- Thạc sĩ Sư phạm kỹ thuật điện có kiến thức nền tảng, chuyên sâu về lĩnh vực sư phạm kỹ thuật điện và kỹ năng nghiên cứu khoa học giáo dục nghề nghiệp để tiếp tục học bậc tiến sĩ chuyên ngành Sư phạm kỹ thuật điện.
- Sau khi tốt nghiệp, học viên có thể Giảng dạy các môn học thuộc ngành, chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử tại các cơ sở dạy nghề, trƣờng trung cấp chuyên nghiệp, cơ sở giáo dục đại học. Làm công tác nghiên cứu về lĩnh vực sư phạm kỹ thuật điện tại các cơ sở nghiên cứu khoa học giáo dục. Làm công tác quản lý giáo dục nghề nghiệp.
- Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 60 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 2 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Tốt nghiệp đại học hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học ngành phù hợp với ngành đăng ký dự tuyển.
- Trường hợp ứng viên tốt nghiệp đại học các ngành gần, ngành khác phải hoàn thành học bổ sung kiến thức trước khi dự tuyển.
- Có năng lực ngoại ngữ tương đương bậc 3 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ bậc 6 dùng cho Việt Nam.
- Đối với ứng viên dự tuyển là công dân nước ngoài nếu đăng ký học theo các chương trình đào tạo thạc sĩ tại Trường phải đạt trình độ tiếng Việt bậc 4 trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người đã tốt nghiệp mà chương trình đào tạo được giảng dạy bằng tiếng Việt.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển: Hội đồng tuyển sinh đánh giá hồ sơ đăng lý dự tuyển của ứng viên dựa trên:
- Môn kiến thức cơ sở ngành và môn kiến thức chuyên ngành ở bậc đào tạo đại học phù hợp với ngành đăng ký dự tuyển.
- Có năng lực ngoại ngữ tương đương Bậc 3 trở lên theo khung năng lự ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
- Thi tuyển:
- Môn cơ sở ngành: Tâm lý học
- Môn chuyên ngành: Lý luận dạy học kỹ thuật
- Môn ngoại ngữ: Tiếng Anh
Hồ sơ dự tuyển
- Đơn xin dự tuyển theo mẫu.
- Bản sao có chứng thực/ Giấy chứng nhận tốt nghiệp, bảng điểm tốt nghiệp đại học. Ứng viên có bằng tốt nghiệp do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải nộp văn bản xác nhận văn bằng đại học của Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục – Bộ GD&ĐT.
- Bản sao có chứng thực Bằng/ Chứng chỉ ngoại ngữ nếu có
- Phiếu đăng ký bổ sung kiến thức nếu có
- 02 ảnh 3x4; 02 phong bì ghi rõ họ tên, số điện thoại, địa chỉ liên lạc.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã học phần |
Tên học phần |
Khối lượng (tín chỉ) |
Ghi chú |
|||
|
TS |
LT |
TH-TN |
BT-TL |
|||
|
I |
Học phần chung |
07 |
|
|
|
|
|
EEPH 501 |
Triết học |
4 |
3 |
0 |
1 |
|
|
EEEN 502 |
Ngoại ngữ |
3 |
2 |
0 |
1 |
|
|
II |
Học phần cơ sở ngành |
04 |
02 |
|
02 |
|
|
SĐPN501 |
Phương pháp luận nghiên cứu sư phạm kỹ thuật |
2 |
1 |
0 |
1 |
|
|
SĐPS502 |
Phương pháp luận sáng tạo khoa học kỹ thuật |
2 |
1 |
0 |
1 |
|
|
III |
Các học phần ngành sư phạm |
19 |
|
|
|
|
|
III.1 |
Học phần bắt buộc |
13 |
09 |
|
04 |
|
|
SĐLD503 |
Lý luận dạy học hiện đại |
3 |
2 |
0 |
1 |
|
|
SĐLM504 |
Lý thuyết học tập và mô hình dạy học kỹ thuật |
2 |
1 |
0 |
1 |
|
|
SĐĐĐ505 |
Đo lường và đánh giá trong giáo dục kỹ thuật |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
|
SĐPD506 |
Phương pháp dạy học kỹ thuật |
2 |
1 |
0 |
1 |
|
|
SĐCD507 |
Công nghệ dạy học |
2 |
1 |
0 |
1 |
|
|
SĐPC508 |
Phát triển chương trình đào tạo |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
|
III.2 |
Học phần tự chọn (chọn 3 trong số 5 học phần) |
06* |
|
|
|
|
|
SĐKN509 |
Kiểm nghiệm thống kê ứng dụng trong NCKHGD |
2* |
1 |
0 |
1 |
|
|
SĐKG510 |
Quản lý giáo dục và đào tạo |
2* |
2 |
0 |
0 |
|
|
SĐKT511 |
Khoa học giao tiếp và truyền thông trong dạy học |
2* |
2 |
0 |
0 |
|
|
SĐTQ512 |
Tâm lý học quản lý |
2* |
2 |
0 |
0 |
|
|
SĐGS513 |
Giáo dục suốt đời |
2* |
2 |
0 |
0 |
|
|
IV |
Các học phần ngành kỹ thuật Điện |
20 |
|
|
|
|
|
IV.1 |
Học phần bắt buộc |
14 |
|
|
|
|
|
SĐĐC514 |
Điện tử công suất nâng cao |
2 |
1 |
1 |
0 |
|
|
SĐĐT515 |
Điều khiển Truyền động điện |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
|
SĐMH516 |
Máy cắt hiện đại |
2 |
1 |
0 |
1 |
|
|
SĐQĐ517 |
Quản lý nhu cầu sử dụng điện năng |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
|
SĐCM518 |
Chất lượng điện năng trong mạng điện phân phối |
2 |
1 |
1 |
0 |
|
|
SĐBT519 |
Bảo vệ Rơle và tự động hóa hệ thống điện |
2 |
1 |
1 |
0 |
|
|
SĐHT520 |
Hệ thống cung cấp điện cho các tòa nhà |
2 |
1 |
0 |
1 |
|
|
IV.2 |
Học phần tự chọn (chọn 3 trong số 5 học phần) |
6* |
|
|
|
|
|
SĐMH521 |
Mô phỏng hệ thống điện |
2* |
1 |
0 |
1 |
|
|
SĐHĐ522 |
Hệ thống giám sát và điều khiển công nghiệp |
2* |
2 |
0 |
0 |
|
|
SĐCX523 |
Cảm biến và xử lý tín hiệu đo |
2* |
2 |
0 |
0 |
|
|
SĐUC524 |
Ứng dụng kỹ thuật cao áp trong công nghiệp |
2* |
1 |
1 |
0 |
|
|
SĐCT525 |
Các nguồn năng lượng mới và tái tạo |
2* |
2 |
0 |
0 |
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ