Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Thạc sĩ Quản trị An ninh phi truyền thống (MNS)

Trường Quản trị và Kinh doanh (HSB) - ĐHQGHN (19831)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Thạc sĩ
Kiểm định:
ACQUIN
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Thi tuyển & Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Ngoài giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
18-24 tháng
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýLà thành viên của ĐHQG Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo >13.000 cựu học viên thành đạt
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt ISO cho các hoạt động đào tạo
Edunet, trường học, Đăng kýHSB là thành viên của AAPBS, AACSB
Edunet, trường học, Đăng kýMô hình Trường ĐH- Doanh nghiệp
Edunet, trường học, Đăng kýGiảng viên chất lượng hàng đầu

 

  • An ninh phi truyền thống và các vấn đề liên quan đã liên tục được các nhà lãnh đạo cấp cao của Đảng và Nhà nước đề cập đến như là một trong những thử thách lớn nhất mang tầm cỡ quốc tế đối với Việt Nam. Nắm được tính trọng yếu của lĩnh vực này, Trường Quản trị và Kinh doanh (HSB), ĐHQGHN đã nghiên cứu và bắt đầu triển khai chương trình Thạc Sĩ Quản trị An ninh phi truyền thống (MNS) từ năm 2014 và đã đạo tào thành công nhiều lãnh đạo hiện đang nắm giữ vị trí quan trọng trong cả khu vực Công và khu vực Tư. 
  • Chương trình Thạc sĩ Quản trị An ninh phi truyền thống được sáng tạo và xây dựng bởi: GS.TS. Mai Trọng Nhuận, Thượng tướng TS. Nguyễn Văn Hưởng, GS.TSKH Vũ Minh Giang, PGS.TS. Hoàng Đình Phi. Ngày 14/01/2014, Chương trình được Giám đốc ĐHQGHN ký quyết định ban hành số 184/QĐ-ĐHQGHN và cho phép tuyển sinh từ năm 2014. Đây là chương trình đào tạo hoàn toàn mới, có tính liên ngành cao, được đào tạo chính quy, giàu thực tiễn và có sự hợp tác quốc tế.
  • Chương trình Thạc Sĩ Quản trị An ninh phi truyền thống (MNS) mang tính liên ngành cao, tiên phong trong khu vực Đông Nam Á, đã được HSB tiếp tục phát triển lên một tầm cao mới với 8 hướng chuyên sâu đáp ứng được những nhu cầu đào tạo đa dạng, liên tục chuyển đổi của các ngành nghề, cấp độ quản lý khác nhau
  • Nội dung các học phần được nêu ra các chủ đề, bài học gắn liền với thực tiễn công việc và cuộc sống. Giảng viên và học viên sẽ cùng nhau thảo luận về đề tài đưa ra, nêu các quan điểm, hướng giải quyết khác nhau; giúp học viên có những trải nghiệm thực tế qua bài học cũng như phát triển kỹ năng thương lượng, đàm phán,...hay kỹ năng phân tích, tổng hợp vấn đề, giúp học viên thích ứng nhanh với sự thay đổi của xã hội, cung cấp cái nhìn tổng thể để đưa ra các quyết định mang tính chiến lược.

 

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: chính quy

Thời gian đào tạo: từ 18-24 tháng và không được kéo dài quá 02 năm sau thời gian đào tạo chính thức. Thời gian học ngoài giờ hành chính.

 

ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Có lý lịch bản thân rõ ràng, không trong thời gian thi hành kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên và không trong thời gian thi hành án hình sự, được cơ quan quản lý nhân sự nơi đang làm việc hoặc chính quyền địa phương nơi cư trú xác nhận;
  • Có đủ sức khỏe để học tập
  • Nộp hồ sơ đầy đủ, đúng thời hạn
  • Yêu cầu về văn bằng: Thí sinh dự tuyển yêu cầu hạng tốt nghiệp bậc đại học đạt hạng Khá trở lên hoặc có công bố khoa học (sách, giáo trình, bài báo đăng trên các tạp chí khoa học chuyên ngành hoặc các báo cáo đăng trên kỷ yếu hội nghị, hội thảo khoa học chuyên ngành) liên quan đến lĩnh vực học tập, nghiên cứu.
    • Nhóm 1: Thí sinh có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp: các nhóm ngành Kinh doanh, Quản trị - Quản lý, Luật, An ninh và trật tự xã hội, Quân sự được dự thi sau khi đã có chứng chỉ bổ sung kiến thức với chương trình gôm 03 học phần.
    • Nhóm 2: thí sinh có bẳng tốt nghiệp đại học các ngành thuộc lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi, Khoa học sự sống, Toán và thống kê, Máy tính và công nghệ thông tin, Kỹ thuật, Công nghệ kỹ thuật, Kiến trúc và xây dựng, Sản xuất và chế biến, Nông-Lâm nghiệp và Thủy sản, Thú y, Môi trường và bảo vệ môi trường, Sức khỏe, Nhân văn, Báo chí và thông tin, Nghệ thuật, Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên được dự thi sau khi đã có chứng chỉ bổ sung kiến thức với chương trình gồm 04 học phần.
    • Lưu ý: Văn bằng đại học do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải thực hiện thủ tục công nhận theo quy định hiện hành.
  • Điều kiện về kinh nghiệm công tác: Thí sinh dự tuyển phải có ít nhất 1 năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực liên quan đến các hoạt động quản lý nhà nước, hành chính, an ninh, kinh tế-xã hội, kinh doanh, ngoại giao, hoặc các hoạt động liên quan tới an ninh phi truyền thống.
  • Điều kiện về ngoại ngữ: Người dự tuyển phải đạt yêu cầu về năng lực Tiếng Anh phù hợp với yêu cầu ngoại ngữ của chương trình đào tạo được chứng minh bằng một trong các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận sau:
    • Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên ngành ngôn ngữ Anh hoặc ngành sư phạm tiếng Anh; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên mà các học phần thuộc khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành được thực hiện bằng tiếng Anh.
    • Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên do các đơn vị đào tạo trong ĐHQGHN cấp trong thời gian không quá 02 năm với điều kiện thí sinh có sử dụng chứng chỉ tiếng Anh (đủ 4 kỹ năng) đạt Bậc 3 (hoặc tương đương) trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam để xét và công nhận tốt nghiệp trình độ đại học (chứng chỉ ngoại ngữ gửi kèm hồ sơ đăng ký dự tuyển).
    • Một trong các chứng chỉ ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực Ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam trong thời hạn 2 năm kể từ ngày thi chứng chỉ đến ngày đăng ký dự tuyển, được cấp bởi các cơ sở tổ chức thi chứng chỉ ngoại ngữ được Bộ GD&ĐT và ĐHQGHN công nhận.

Hình thức dự tuyển

  • Xét tuyển: dựa trên đối tượng tuyển sinh mang tính đặc thù và chuyên ngành đào tạo liên ngành, HSB tổ chức xét tuyển theo phương thức mới và hiện đại thông qua: đánh giá hồ sơ, viết luận và phỏng vấn chuyên môn thí sinh.
  • Bước 1: Đánh giá hồ sơ: Hội đồng tuyển sinh đánh giá hồ sơ đăng ký dự tuyển theo các yêu cầu của chương trình đào tạo và quy định của ĐHQGHN. Thí sinh đáp ứng yêu cầu về hồ sơ theo quy định sẽ được thông báo về thời gian viết luận và phỏng vấn.
  • Bước 2: Viết luận: thí sinh được trình bày ý kiến, quan điểm về một vấn đề liên quan đến chương trình học trong thời gian 30 phút thông qua hình thức viết luận (bằng tiếng Việt).
  • Bước 3: Phỏng vấn: Hội đồng phỏng vấn tiến hành phỏng vấn thí sinh (bằng tiếng Việt).

Hồ sơ đăng ký

  • 01 Phiếu đăng ký dự tuyển (theo mẫu)
  • 01 Sơ yếu lí lịch có xác nhận của thủ trưởng cơ quan hoặc chính quyền địa phương nơi thí sinh cư trú, thời hạn 6 tháng tính tới ngày dự tuyển (theo mẫu).
  • 01 Giấy xác nhận sức khỏe do bệnh viện đa khoa cấp, thời hạn trong vòng 6 tháng tính đến ngày dự tuyển.
  • 01 Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học và Bảng điểm đại học
  • 01 bản sao chứng chỉ ngoại ngữ bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho Việt Nam
  • 04 ảnh chân dung màu 4x6, chụp trong vòng 6 tháng
  • 01 bản sao quyết định tuyển dụng/ bổ nhiệm/ HĐLĐ dài hạn
  • 01 Giấy xác nhận thời gian làm việc tối thiểu 1 năm liên tục của thủ trưởng cơ quan để chứng nhận kinh nghiệm công tác (Theo mẫu)
  • 01 bản sao chứng nhận hoàn thành chương trình bổ sung kiến thức theo chuyên ngành dự tuyển trong thời hạn 02 năm tính tới ngày dự tuyển
  • 01 thư giới thiệu của cơ quan/ tổ chức/ doanh nghiệp / nhà khoa học/ nhà giáo (đối với thí sinh được cơ quan/ tổ chức cử đi học) (theo mẫu).

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Tổng số tín chỉ tích lũy là 64 tín chỉ Việt Nam

STT

Mã học phần

 

Tên học phần

(Ghi bằng tiếng Việt và tiếng Anh)

Số tín chỉ

I

Khối kiến thức chung

8

1

PHI5002

Triết học

Philosophy

4

2

ENG5001

Tiếng Anh cơ bản

General English

4

II

Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành

36

II.1

Các học phần bắt buộc

15

3

HSB6001

Quản trị chiến lược và kế hoạch

Management of Strategies & Plans

3

4

MNS6002

Tổng quan về Quản trị An ninh

General Introduction on Security Management

3

5

MNS6003

Tổng quan về Quản trị An ninh Phi truyền thống

General Introduction on Non-Traditional Security Management

3

6

MNS6004

Khoa học, Công nghệ và An ninh

Science, Technology and Security

3

7

MNS6005

Luật pháp, Xã hội và An ninh

Law, Society and Security

3

II.2

Các học phần tự chọn

21/138

II.2.1

Chính sách và Chiến lược An ninh phi truyền thống

Nontraditional Security Policy & Strategy

21

8

MNS6021

Đánh giá chính sách và chiến lược an ninh phi truyền thống

Assessment of Nontraitional Security Policy & Strategy

3

9

MNS6006

Kinh tế và an ninh môi trường

Economy & Environment Security

3

10

MNS6017

Biến đổi khí hậu và an ninh toàn cầu

Climate Change & Global Security

3

11

MNS6018

Văn hóa và an ninh

Culture and Security

3

12

MNS6019

Giáo dục và an ninh

Education and Security

3

13

MNS6007

Chuẩn bị ứng phó với tình huống khẩn cấp

Emergency Preparedness & Responese

3

14

MNS6020

Phương pháp NCKH và thiết kế đề tài NC

Research Methods and Design of Research Thesis

3

II.2.2

An ninh và phát triển bền vững địa phương

Security and Sustainable Development of Region

21

15

MNS6022

Trật tự, an toàn và an ninh địa phương

Order, safety and Security of region

3

16

MNS6023

Xây dựng khả năng cạnh tranh bền vững của địa phương

Building the Sustainable Competitiveness of Region

3

17

MNS2024

Phát triển bền vững nguôn nhân lực địa phương

Sustainable Development of Regional Human Resources

3

18

MNS6025

Quản trị rủi ro các dự án đầu tư (công, tư, PP)

Risk Management for Investment Projects

3

19

MNS6026

Bảo tổn và phát huy giá trị di sản văn hóa địa phương

Preservation and Enhancement of Cultural Vulues and Heritage of Region

3

20

MNS6027

Công nghệ xử lý ô nhiễm môi trường địa phương

Technologies for Pollution Treatment in Region

3

21

MNS6020

Phương pháp NCKH và thiết kế đề tài NC

Research Methods and Design of Research Thesis

3

II.2.3

An ninh kinh tế và An ninh tài chính

Economic Security and Financial Security

21

22

MNS6028

An ninh kinh tế quốc gia

National Economic Security

3

23

MNS6029

An ninh tài chính quốc gia

National Financial Security

3

24

MNS6030

Quản trị rủi ro và an ninh tài chính của ngân hàng và tổ chức cung cấp dịch vụ tài chính

Risk Management and Security of Banks and Financial Service Providers

3

25

MNS6010

An ninh tài chính của doanh nghiệp

Enterprise’s Finance Security

3

26

MNS6031

Điều tra gian lận kế toán và tài chính

Accounting & Financial Forensic

3

27

MNS6032

Chiến lược quản trị rủi ro tài chính doanh nghiệp

Strategy for Enterprise’s Financial Risk Managment

3

28

MNS6020

Phương pháp NCKH và thiết kế đề tài NC

Research Methods and Design of Research Thesis

3

II.2.4

An ninh doanh nghiệp

Enterpise Security

21

29

MNS6009

Quản trị rủi ro và an ninh doanh nghiệp

Management of Enterprise’s Risk & Security

3

30

MNS6010

An ninh tài chính của doanh nghiệp

Enterprise’s Finance Security

3

31

MNS6011

An ninh thương hiệu của doanh nghiệp

Enterprise’s Brand Security

3

32

MNS6033

An ninh con người của doanh nghiệp

Enterprise’s Human Security

3

33

MNS6008

Hệ thống thông tin và an ninh

Information Systems & Security

3

34

MNS6034

Bảo hiểm và bảo vệ tài sản của doanh nghiệp

Insurance and Protection odd Enterprise’s Assets

3

35

MNS6020

Phương pháp NCKH và thiết kế đề tài NC

Research Methods and Design of Research Thesis

3

II.2.5

Rủi ro thị trường và điều tra thương mại

Market’s risk and Commercial Forensic

21

36

MNS6035

Canh tranh trong nền kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa

Competitiveness in Socialism-Oriented Market Economy

3

37

MNS6036

Rủi ro của thị trường hàng hóa và dịch vụ

Risk of Goods Market and Service Market

3

38

MNS6037

Luật thương mại của các nước phát triển

Commercial Law in Developed Countries

3

39

MNS6038

Luật pháp Việt Nam về điều tra gian lận thương mại

Vietnam Laws on Commercial Fraud and Forensic

3

40

MNS6039

Điều tra gian lận công nghiệp

Industrial Forensic

3

41

MNS6040

Điều tra gian lận thương mại

Commercial Forensic

3

42

MNS6020

Phương pháp NCKH và thiết kế đề tài NC

Research Methods and Design of Research Thesis

3

II.2.6

An ninh thông tin và An ninh mạng

Information Security and Cyber Security

3

43

MNS6008

Hệ thống thông tin và an ninh

Information Systems & Security

3

44

MNS6041

Các quy định luật pháp về an ninh thông tin và an ninh mạng

Legal Regulations on Information Security and Cyber Security

3

45

MNS6042

Quản trị an ninh thông tin

Management of Information Security

3

46

MNS6043

Quản trị an ninh mạng

Management of Cyber Security

3

47

MNS6044

Điều tra máy tính và an ninh mạng

Computer Forensic and Cyber Forensic

3

48

MNS6045

Chiến tranh mạng

Cyber War

3

49

MNS6020

Phương pháp NCKH và thiết kế đề tài NC

Research Methods and Design of Research Thesis

3

II.2.7

An ninh con người và An ninh môi trường

Human Security and Environment Security

21

50

MNS6012

An ninh lương thực

Food Security

3

51

MNS6013

An ninh năng lượng

Energy  Security

3

52

MNS6014

An ninh con người

Human Security

3

53

MNS6015

An ninh sức khỏe

Health Security

3

54

MNS6016

An ninh nguồn nước

Water Sucurity

3

55

MNS6046

An ninh môi trường và điều tra môi trường

Environmental Security and Forensic

3

56

MNS6020

Phương pháp NCKH và thiết kế đề tài NC

Research Methods and Design of Research Thesis

3

II.2.8

An ninh hàng không

Aviation Security

21

57

MNS6047

Luật pháp về an ninh hàng không

Aviation Security Laws

3

58

MNS6048

An ninh vật lý của hàng không

Aviation Physical Security

3

59

MNS6049

Yếu tố con người trong an ninh hàng không

Human Factor in Aviation Security

3

60

MNS6050

Hoạt động đảm bảo an ninh của các sân bay và các hãng hàng không

Airport and Airlines Security Operations

3

61

MNS6051

Dự báo rủi ro và quản trị rủi ro hàng không

Risk Forecast and Management of Aviation Risks

3

62

MNS6007

Chuẩn bị ứng phó với tình huống khẩn cấp

Emergency  Preparedness & Response

3

63

MNS6020

Phương pháp NCKH và thiết kế đề tài NC

Research Methods and Design of Research Thesis

3

III

HSB7001

Luận văn thạc sĩ

20

 

 

Tổng cộng

64

 

HỌC PHÍ 

  • Học phí đối với học viên là công dân Việt Nam: 135,000,000 đồng/ khóa
  • Học phí toàn khóa đối với học viên nước ngoài bằng 150% học phí toàn khóa nêu trên.
  • Học phí được đóng thành các đợt theo quy định
  • Học phí đã bao gồm toàn bộ chi phí quản trị, chi phí đào tạo, in tập bài giảng và tài liệu, hội thảo, thực hành, chi phí sử dụng cơ sở vật chất, phòng học, điều hòa; dịch vụ teabreak
  • Học phí KHÔNG bao gồm: lệ phí dự tuyển đầu vào; lệ phí bảo lưu, gia hạn; lệ phí thi lại, học lại (nếu có); lệ phí học Bổ sung kiến thức (nếu có); lệ phí học và thi chứng chỉ tiếng Anh (nếu có).

ƯU ĐÃI

  • Học viên được giảm thêm 500.000 VNĐ học phí khi đăng ký qua Edunet

Trường Quản trị và Kinh doanh (HSB) - Đại học Quốc gia Hà Nội

Địa chỉ: 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy , Hà Nội, Việt Nam

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
135.000.000 đ
Học phí ưu đãi
134.500.000 ₫
- 0%
×
Edunet