Giới thiệu
Việt Nam là một trong các quốc gia có tốc độ đô thị hóa nhanh. Sự mở rộng đô thị và gia tăng dân số kéo theo gia tăng sử dụng đất, không gian xây dựng, nhu cầu việc làm, các dịch vụ và tiện ích, v.v. Quá trình đô thị hóa ở Việt Nam tồn tại nhiều bất cập; công tác lập chính sách – chiến lược, quản lí phát triển thiếu tính hệ thống, liên vùng, chủ yếu theo hướng đơn ngành. Thực tiễn đòi hỏi phải thay đổi tư duy về quản lí và phát triển đô thị nhằm khơi thông các tiềm năng đô thị thành động lực thúc đẩy phát triển kinh tế trong bối cảnh đất nước bước vào cuộc cách mạng công nghiệp 4.0.
Quá trình đô thị hóa đòi hỏi nguồn nhân lực chất lượng cao với tầm tư duy hệ thống; thay đổi tiếp cận đô thị từ đơn ngành sang liên ngành, từ tư duy quản lí đô thị sang quản lí gắn với phát triển. Chương trình đào tạo thạc sĩ Quản lí phát triển đô thị (QLPTĐT) là chương trình liên ngành định hướng ứng dụng, trang bị cho người học những kiến thức và kĩ năng cần thiết trong thực tế QLPTĐT ở các lĩnh vực chính sách, môi trường, xã hội, dân cư, quy hoạch, kiến trúc, xây dựng, công nghệ.
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 2 năm.
ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Về văn bằng: Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc tương đương; Lưu ý: Bằng tốt nghiệp đại học, thạc sĩ do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải nộp kèm theo văn bản công nhận văn bằng của Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục, Bộ Giáo dục và đào tạo.
- Về kinh nghiệm công tác:
- Bằng ĐH dưới loại khá: ít nhất 01 năm kinh nghiệm liên quan + ít nhất 01 công bố khoa học liên quan.
- Bằng ĐH không chính quy, dưới loại khá: ít nhất 01 năm kinh nghiệm liên quan + ít nhất 01 công bố khoa học + bằng Cử nhân ngành cụ thể theo yêu cầu.
- Về ngoại ngữ: Tiếng Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc từ bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng: đối với thí sinh tốt nghiệp đại học chính quy loại Giỏi trở lên trong thời hạn 12 tháng (tính đến thời điểm nộp hồ sơ) các chương trình đào tạo của Đại học Quốc gia Hà Nội trong Danh mục các ngành phù hợp xét tuyển thẳng tại Phụ lục 1.
- Phương thức 2: Xét tuyển (bao gồm Đánh giá hồ sơ thí sinh và Phỏng vấn thí sinh): đối với các thí sinh khác.
Hồ sơ dự tuyển
- 02 ảnh thẻ 3x4cm (nền trắng, áo có cổ).
- 01 bản sao công chứng Bằng đại học và Bảng điểm đại học;
- 01 bản sao công chứng minh chứng năng lực ngoại ngữ (chứng chỉ/chứng nhận/bằng đại học nước ngoài kèm Công nhận văn bằng);
- 01 bản sao công chứng Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;
- 01 bản sao công chứng Giấy khai sinh;
- 01 giấy chứng nhận sức khỏe của bệnh viện đa khoa (trong thời hạn 6 tháng);
- 01 phiếu đăng ký dự tuyển – theo mẫu;
- 01 sơ yếu lí lịch (có xác nhận của địa phương hoặc cơ quan công tác) – theo mẫu;
- Thư ứng tuyển – theo mẫu;
- Giấy xác nhận thâm niên của cơ quan công tác – theo mẫu;
- 01 bản sao công chứng các Quyết định tuyển dụng, bổ nhiệm hoặc Hợp đồng lao động (đối với thí sinh cần minh chứng theo yêu cầu);
- 01 danh mục các công trình nghiên cứu khoa học (giải thưởng, bài báo…) kèm minh chứng (đối với thí sinh có bằng dưới loại Khá đăng ký ngành Biến đổi khí hậu định hướng nghiên cứu; Khoa học bền vững);
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
KIẾN THỨC CHUNG
|
PHI 5001 |
Triết học/ Philosophy |
|
ENG 5001 |
Tiếng Anh cơ bản/English for General Purpose |
KIẾN THỨC CƠ SỞ VÀ CHUYÊN NGÀNH
Các học phần bắt buộc
|
SIS 6041 |
Hình thái đô thị với bối cảnh phát triển/ Urban Complexion in the Context of Development |
|
GLO 6042 |
Phát triển đô thị bền vững trong bối cảnh đô thị hoá/Urban Sustainable Development in Urbanization |
|
SOC 6043 |
Dân số đô thị, di cư và di động xã hội/ Urban population, Emigration and Social Mobility |
|
PEC 6044 |
Kinh tế, tài chính đô thị và hoạch định chính sách/ Urban Economics, Finance and Policy Making |
|
GEO 6046 |
Đô thị có sức chống chịu với Biến đổi khí hậu/Urban Resistance to Climate Change |
|
ASL 6047 |
Luật pháp và chính quyền đô thị gắn với chính sách phát triển/Urban Law and Government with Development Policies |
|
GEO 6048 |
Quy hoạch chiến lược tích hợp trong phát triển lãnh thổ đô thị/Strategic Planning integrated into urban territory development |
|
INT 6049 |
Hạ tầng thông tin không gian cho quản lí phát triển đô thị/Spatial Information Infrastructure in Urban Development Management |
|
SIS 6050 |
Đồ án thực hành/Practice Project |
Các học phần tự chọn
|
GEO 6081 |
Các công cụ quy hoạch không gian/Tools for Space Planning |
|
CRE 6082 |
Thiết kế tích hợp Công trình xanh/Green Construction Integrated Design |
|
PEC 6083 |
Nhà ở và sinh kế đô thị với chính sách phát triển/Urban Housing and Subsistence in Development Policies |
|
SOC 6084 |
Sinh kế cư dân đô thị/Urban Citizens’s livelihood |
|
SOC 6085 |
Văn hóa và lối sống cư dân đô thị/Cutures and Life styles of Urban Citizens |
|
SOC 6086 |
Phân hóa, phân tầng và bất bình đẳng đô thị/Urban Divergence, Stratification and Inequality |
|
MNS 6087 |
Quản lí bảo tồn di sản đô thị có sự tham gia của cộng đồng/Management and Conservation for Urban heritage with community participatory |
|
SOC 6088 |
Các vấn đề xã hội đô thị/Problems in Urban Society |
|
PEC 6089 |
Kinh tế công cộng và chính sách công/Public Economics and Policies |
|
PEC 6090 |
Kinh tế phát triển cho đô thị và vùng đô thị/ Urban and Sub-urban Development Economics |
|
MNS 6091 |
Quản lí hạ tầng tài chính đô thị/ Financial Infrastructure Management |
|
MNS 6092 |
Quản lí dịch vụ công cộng đô thị/ Management Urban Puclic Services |
|
CRE 6103 |
Tiếp cận dựa trên hệ sinh thái trong quản lí đô thị/ Ecosystem-based approach of urban development management |
|
CRE 6093 |
Lồng ghép tích hợp môi trường trong quản lí và quy hoạch đô thị/ Enviroment Integration into Urban Management and Planning |
|
PEC 6094 |
Kinh tế tài nguyên và tăng trưởng xanh trong phát triển đô thị/ Economics of Natural Resources and Green Growth for Urban Development |
|
SIS 6095 |
Phát triển kĩ năng chuyên nghiệp cho chuyên gia đô thị/ Professional skill Development for Urban Experts |
|
MNS 6096 |
Xu hướng và mô hình trong chính sách nhà ở cho đại chúng/ Trends and Models in Housing Policy for Public |
|
SIS 6097 |
Kế hoạch hành động với Hợp tác phát triển các dự án đô thị/ Action Plan and Development Cooperation in Urban Projects |
|
GLO 6098 |
Quản lí phát triển hạ tầng kĩ thuật và không gian ngầm đô thị/ Development Management for Urban Underground Space and Infrastructures |
|
SIS 6099 |
Phương pháp phân tích thực nghiệm/ Methods of Experimental Analyses |
|
GLO 6100 |
Phương pháp phân tích cấu trúc không gian đô thị/ Methods of Analysing Urban Space Structures |
|
MAT 6013 |
Thống kê ứng dụng/ Applied Statistics |
|
SIS 6101 |
Thực tập liên ngành về quản lí phát triển đô thị/ Interdisciplinary Internship |
|
SIS 6102 |
Hội thảo chuyên đề/ Seminars |
|
SIS 7205 |
Luận văn/ Thesis |
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Liên hệ để biết thêm thông tin
Địa điểm
Trường Khoa học Liên ngành và Nghệ thuật - ĐHQGHNĐịa chỉ : Nhà G7, Đại học Quốc gia Hà Nội, số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.