Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Thạc sĩ
Kiểm định:
ĐH Quốc gia Hà Nội
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Thi tuyển & Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Ngoài giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
2 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
TP. Hồ Chí Minh
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1955
Edunet, trường học, Đăng kýHợp tác với >250 ĐH & đối tác QT
Edunet, trường học, Đăng kýTop đầu trong lĩnh vực KHXH&NV Châu Á
Edunet, trường học, Đăng ký54 chương trình giáo dục (phân ngành)
Edunet, trường học, Đăng kýTiên phong khai mở những ngành ĐT mới
Edunet, trường học, Đăng kýThư viện trên 10.000 đầu sách

 

  • Chương trình đào tạo trình độ Thạc sĩ ngành Ngôn ngữ Pháp có mục tiêu là  Chuyên môn hóa ngôn ngữ học Pháp dưới góc độ ngôn ngữ học tổng quát và miêu tả, lý thuyết diễn ngôn và ngôn ngữ học.
  • Trang bị cho người học kiến thức rộng và kiến thức chuyên ngành, các kỹ năng miêu tả, phân tích, diễn giải các dữ liệu và cứ liệu ngôn ngữ, kỹ năng nghiên cứu độc lập và ứng dụng lý thuyết, phương pháp tiếp cận liên ngành và xuyên ngành.
  • Thực hiện mục tiêu đào tạo con người nhân văn hiện đại trong bối cảnh toàn cầu hoá: có trách nhiệm với bản thân và với cộng đồng.
  • Tổng khôí lượng kiến thức toàn khóa: 64 tín chỉ

 

 

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung
  • Thời gian đào tạo: 2 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Ngành đúng và ngành phù hợp: Cử nhân khoa học chuyên ngành: Ngữ văn Pháp, Ngôn ngữ Pháp, Tiếng Pháp, Sư phạm Pháp văn, Biên – Phiên dịch (Pháp-Việt, Việt-Pháp).
  • Ngành gần: Tuyển các thí sinh tốt nghiệp Đại học ngành gần với ngành đăng ký dự thi với điều kiện có chứng chỉ TCF (400 điểm trở lên) hoặc DELF trình độ B2 trở lên và phải bổ túc kiến thức chuyên ngành theo quy định của Khoa.
  • Danh mục các ngành học gần với ngành Ngôn Ngữ Pháp:

Danh mục các ngành học gần với ngành Ngôn Ngữ Pháp

Điều kiện đi kèm bắt buộc

Văn học và Ngôn ngữ (Ngôn ngữ, Ngôn ngữ học so sánh, Văn học nước ngoài, ...), Ngôn ngữ Việt Nam.

 

- chứng chỉ Tiếng Pháp TCF (400 điểm

trở lên)

Lịch sử thế giới

hoặc

- DELF trình độ B2 trở lên

Việt Nam học

Ngôn ngữ

Anh

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

Ngôn ngữ Ý

  • Danh mục các môn học bổ túc kiến thức dành cho ngành gần :

STT

Môn học

Tín chỉ

1

Cú pháp cơ bản tiếng Pháp

(Syntaxe générale française)

3

2

Ngữ nghĩa học cơ bản tiếng Pháp

(Sémantique générale française)

3

3

Ngữ dụng học cơ bản tiếng Pháp

(Pragmatique générale française)

3

4

Bài thu hoạch Dẫn luận ngôn ngữ

1

Hình thức dự tuyển

+ Tuyển thẳng: người tốt nghiệp trình độ đại học trong hệ thống Đại học Quốc gia có ngành đúng với ngành đăng ký tuyển thẳng và và có năng lực ngoại ngữ được quy định, gồm:

- Người tốt nghiệp đại học chính quy chương trình kỹ sư với chương trình đào tạo từ 150 tín chỉ trở lên;

- Người tốt nghiệp đại học chính quy loại giỏi có điểm trung bình tích lũy từ 8.0 trở lên (theo thang điểm 10); 

- Người tốt nghiệp đại học chính quy là thủ khoa của ngành;

- Người tốt nghiệp đại học đạt giải nhất, nhì, ba các kỳ thi Olympic sinh viên trong nước và ngoài nước.

+ Xét tuyển: người tốt nghiệp trình độ đại học ngành đúng, ngành gần với ngành đăng ký xét tuyển. (Đối với ngành gần cần hoàn thành chương trình bổ sung kiến thức trước khi xét tuyển):

- Người tốt nghiệp đại học các chương trình đạt chuẩn kiểm định hoặc đánh giá theo các bộ tiêu chuẩn khu vực và quốc tế như AUN-QA, FIBAA.

- Người tốt nghiệp đại học chính quy từ các cơ sở đào tạo đạt chuẩn kiểm định hoặc đánh giá theo các bộ tiêu chuẩn khu vực và quốc tế như AUN-QA có điểm trung bình tích lũy từ 7.0 điểm trở lên (theo thang điểm 10);

- Người tốt nghiệp chương trình kỹ sư, cử nhân tài năng của Đại học Quốc gia;

- Người tốt nghiệp chương trình tiên tiến theo Đề án của Bộ Giáo dục và Đào tạo ở một số trường đại học của Việt Nam, có điểm trung bình tích lũy từ 7.0 điểm trở lên (theo thang điểm 10); 

- Người tốt nghiệp đại học chính quy ngành gần với ngành đăng ký xét tuyển, loại giỏi có điểm trung bình tích lũy từ 8.0 điểm trở lên (theo thang điểm 10);

- Sinh viên các ngành đào tạo liên thông từ trình độ đại học lên trình độ thạc sĩ của ĐHQG-HCM; 

- Người tốt nghiệp đại học có chứng chỉ quốc tế GRE (The Graduate Record Examination) hoặc đạt kỳ thi đánh giá năng lực sau đại học của Đại học Quốc gia còn trong thời gian hiệu lực; 

- Người nước ngoài.

(*) Thời gian tuyển thẳng và xét tuyển tối đa là 24 tháng tính từ ngày ký văn bằng tốt nghiệp đến ngày nộp hồ sơ dự tuyển. Người đăng ký xét tuyển phải tham gia phỏng vấn trước tiểu ban chuyên môn.

+ Điều kiện thi tuyển: các đối tượng không thuộc diện tuyển thẳng và xét tuyển tại Mục 1.

Thí sinh dự tuyển theo hình thức kết hợp giữa thi tuyển và xét tuyển được xét tuyển dựa trên đánh giá hồ sơ và tham gia dự thi dưới hình thức viết bài luận (đề tài, nội dung và hình thức của bài luận được thực hiện theo quy định của từng ngành, công bố trong thông báo tuyển sinh của Trường)

(*) Khi nộp hồ sơ dự tuyển, người có văn bằng và bảng điểm do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công chứng tiếng Việt và nộp kèm văn bản công nhận của Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục. Thông tin về đăng ký văn bằng do nước ngoài cấp xem tại đường link: https://cnvb.wordpress.com/

Hồ sơ dự tuyển

  • Đơn xin dự thi
  • Lý lịch khoa học (có dán hình đóng dấu giáp lai, xác nhận của cơ quan công tác hoặc địa phương cư trú)
  • Giấy giới thiệu cơ quan (đối với những người làm việc tại các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp…)
  • 02 bản sao bằng tốt nghiệp Đại học (công chứng)
  • Bảng điểm bổ túc kiến thức (đối với thí sinh tốt nghiệp Đại học ngành gần, ngành khác)
  • Giấy chứng nhận đang công tác tại vùng sâu, vùng xa, dân tộc thiểu số, nạn nhân chất độc da cam (có xác nhận của UBND Tỉnh, Thành Phố)
  • Phiếu khám sức khỏe (của bệnh viện Đa Khoa có thời hạn không quá 06 tháng)
  • 02 phong bì (có dán tem, ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh để Trường gửi giấy báo nhập học)
  • 02 ảnh (dán lên mẫu trong hồ sơ, ghi đầy đủ thông tin theo mẫu)

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Chương trình nghiên cứu phương thức 2

Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 60 tín chỉ (chưa bao gồm 4 tín chỉ ngoại ngữ). Bao gồm:

- Phần kiến thức chung: 04 tín chỉ

+ Triết học;

+ Lịch sử văn hóa Việt Nam (dành cho học viên là người nước ngoài)

- Phần kiến thức cơ sở và kiến thức chuyên ngành: 27 tín chỉ

+ Các học phần bắt buộc: 9 tín chỉ

+ Các học phần lựa chọn: 18 tín chỉ

- Khối lượng nghiên cứu khoa học: 12 tín chỉ

- Luận văn: 17 tín chỉ

 

Chương trình ứng dụng phương thức 1

Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 60 tín chỉ (chưa bao gồm 4 tín chỉ ngoại ngữ). Bao gồm:

- Phần kiến thức chung: 04 tín chỉ

+ Triết học;

+ Lịch sử văn hóa Việt Nam (dành cho học viên là người nước ngoài)

- Phần kiến thức cơ sở và kiến thức chuyên ngành: 42 tín chỉ

+ Các học phần bắt buộc: 15 tín chỉ

+ Các học phần lựa chọn: 27 tín

- Luận văn: 14 tín chỉ

 

HỌC PHÍ

  • Học viên người Việt Nam: 1.100.000đ/tín chỉ;

 

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Tp.HCM  

Địa chỉ: 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM

 

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
66.000.000 đ
×
Edunet