- Căn cứ Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ ban hành theo Thông tư số 15/2014/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Căn cứ Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25/01/2017 cùa Bộ trưởng Bộ GD&ĐT và Thông tư 07/TT-BGDĐT ngày 01/03/2018 cùa Bộ trưởng Bộ GD&ĐT sửa đổi bổ sung Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25/01/2017;
- Căn cứ chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ cùa Trường Đại học Mở Hà Nội.
- Trường Đại học Mở Hà Nội tuyển sinh chương trình đào tạo trình độ Thạc sĩ Kế toán học theo hình thức tập trung.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Trực tiếp
Thời gian đào tạo: 2 năm
ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Về văn bằng: Đã tốt nghiệp hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành phù hợp.
- Văn bằng đại học do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải thực hiện thủ tục công nhận của Cục quản lý chất lượng Bộ GDĐT hoặc cơ quan có đủ thẩm quyền khác.
- Có năng lực ngoại ngữ từ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
- Không trong thời gian thi hành kỷ luật ở mức cản cáo trở lên và không trong thời gian thi hàn án hình sự, được cơ quan quản lý nhân sự nơi làm việc hoặc chính quyền địa phương nơi cư trú xác nhận
- Có đủ sức khỏe để học tập
- Nộp hồ sơ và lệ phí đầy đủ, đúng thời hạn theo quy định của Trường.
Hình thức dự tuyển
- Kết hợp xét tuyển và thi tuyển
- Xét tuyển: căn cứ kết quả học tập toàn khóa học bậc đại học của thí sinh để xét tuyển, xếp từ sao xuống thấp, bao gồm cả điểm ưu tiên kết hợp với kết quả thi môn ngoại ngữ.
- Thi tuyển: Môn ngoại ngữ là môn điều kiện, thí sinh cần đạt từ 50 (thang điểm 100) trở lên và không có kỹ năng nào bị điểm liêt.
- Xét tuyển thẳng: thí sinh đã tốt nghiệp đại học loại giỏi trở lên trong thời hạn 01 năm tính đến ngày xét tuyệt hồ sơ đăng ký dự thi, thuộc đối tượng không phải học bổ sung kiến thức được xét tuyển thẳng.
Hồ sơ dự tuyển
- Thí sinh phải nộp Hồ sơ đăng ký dự tuyển theo thời hạn trong Thông báo tuyển sinh.
- Đơn xin đự tyển
- Sơ yếu lý lịch có xác nhận cơ quan hoặc chính quyền địa phương
- Có 01 bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học
- 01 bản sao chứng thực bảng điểm toàn khóa học
- 01 bản sao có chứng thực chứng chỉ ngoại ngữ (nếu có)
- Bảng điểm các môn học bổ sung kiến thức (nếu có)
- 02 phong bì dán tem, ghi rõ địa chỉ, điện thoại người nhận
- 01 giấy khám sức khỏe do bệnh viện đa khoa cấp huyện và tương đương cấp.
- 03 ảnh 4x6 ghi rõ họ tên, ngày sinh, ngành dự thi
- Bản sao có chứng thực giấy tờ ưu tiên (nếu có)
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã học phần |
Tên học phần |
Khối lượng |
||
|
Phần chữ |
Phần số |
Tổng |
||
|
Phần 1. Học phần kiến thức chung (7 tín chỉ) |
7 |
|||
|
KTTH |
501 |
Triết học |
3 |
|
|
KTNC |
502 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học và viết luận văn kinh tế |
2 |
|
|
KTTA |
503 |
Ngoại ngữ (Tiếng Anh) |
2 |
|
|
Phần 2. Các học phần cơ sở ngành (12 tín chỉ) |
12 |
|||
|
KTKH |
511 |
Kinh tế học hiện đại |
3 |
|
|
KTLK |
512 |
Lý thuyết kế toán |
3 |
|
|
KTLD |
513 |
Luật kinh doanh |
3 |
|
|
KTTD |
514 |
Tài chính doanh nghiệp |
3 |
|
|
Phần 3. Các học phần chuyên ngành bắt buộc (12 tín chỉ) |
12 |
|||
|
KTKT |
531 |
Kế toán tài chính |
4 |
|
|
KTQT |
532 |
Kế toán quản trị |
3 |
|
|
KTKB |
533 |
Kiểm toán báo cáo tài chính |
2 |
|
|
KTPT |
534 |
Phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp |
3 |
|
|
Phần 4. các học phần tự chọn (18 tín chỉ) |
18 |
|||
|
1. Các học phần cơ sở ngành tự chọn: Chọn 3 trong 9 học phần sau |
18 |
|||
|
KTQK |
515 |
Quản lý nhà nước về kinh tế |
3 |
|
|
KTTM |
516 |
Lý thuyết tối ưu và mô hình toán |
3 |
|
|
KTKL |
517 |
Kinh tế lượng |
3 |
|
|
KTTK |
519 |
Tổ chức công tác kế toán |
3 |
|
|
KTKI |
520 |
Lý thuyết kiểm toán |
3 |
|
|
KTDV |
521 |
Đạo đức và văn hóa kinh doanh |
3 |
|
|
KTKD |
522 |
Quản trị doanh nghiệp hiện đại |
3 |
|
|
KTTD |
523 |
Thẩm định dự án đầu tư |
3 |
|
|
2. Các học phần chuyên ngành tự chọn: Chọn 3 trong 9 học phần |
9 |
|||
|
KTLC |
535 |
Luật và chuẩn mực kế toán |
3 |
|
|
KTTC |
536 |
Tài chính công |
3 |
|
|
KTTU |
537 |
Thuế và kế toán thuế |
3 |
|
|
KTCO |
538 |
Kế toán công |
3 |
|
|
KTBH |
539 |
Kế toán tài chính doanh nghiệp bảo hiểm |
3 |
|
|
KTKQ |
540 |
Kế toán quốc tế |
3 |
|
|
KTKN |
541 |
Kiểm toán nội bộ |
3 |
|
|
KTQH |
542 |
Quản trị tài chính trong đơn vị HCSN |
3 |
|
|
KTDA |
543 |
Quản trị dự án |
3 |
|
|
Luận văn thạc sĩ |
11 |
|||
|
Tổng cộng số tín chỉ tích lũy |
60 |
|||
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa học: Liên hệ
ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI
Địa chỉ : Phòng A3.7, nhà B101, phố Nguyễn Hiền, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội