Giới thiệu
- Biến đổi khí hậu (BĐKH) là lĩnh vực học thuật có tính liên ngành cao và nội dung hàm chứa kiến thức tổng hợp của nhiều ngành thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau. Chương trình Thạc sĩ Biến đổi Khí hậu là chương trình đào tạo thạc sĩ trong lĩnh vực này lần đầu tiên được tổ chức tại Việt Nam từ năm 2011.
- Cung cấp cho người học có kiến thức chuyên sâu về BĐKH với tư duy và cách tiếp cận liên ngành để nhận diện và giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến BĐKH, đánh giá tác động của BĐKH và thích ứng với BĐKH.
- Trang bị cho người học kỹ năng và công cụ để giải quyết các vấn đề trong thực tiễn liên quan đến BĐKH trong bối cảnh đặc thù của Việt Nam.
- Tổng số 66 tín chỉ.
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 2 năm.
ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Về văn bằng: Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc tương đương; Lưu ý: Bằng tốt nghiệp đại học, thạc sĩ do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải nộp kèm theo văn bản công nhận văn bằng của Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục, Bộ Giáo dục và đào tạo.
- Về kinh nghiệm công tác:
- Bằng ĐH dưới loại khá: ít nhất 01 năm kinh nghiệm liên quan + ít nhất 01 công bố khoa học liên quan.
- Bằng ĐH không chính quy, dưới loại khá: ít nhất 01 năm kinh nghiệm liên quan + ít nhất 01 công bố khoa học + bằng Cử nhân ngành cụ thể theo yêu cầu.
- Về ngoại ngữ: Tiếng Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc từ bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng: đối với thí sinh tốt nghiệp đại học chính quy loại Giỏi trở lên trong thời hạn 12 tháng (tính đến thời điểm nộp hồ sơ) các chương trình đào tạo của Đại học Quốc gia Hà Nội trong Danh mục các ngành phù hợp xét tuyển thẳng tại Phụ lục 1.
- Phương thức 2: Xét tuyển (bao gồm Đánh giá hồ sơ thí sinh và Phỏng vấn thí sinh): đối với các thí sinh khác.
Hồ sơ dự tuyển
- 02 ảnh thẻ 3x4cm (nền trắng, áo có cổ).
- 01 bản sao công chứng Bằng đại học và Bảng điểm đại học;
- 01 bản sao công chứng minh chứng năng lực ngoại ngữ (chứng chỉ/chứng nhận/bằng đại học nước ngoài kèm Công nhận văn bằng);
- 01 bản sao công chứng Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;
- 01 bản sao công chứng Giấy khai sinh;
- 01 giấy chứng nhận sức khỏe của bệnh viện đa khoa (trong thời hạn 6 tháng);
- 01 phiếu đăng ký dự tuyển – theo mẫu;
- 01 sơ yếu lí lịch (có xác nhận của địa phương hoặc cơ quan công tác) – theo mẫu;
- Thư ứng tuyển – theo mẫu;
- Giấy xác nhận thâm niên của cơ quan công tác – theo mẫu;
- 01 bản sao công chứng các Quyết định tuyển dụng, bổ nhiệm hoặc Hợp đồng lao động (đối với thí sinh cần minh chứng theo yêu cầu);
- 01 danh mục các công trình nghiên cứu khoa học (giải thưởng, bài báo…) kèm minh chứng (đối với thí sinh có bằng dưới loại Khá đăng ký ngành Biến đổi khí hậu định hướng nghiên cứu; Khoa học bền vững);
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Kiến thức và cơ sở chuyên ngành
|
PHI 5001 |
Triết học/Philosophy |
|
ENG 5001 |
Tiếng Anh cơ bản/English for General Purpose |
Học phần bắt buộc
|
HMO 6002 |
Cơ sở khoa học của biến đổi khí hậu I/ Fundamentals of Climate Change I |
|
HMO 6003 |
Cơ sở khoa học của biến đổi khí hậu II/ Fundamentals of Climate Change II |
|
SIS 6004 |
Các phương pháp nghiên cứu trong khoa học liên ngành/ Research Methods in Interdisciplinary Science |
|
HMO 6201 |
Đánh giá biến đổi khí hậu/ Assessement of Climate Change |
|
GLO 6200 |
Đánh giá tính dễ bị tổn thương do biến đổi khí hậu/ Vulnerable Assessment of Climate Change |
|
CRE 6426 |
Giảm nhẹ và thích ứng với Biến đổi khí hậu: Lý luận và thực tiễn |
|
GLO 6201 |
Phát triển bền vững/ Sustainable Development |
Học phần tự chọn/ Optional Units
|
CRE 6427 |
Chính sách về biến đổi khí hậu phục vụ cho phát triển/ Climate Change Policy for Development |
|
COE 6301 |
Kinh tế học của biến đổi khí hậu/ The Economics of Climate Change |
|
BIO 6200 |
Tác động của biến đổi khí hậu tới tự nhiên, xã hội và hệ sinh thái/ Climate Change Impacts on Society, Nature and Ecosystem |
|
EVS 6202 |
Tài nguyên năng lượng thế giới và công nghệ năng lượng tái tạo/ World Energy Resource & Renewable Technologies |
|
SOC 6227 |
Thích ứng với biến đổi khí hậu dựa trên cộng đồng/ Community-based Adaptation to Climate Change |
|
SIS 6001 |
Thực địa liên ngành/ Interdisciplinary field work |
|
CRE 6428 |
Truyền thông về biến đổi khí hậu/ Communication of Climate Change |
|
GEO 6200 |
Phân tích không gian ứng dụng vào thích ứng biến đổi khí hậu/ Spatial Analysis Applied to Climate Change Adaptation |
|
BIO 6201 |
Bảo tồn đa dạng sinh học trong bối cảnh biến đổi khí hậu/ Biodiversity Conservation in the Context of Climate Change |
|
HMO 6005 |
Thiên tai và các hiện tượng thời tiết khí hậu cực đoan/ Natural Disaster and Extreme Weather and Climate Events |
|
SOC 6226 |
Con người, xã hội và biến đổi khí hậu/ People, Society and Climate Change |
|
EVS 6201 |
Công cụ và quá trình quản lý tài nguyên và môi trường/ Tools and Processes for Environmental and Resource Management |
|
GLO 6010 |
Đánh giá rủi ro tai biến khí hậu/Climate Hazards Risk Assessmenet |
|
HMO 6013 |
Khí tương nhiệt và gió mùa Châu Á/ Tropical Meteorology and Asian Monsoon |
|
HMO 6014 |
Mô hình hóa khí hậu khu vực/ Regional Climate Modeling |
|
GEO 6203 |
Quy hoạch sự dụng đất để ứng phó với biến đổi khí hậu/ Land-use Planning for Climate Change Respone |
|
MAT 6213 |
Thống kê ứng dụng/ Applied Statistics |
|
SIS 6015 |
Tiểu luận/ Team Project |
|
SIS 7200 |
Luận văn thạc sĩ |
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Liên hệ để biết thêm thông tin
Địa điểm
Trường Khoa học Liên ngành và Nghệ thuật - ĐHQGHNĐịa chỉ : Nhà G7, Đại học Quốc gia Hà Nội, số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.