Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Thạc sĩ Tin học và Kĩ thuật máy tính (MICE)

Trường Quốc tế - ĐHQG Hà Nội (16770)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Thạc sĩ
Kiểm định:
Không đề cập
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Thi tuyển & Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Ngoài giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
18 tháng
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýCó thể rút gọn xuống 12 tháng
Edunet, trường học, Đăng ký40+ đối tác nước trong và ngoài nước
Edunet, trường học, Đăng kýSinh viên từ 30 quốc gia trên thế giới
Edunet, trường học, Đăng ký431 Giảng viên, chuyên gia, nhà khoa học
Edunet, trường học, Đăng kýCó 4 cơ sở đào tạo tại Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýQuy mô đào tạo 4.500+ SV, HV

 

  • Chương trình thạc sĩ Tin học và Kỹ thuật máy tính – Master of Informatics and Computer Engineering (MICE) là chương trình tích hợp kiến thức liên ngành bao gồm cả phần cứng và phần mềm, cần thiết cho cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 như AI, DS, IoT, tính toán thông minh, do ĐHQGHN cấp bằng – là đơn vị đào tạo uy tín, hàng đầu trong nước và thế giới 
  • Chương trình hướng đến mục đích trang bị cho học viên những kiến thức nền tảng và kỹ năng công nghệ thông tin mới nhất, ở mức độ cao nhất để họ có thể dễ dàng thích nghi với môi trường làm việc chuyên nghiệp nếu học lên cao học ở nước ngoài, hoặc đảm nhận các vị trí quản lý, hoặc thành lập các công ty khởi nghiệp CNTT. Bên cạnh đó, phương pháp giảng dạy tiên tiến thông qua các công trình thí nghiệm và các khóa học thực hành.

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: Chính quy

Thời gian đào tạo: 18 tháng, gồm 12 tháng học trên lớp (Học ngoài giờ hành chính) và 8 tháng làm báo cáo thực tập và luận văn tốt nghiệp.

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Điều kiện xét tuyển thẳng:

  • Điều kiện về văn bằng đại học: Tốt nghiệp đại học chính quy ngành đúng  hạng Giỏi trở lên ngành đúng và phù hợp, bao gồm Công nghệ thông tin, Khoa học máy  tính, Kĩ thuật máy tính, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, trong thời hạn 12 tháng  (tính đến thời điểm nộp hồ sơ).
  • Điều kiện về trình độ ngoại ngữ (tiếng Anh): Có năng lực ngoại ngữ đáp ứng yêu cầu của chương trình đào tạo, được minh  chứng bằng một trong các văn bằng, chứng chỉ tại thời điểm nộp hồ sơ dự tuyển.

Điều kiện xét tuyển

a,Điều kiện về văn bằng đại học:

  • Có bằng tốt nghiệp đại học ngành đúng, ngành phù hợp: Kĩ thuật máy tính;  Khoa học máy tính; Tin học và Kĩ thuật máy tính; Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kĩ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ kĩ thuật máy tính; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Kĩ thuật phần mềm; Tin học công nghiệp; Điện tử-viễn  thông.
  • Có bằng tốt nghiệp đại học ngành gần với ngành Kĩ thuật máy tính/ Khoa học máy tính/ Tin học và Kĩ thuật máy tính/ Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu/ Kĩ thuật phần mềm/ Hệ thống thông tin/ Công nghệ kĩ thuật máy tính/ Công nghệ thông tin/ An  toàn thông tin/ Quản lí công nghệ thông tin/ Quản lí hệ thống thông tin/ Kĩ thuật phần  mềm/ Tin học công nghiệp và có chứng chỉ bổ sung kiến thức với chương trình gồm 03 học phần (09 tín chỉ).
  • Danh mục học phần bổ sung kiến thức:

STT

Danh mục ngành

Số lượng học phần bổ sung kiến thức

Danh mục học phần bổ sung kiến thức

1.

Ngành đúng, ngành phù hợp:

Kĩ thuật máy tính; Khoa học máy tính; Tin học và Kĩ thuật máy tính; Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kĩ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ kĩ thuật máy tính; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Kĩ thuật phần mềm; Tin học công nghiệp; Điện tử - Viễn thông.

0

Không

2.

 

Ngành gần:

Toán học; Toán ứng dụng; Toán cơ; Sư phạm Toán học; Toán - Điều khiển máy tính; Thiết kế đồ họa; Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử; Điều khiển tự động; Truyền thông; Thương mại điện tử; Vật lý - Tin học; Tin học môi trường; Tin học kinh tế; Tự động hoá; Xử lý thông tin; Kỹ thuật thông tin; Kỹ thuật viễn thông; Quản lí công nghệ thông tin; Quản lí hệ thống thông tin.

 

3 (9 tín chỉ)

 

1. Cơ sở an toàn thông tin (INS6018), 3 TC

2. Điều khiển thiết bị ngoại vi từ máy tính (INS6019), 3 TC

3. Phát triển ứng dụng điều khiển bằng máy tính (INS6020), 3 TC

4. Phát triển phần mềm (INS6021), 3 TC

5. Lập trình cho phân tích dữ liệu (INS6022), 3 TC

6. Khai phá dữ liệu (INS6023, 3 TC)

7. Nhập môn trí tuệ nhân tạo (INS6024), 3 TC

b,Điều kiện về kinh nghiệm công tác: Ứng viên có bằng tốt nghiệp đại học loại Khá trở lên và không thuộc diện bổ sung kiến thức: không yêu cầu kinh nghiệm công tác; Ứng viên có bằng tốt nghiệp đại học dưới loại Khá hoặc thuộc diện phải học bổ sung kiến thức: yêu cầu ít nhất 18 tháng kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực kinh doanh  quốc tế, quản trị kinh doanh quốc tế, quản trị kinh doanh.

c,Điều kiện về trình độ ngoại ngữ (tiếng Anh):

  • (i) Có chứng chỉ tiếng Anh tương đương bậc 3/6 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam được cấp bởi các tổ chức thi chứng chỉ ngoại ngữ được Bộ Giáo dục và Đào tạo và ĐHQGHN công nhận (27 đơn vị) hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương khác (còn trong thời hạn có giá trị) theo quy định IELTS (4.5), TOELF iBT (42), Cambridge (A2 Key 140, B1 Preliminary 140, B2 First 140, B1 Business Preliminary 140, B2 Business Vantage 140);
  • Và có chứng chỉ tiếng Anh tương đương bậc 4/6 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam khi bắt đầu học các học phần chuyên môn (khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành) được cấp bởi các tổ chức thi chứng chỉ ngoại ngữ được Bộ Giáo dục và Đào tạo và ĐHQGHN công nhận (27 đơn vị) hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương khác còn trong thời hạn có giá trị theo quy định: IELTS (5.5), TOEFL iBT (72), Cambridge (B1 Preliminary 160, B2 First 160, C1 Advanced 160, B1 Business Preliminary 160, B2 Business Vantage 160, C1 Business Higher 160).
  •  (ii) Có bằng đại học một trong các loại sau: ngành tiếng Anh; chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh theo Đề án của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đào tạo chương trình tiên tiến ở một số trường đại học của Việt Nam; bằng kĩ sư chất lượng cao (PFIEV) được ủy ban bằng cấp kĩ sư (CTI, Pháp) công nhận; chương trình song bằng học bằng tiếng Anh có đối tác nước ngoài cùng cấp bằng ; chương trình đào tạo chuẩn quốc tế học bằng tiếng Anh, chương trình đào tạo tài năng, chương trình đào tạo chất lượng cao học bằng tiếng Anh của Đại học Quốc gia Hà Nội;
  • (iii) Có bằng tốt nghiệp đại học, thạc sĩ được đào tạo toàn thời gian ở nước ngoài mà ngôn ngữ sử dụng trong học tập là tiếng Anh, được cơ quan có thẩm quyền công nhận văn bằng theo quy định hiện hành;
  • (iv) Ứng viên đã tốt nghiệp Trường Quốc tế được miễn chứng chỉ tiếng Anh tương đương bậc 4/6 (theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam) khi đăng kí dự tuyển vào các chương trình đào tạo sau đại học của Trường nếu đáp ứng các yêu cầu sau:
    • a. Chương trình đào tạo trình độ đại học tại Trường Quốc tế yêu cầu điều kiện ngoại ngữ đầu vào tối thiểu là tiếng Anh tương đương bậc 4/6 (theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam) và sử dụng tiếng Anh trong suốt quá trình đào tạo chuyên môn tại Trường.
    • b.Thí sinh tốt nghiệp bậc đại học của Trường Quốc tế trong thời hạn 24 tháng tính đến ngày đăng kí dự tuyển đào tạo sau đại học vào Khoa.
  • (v) Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên do các đơn vị đào tạo trong ĐHQGHN cấp trong thời gian không quá 2 năm có chuẩn đầu ra về ngoại ngữ đáp ứng yêu cầu về năng lực ngoại ngữ để dự tuyển CTĐT thạc sĩ và thí sinh đã có chứng chỉ ngoại ngữ đáp ứng chuẩn đầu ra trước khi tốt nghiệp CTĐT trình độ đại học;
  • (vi) Ứng viên là người nước ngoài mà tiếng Anh là bản ngữ hoặc một trong các ngôn ngữ chính.
  • Ghi chú: Người dự tuyển là công dân nước ngoài nếu đăng ký theo học chương trình đào tạo thạc sĩ bằng tiếng Việt phải đạt trình độ tiếng Việt từ Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài hoặc đã tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương) trở lên mà chương trình đào tạo được giảng dạy bằng tiếng Việt; đáp ứng yêu cầu về ngoại ngữ thứ hai theo quy định của cơ sở đào tạo (nếu có) trừ trường hợp là người bản ngữ của ngôn ngữ được sử dụng trong chương trình đào tạo.

Hình thức dự tuyển

  • Xét tuyển thẳng
  • Thi tuyển và xét tuyển hồ sơ

Hồ sơ xét tuyển

  • Đơn xin nhập học (theo mẫu);
  • Sơ yếu lí lịch;
  • Sao y bản chính Bằng tốt nghiệp và bảng điểm đại học;
  • Chứng chỉ tiếng Anh theo yêu cầu;
  • Xác nhận kinh nghiệm công tác hoặc hợp đồng lao động đối với ứng viên cần đáp ứng yêu cầu này;
  • Giấy khám sức khỏe;
  • Căn cước công dân (photo);
  • Bản sao giấy khai sinh;
  • Thư giới thiệu (nếu có);
  • 04 ảnh 3x4.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Khung chương trình đào tạo Thạc sĩ Tin học và Kĩ thuật máy tính (Dành cho đối tượng đã tích lũy đủ 150 tín chỉ)

TT

Mã học phần

 

 

Tên học phần

 

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Học phần tiên

quyết

Ngôn ngữ giảng

dạy

 

Tổng

 

Lý thuyết

 

Thực hành

 

Tự học

A.

 

Phần 1: Khối kiến thức chung (3 tín chỉ)

1

 

PHI5001

Triết học

Philosophy

3

45

30

15

6

 

Tiếng Việt

2

 

Tiếng Anh

4

60

30

30

 

 

Tiếng Anh

 

Ghi chú:

Học viên được miễn học phần tiếng Anh nếu có chứng chỉ tiếng Anh tương đương bậc 4 theo khung trình độ ngoại ngữ 6 bậc của Việt Nam.  Học phần  ngoại ngữ thuộc khối kiến thức chung không tính vào điểm trung bình chung học kì và điểm trung bình chung tích lũy.

B.

 

Phần 2: Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành

B.1

 

Khối môn học bắt buộc định hướng ứng dụng (20 tín chỉ) (Các môn từ 3-9)

Khối môn học bắt buộc định hướng nghiên cứu (17 tín chỉ) (Các môn từ 3-8)

3

INS5001

Toán kỹ thuật

Maths for Engineering

4

60

30

30

0

 

Tiếng Anh

4

INS6025

Cơ sở dữ liệu nâng cao

Advanced Database Systems

3

45

30

15

0

 

Tiếng Anh

5

INS6027

Học máy hiện đại và ứng dụng

Modern Machine

Learning and Applications

3

45

30

15

0

 

Tiếng Anh

6

INS6028

Xử lý tín hiệu số nâng  cao

Advanced Digital Signal Processing

3

45

30

15

50

 

Tiếng Anh

7

INS6030

Các vấn đề ICT hiện đại

Advanced Topics in ICT

2

30

30

0

0

 

Tiếng Anh

8

INS6031

Thiết kế mạch điện tử số

Electronic Circuits Design

2

30

20

10

0

 

Tiếng Anh

 

9

INS6029

Mạng máy tính nâng cao

Advanced Computer Networks

3

45

30

15

0

 

Tiếng Anh

 

10

 

INS6026

Thiết kế hệ thống nhúng

Design Embedded Systems

3

45

30

15

0

 

Tiếng Anh

 

11

 

INS7025

Phân tích dữ liệu lớn

Big Data Analytics

3

45

30

15

0

0

Tiếng Anh

B.2

 

Khối môn học tự chọn (Học viên chọn theo hướng ứng dụng hoặc nghiên  cứu)

B.2.1

 

Định hướng ứng dụng (15/39 tín chỉ)

Định hướng nghiên cứu (10/39 tín chỉ)

12

 

INS7030

Cơ sở an toàn thông tin Fundamental Security

 

3

 

45

 

30

 

15

 

0

 

Tiếng Anh

 

13

 

INS6021

Phát triển phần mềm Software Development

 

3

 

45

 

30

 

15

 

 

Tiếng Anh

 

14

 

INS6023

Khai phá dữ liệu Data Mining

 

3

 

45

 

30

 

15

 

 

Tiếng

Anh

 

15

 

INS7026

Hệ thống điện tử y sinh

Biomedical Engineering Systems

 

2

 

30

 

30

 

0

 

0

 

 

Tiếng Anh

 

16

 

INS6032

Lập trình gpu và tính toán song song

Gpu Programming and Parallel Computing

 

2

 

30

 

20

 

10

 

0

 

 

Tiếng Anh

 

17

 

INS7027

Blockchain và ứng dụng

Block Chain and Application

 

2

 

30

 

18

 

12

 

0

 

Tiếng Anh

 

18

 

INS7028

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên

Natural Language Processing

 

2

 

30

 

15

 

15

 

0

 

 

Tiếng Anh

 

19

 

INS7029

Xử lý ảnh số

Digital Image Processing

 

2

 

30

 

17

 

13

 

0

 

 

Tiếng Anh

 

20

 

INS7031

Phát triển hệ thống erp

cho doanh nghiệp

Developing Erp Systems for Enterprises

 

2

 

30

 

26

 

4

 

0

 

 

Tiếng Anh

 

21

 

INS7032

Thiết kế và phát triển hệ thống IoT

IoT Systems Design and Development

 

2

 

30

 

17

 

13

 

0

 

 

Tiếng Anh

 

22

 

INS7033

Lập trình di động

Mobile Programming

 

2

 

30

 

18

 

12

 

0

 

Tiếng Anh

23

INS7034

Phương pháp nghiên cứu

Research Methodology

 

2

 

30

 

20

 

10

 

0

 

Tiếng Anh

24

INS7035

 Mô hình và thuật toán tối ưu

 Optimization Models and Algorithms

 

2

 

30

 

24

 

6

 

0

 

Tiếng Anh

25

INS7036

 Thông tin lượng tử

 Quantum Information

 

2

 

30

 

20

 

10

 

0

 

Tiếng Anh

26

INS7037

Seminar

Seminar

2

30

20

10

0

 

Tiếng Anh

B.2. 2

 

Định hướng nghiên cứu

(5 tín chỉ)

 

 

 

 

 

 

 

 

27

 

INS7038

Dự án nghiên cứu

Research Project

 

5

 

75

 

45

 

30

 

0

 

Tiếng Anh

C.

INS7202

Phần 3: Luận văn/ Khóa luận tốt nghiệp theo định hướng ứng dụng 7 tín  chỉ)

Graduation Thesis

 

INS7203

Phần 3: Luận văn/ Khóa luận tốt nghiệp theo định hướng nghiên cứu 10 tín chỉ)

Graduation Thesis

 

 

Tổng cộng: 45 tín chỉ

Ghi chú: Tổng số tín chỉ của chương trình chưa bao gồm 04 tín chỉ của học phần tiếng Anh thuộc khối kiến thức chung. Học viên được miễn học phần tiếng Anh nếu đáp ứng đủ điều kiện. Học phần tiếng Anh thuộc khối kiến thức chung không tính vào điểm trung bình chung học kì và trung bình chung tích lũy.

 

Khung chương trình đào tạo Thạc sĩ Tin học và Kĩ thuật máy tính (Dành cho đối tượng chưa tích lũy đủ 150 tín chỉ)

 

TT

Mã học phần

Tên học phần

 

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Học phần tiên

quyết

Ngôn ngữ giảng

dạy

 

Tổng

 

Lý thuyết

 

Thực hành

 

Tự học

A.

 

Phần 1: Khối kiến thức chung (3 tín chỉ)

1

PHI5001

Triết học

Philosophy

3

45

30

15

6

 

Tiếng Việt

2

 

Tiếng Anh

4

60

30

30

 

 

Tiếng Anh

 

Ghi chú:

Học viên được miễn học phần tiếng Anh nếu có chứng chỉ tiếng Anh tương đương bậc 4 theo khung trình độ ngoại ngữ 6 bậc của Việt Nam.  Học phần  ngoại ngữ thuộc khối kiến thức chung không tính vào điểm trung bình chung học kì và điểm trung bình chung tích lũy.

B.

 

Phần 2: Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành

B.1

 

Khối môn học bắt buộc (29 tín chỉ)

3

INS5001

Toán kỹ thuật

Maths for Engineering

4

60

30

30

 

 

Tiếng Anh

4

INS6025

Cơ sở dữ liệu nâng cao

Advanced Database Systems

3

45

30

15

0

 

Tiếng Anh

 

5

 

INS6026

Thiết kế hệ thống nhúng

Design Embedded Systems

3

45

30

15

0

 

Tiếng Anh

 

6

 

INS6027

Học máy hiện đại và ứng

dụng

Modern Machine Learning and Applications

3

45

30

15

0

 

 

Tiếng Anh

 

7

 

INS6028

Xử lý tín hiệu số nâng  cao

Advanced Digital Signal Processing

 

3

 

45

 

30

 

15

 

50

 

Tiếng Anh

 

8

 

INS7025

Phân tích dữ liệu lớn

Big Data Analytics

3

45

30

15

0

 

Tiếng Anh

 

9

 

INS6029

Mạng máy tính nâng cao

Advanced   Computer Networks

3

45

30

15

0

 

 

Tiếng Anh

 

10

 

INS6030

Các vấn đề ICT hiện đại

Advanced Topics in ICT

 

2

 

30

 

30

 

0

 

0

 

 

Tiếng Anh

 

11

 

INS6031

Thiết kế mạch điện tử số

Electronic Circuits Design

 

2

 

30

 

20

 

10

 

0

 

Tiếng Anh

 

12

 

INS7030

Cơ sở an toàn thông tin

Fundamental Security

 

3

 

45

 

30

 

15

 

0

 

Tiếng Anh

                     
 

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Học phần tiên

quyết

Ngôn ngữ giảng

dạy

Tổng

Lý thuyết

Thực hành

Tự học

B.2

 

Khối môn học tự chọn (Học viên chọn theo hướng ứng dụng hoặc nghiên  cứu)

B.2.1

 

Định hướng ứng dụng (21/42 tín chỉ)

Định hướng nghiên cứu (13/42 tín chỉ)

13

INS6019

Điều khiển thiết bị ngoại vi từ máy tính

Control peripheral devices from computer

3

45

30

15

 

 

Tiếng Anh

14

INS6020

Phát triển ứng dụng điều khiển bằng máy tính

Develop Applications from Computer

3

45

30

15

 

 

Tiếng Anh

15

INS6021

Phát triển phần mềm Software Development

3

45

30

15

 

 

Tiếng Anh

 

 

16

INS6022

Lập trình cho phân tích dữ liệu

Programming      for Data Analytics

3

45

30

15

 

 

Tiếng Anh

 

17

INS6023

Khai phá dữ liệu Data Mining

3

45

30

15

 

 

Tiếng

Anh

18

INS6024

Trí tuệ nhân tạo

Artificial     Intelligence Fundamentals

3

45

30

15

 

 

Tiếng Anh

 

19

INS7026

Hệ thống điện tử y sinh

 Biomedical Engineering System

2

30

30

0

 

0

 

Tiếng Anh

 

 

20

INS6032

Lập trình gpu và tính toán

song song

Gpu Programming and Parallel Computing

2

30

20

10

 

0

 

Tiếng Anh

 

21

INS7027

Blockchain và ứng dụng

Block Chain and Application

 

2

 

30

 

18

 

12

 

0

 

Tiếng Anh

 

22

INS7028

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên

Natural Language Processing

2

30

15

15

0

 

 

Tiếng Anh

 

23

 

INS7029

Xử lý ảnh số

Digital Image Processing

 

2

 

30

 

17

 

13

 

 

0

 

 

Tiếng Anh

 

 

 

TT

 

Mã học phần

 

 

Tên học phần

 

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Học phần tiên

quyết

Ngôn ngữ giảng

dạy

Tổng

Lý thuyết

Thực hành

Tự học

24

INS7031

Phát triển hệ thống erp cho doanh nghiệp

Developing Erp Systems for Enterprises

2

30

26

4

0

 

Tiếng Anh

25

INS7032

Thiết kế và phát triển hệ thống IoT

IoT Systems Design and Development

2

30

17

13

0

 

Tiếng Anh

26

INS7033

Lập trình di động

Mobile Programming

2

30

18

12

0

 

Tiếng Anh

27

INS7034

Phương pháp nghiên cứu

Research Methodology

2

30

20

10

0

 

Tiếng Anh

28

INS7035

Mô hình và thuật toán tối ưu

Optimization Models and Algorithms

 

2

 

30

 

24

 

6

 

0

 

Tiếng Anh

29

 

INS7036

Thông tin lượng tử

Quantum Information

2

30

20

10

0

 

Tiếng Anh

30

 

INS7037

Seminar

Seminar

2

30

20

10

0

 

Tiếng Anh

B.2. 2

 

Định hướng nghiên cứu (5 tín chỉ)

31

INS7038

Dự án nghiên cứu

Research Project

5

75

45

30

0

 

Tiếng Anh

C.

INS7202

Phần 3: Luận văn/ Khóa luận tốt nghiệp theo định hướng ứng dụng 7 tín  chỉ)

Graduation Thesis

32

INS7203

Phần 3: Luận văn/ Khóa luận tốt nghiệp theo định hướng nghiên cứu 10 tín chỉ)

Graduation Thesis

Tổng

60

Ghi chú: Tổng số tín chỉ của chương trình chưa bao gồm 04 tín chỉ của học phần tiếng Anh thuộc khối kiến thức chung. Học viên được miễn học phần tiếng Anh nếu đáp ứng đủ điều kiện. Học phần tiếng Anh thuộc khối kiến thức chung không tính vào điểm trung bình chung học kì và trung bình chung tích lũy.

                     

 

Ghi chú:

(*) 06 học phần thuộc Khối kiến thức chuyên ngành (mục III) gồm 03 học phần bắt buộc và 03/07 học phần lựa chọn được giảng dạy bằng tiếng Anh, báo cáo thực tập và luận văn tốt nghiệp thực hiện bằng tiếng Anh. Các học phần còn lại giảng dạy bằng tiếng Việt.

 

HỌC PHÍ

  • Học phí năm học 2023-2024: 61.500.000 VNĐ
  • Học phí được chia đóng làm 03 đợt;
  • Mức học phí không thay đổi trong toàn bộ khóa học nếu học viên học tập theo  đúng kế hoạch đào tạo của nhà Trường;
  • Học phí đã bao gồm tiền teabreak giữa giờ, giáo trình và tài liệu học tập;
  • Học phí không bao gồm kinh phí học chuyển đổi, thi lại, học lại, gia hạn, phí  bảo vệ lại luận văn… (khi học viên không đảm bảo tiến độ và chất lượng của chương  trình đào tạo);
  • Học viên nộp học phí bằng đồng Việt Nam. Mức học phí quy đổi được điều  chỉnh theo tỉ giá hối đoái niêm yết bởi ngân hàng Vietcombank tại thời điểm thu.

 

ƯU ĐÃI

  • Học viên được giảm thêm 1.000.000 vnđ học phí áp dụng khi đăng ký qua Edunet

 

Trường Quốc tế - ĐHQG Hà Nội

Địa chỉ: Nhà G7 & G8, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

 

 

Đánh giá khóa học

0
Chất lượng chương trình
4.9
Môi trường đào tạo
4.7
Giá trị bằng cấp
4.1
Chất lượng quản lý
4.5
Trang thiết bị, cơ sở vật chất
4.5
Hoạt động đào tạo
4.5
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet