- Chương trình nhằm đào tạo nâng cao và cập nhật, để sau khi tốt nghiệp học viên sẽ được cấp bằng thạc sĩ khoa học nông nghiệp, ngành Thú y: có kiến thức chuyên môn vững vàng, có năng lực thực hành, có khả năng thích ứng trước sự phát triển của khoa học kỹ thuật, kinh tế, xã hội; có khả năng phát hiện và giải quyết những vấn đề thuộc ngành thú y. Tùy theo yêu cầu, sau khi tốt nghiệp có thể làm việc tốt ở các trường đại học, viện nghiên cứu hay các sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc các trung tâm khuyến nông, các cơ quan nhà nước và các doanh nghiệp cần có nghiệp vụ, trình độ chuyên môn cao trong lĩnh vực Thú y.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 2 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh dự thi phải tốt nghiệp đại học do các cơ sở giáo dục đại học ở Việt Nam cấp. Đối với văn bằng đại học do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp thì phải có văn bản thẩm định và công nhận văn bằng của Cục quản lý chất lượng , Bộ GD&ĐT.
- Đã tốt nghiệp đại học ngành đúng hoặc ngành phù hợp với chuyên ngành đăng ký dự thi;
- Đã tốt nghiệp đại học ngành gần với chuyên ngành đăng ký dự thi và đã học bổ sung kiến thức của chương trình đại học trước khi dự thi;
- Đã tốt nghiệp ngành khác với chuyên ngành đăng kí dự thi và đã hoàn thành chương trình bổ sung kiến thức để được công nhận là tương đương với chuyên ngành đúng hoặc phù hợp theo quy định về tuyển sinh cao học của Đại học Huế.
- Về kinh nghiệm công tác chuyên môn:
- Người có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành đúng hoặc phù hợp với chuyên ngành đăng ký dự thi được dự thi ngay sau khi tốt nghiệp đại học;
- Những thí sinh có bằng tốt nghiệp đại học ngành gần với chuyên ngành đăng ký dự thi phải có ít nhất một năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực chuyên môn phù hợp với chuyên ngành đăng ký dự thi.
- Những thí sinh thuộc ngành khác với chuyên ngành đăng ký dự thi là chuyên ngành Phát triển nông thôn phải có ít nhất 02 năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực chuyên môn phù hợp với chuyên ngành Phát triển nông thôn tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến hết ngày hạn nộp hồ sơ dự thi quy định trên thông báo tuyển sinh.
- Có đủ sức khỏe để học tập
- Lý lịch bản thân rõ ràng, không trong thời gian thi hành kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên và không trong thời hạn thi hành án hình sự.
- Nộp hồ sơ đầy đủ và đúng hạn theo quy định của trường.
Hình thức dự tuyển
- Thi tuyển các môn học sau:
- Môn cơ sở ngành: Toán thống kê sinh học
- Môn chủ chốt: Sinh lý gia súc
- Môn ngoại ngữ: Theo đăng ký
Hồ sơ dự tuyển
- Đơn xin dự thi cao học
- Sơ yếu lí lịch có xác nhậ của cơ quan quản lý nhân sự nơi thí sinh đang làm việc hoặc chính quyền địa phương nơi cư trú xác nhận đối với thí sinh chưa có việc làm
- Bản sao hợp lệ bằng tốt nghiệp đại học, bảng điểm đại học nếu văn bằng không ghi loại tốt nghiệp
- Giấy chứng nhận đủ sức khỏe để học tập của bênh viện đa khoa
- Phiếu dán ảnh, có dán 3 ảnh 3x4
- Phiếu đăng ký lớp bổ sung kiến thức
- Bản sao có công chứng các quyết định tuyển dụng hoặc bổ nhiệm hoặc hợp đồng lao động dài hạn chờ tuyển dụng để chứng nhận thời gian kinh nghiệm công tác chuyên môn.
- Văn bằng hoặc chứng chỉ của đối tượng xin miễn thi môn ngoại ngữ; các giấy tờ hợp pháp về đối tượng ưu tiên được xác nhận của cấp: cơ quan trực thuộc Bộ, Sở, UBND huyện hoặc tương đương
- Tất cả các giấy tờ trên đựng trong một túi hồ sơ (cỡ 32x26cm) có ghi rõ họ và tên địa chỉ, số điện thoại liên hệ ở ngoài.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Theo định hướng ứng dụng
|
TT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ/tiết |
||
|
Tổng số |
LT |
TH, TL |
|||
|
A |
|
KIẾN THỨC CHUNG |
3 |
|
|
|
1 |
NLTH500 |
Triết học (Philosophy) |
3 |
|
|
|
B |
|
PHẦN KIẾN THỨC CƠ SỞ |
14 |
|
|
|
|
|
* Học phần bắt buộc |
10 |
|
|
|
2 |
TYVT502 |
Vi sinh vật học thú y (Veterinary Microbiology) |
2 |
2 |
1 |
|
3 |
CNHS502 |
Hóa sinh động vật (Animal Biochemistry) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
4 |
CNSL503 |
Sinh lý động vật (Animal Physiology) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
5 |
TYVR505 |
Virus học thú y (Veterinary Virology) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
6 |
CNTK506 |
Thống kê sinh học và thiết kế thí nghiệm (Biostatistics and Experimental Design) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
* Học phần tự chọn |
4/10 |
|
|
|
7 |
CNCT532 |
Quản lý chất thải và môi trường chăn nuôi (Animal Waste Management and Environment) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
8 |
TYCS508 |
Công nghệ sinh học ứng dụng trong thú y (Applied Biotechnology in Veterinary) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
9 |
CNDD505 |
Dinh dưỡng động vật (Animal Nutrition) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
10 |
CNPK530 |
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học (Research Methodology) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
11 |
CNGV511 |
Giống vật nuôi (Animal Breeding) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
C |
|
PHẦN KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH |
18 |
|
|
|
|
|
* Học phần bắt buộc |
12 |
|
|
|
12 |
TYMD511 |
Miễn dịch học (Immunology) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
13 |
TYBL512 |
Bệnh lý học thú y (Veterinary Pathology) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
14 |
TYTN513 |
Bệnh truyền nhiễm thú y (Veterinary Infectious Diseases) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
15 |
TYDH514 |
Dịch tễ học (Epidemiology) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
16 |
CNSS518 |
Sinh sản vật nuôi nâng cao (Advances in Animal Reproduction) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
17 |
TYBD516 |
Bệnh dinh dưỡng (Nutritional Diseases) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
* Học phần tự chọn |
6/14 |
|
|
|
18 |
TYĐC517 |
Độc chất học (Toxicology) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
19 |
TYKV518 |
Kiểm soát vệ sinh thú y (Veterinary Sanitary Control) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
20 |
TYBK519 |
Bệnh ký sinh trùng (Parasitic Diseases) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
21 |
TYBN520 |
Bệnh nội khoa (Interior Diseases) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
22 |
CNVS509 |
Vi sinh vật trong chăn nuôi(Microorganisms in Animal Husbandry) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
23 |
CNTA512 |
Thức ăn (Feeds) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
24 |
CNPL525 |
Phúc lợi động vật (Animal Welfare) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
D |
|
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP |
10 |
|
|
|
25 |
TYLV533 |
Luận văn cao học (Master thesis) |
10 |
|
|
|
|
|
TỔNG SỐ TÍN CHỈ (Total credits) |
45 |
|
|
- Theo định hướng nghiên cứu
|
TT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ/tiết |
||
|
Tổng số |
LT |
TH, TL |
|||
|
A |
|
KIẾN THỨC CHUNG |
3 |
|
|
|
1 |
NLTH500 |
Triết học (Philosophy) |
3 |
|
|
|
B |
|
PHẦN KIẾN THỨC CƠ SỞ |
18 |
|
|
|
|
|
* Học phần bắt buộc |
14 |
|
|
|
2 |
TYVT502 |
Vi sinh vật học thú y (Veterinary Microbiology) |
2 |
2 |
1 |
|
3 |
CNHS502 |
Hóa sinh động vật (Animal Biochemistry) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
4 |
CNSL503 |
Sinh lý động vật (Animal Physiology) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
5 |
TYVR505 |
Virus học thú y (Veterinary Virology) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
6 |
CNTK506 |
Thống kê sinh học và thiết kế thí nghiệm (Biostatistics and Experimental Design) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
7 |
CNPV531 |
Phương pháp viết tài liệu khoa học (Scientific Writing) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
8 |
TYKT526 |
Kỹ thuật sinh học phân tử trong nghiên cứu thú y |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
* Học phần tự chọn |
4/10 |
|
|
|
9 |
CNCT532 |
Quản lý chất thải và môi trường chăn nuôi (Animal Waste Management and Environment) |
2 |
2 |
0 |
|
10 |
CNCN508 |
Công nghệ sinh học ứng dụng trong chăn nuôi (Applied Biotechnology in Animal Husbandry) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
11 |
CNDD505 |
Dinh dưỡng động vật (Animal Nutrition) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
12 |
CNGV511 |
Giống vật nuôi (Animal Breeding) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
13 |
CNPK530 |
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học (Research Methodology) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
C |
|
PHẦN KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH |
29 |
|
|
|
|
|
* Học phần bắt buộc |
23 |
|
|
|
14 |
TYMD511 |
Miễn dịch học (Immunology) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
15 |
TYBL512 |
Bệnh lý học thú y (Veterinary Pathology) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
16 |
TYTN513 |
Bệnh truyền nhiễm thú y (Veterinary Infectious Diseases) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
17 |
TYDH514 |
Dịch tễ học (Epidemiology) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
18 |
CNSS518 |
Sinh sản vật nuôi nâng cao (Advances in Animal Reproduction) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
19 |
TYBD516 |
Bệnh dinh dưỡng (Nutritional Diseases) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
20 |
TYCT524 |
Nguyên lý Công nghệ sản xuất thuốc (Pharmaceutical technology) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
21 |
TYDL525 |
Dược lý học thú y (Veterinary Pharmacology) |
3 |
2 |
1 |
|
22 |
TYXN527 |
Xét nghiệm chẩn đoán bệnh truyền nhiễm (Infectious Disease Diagnostic Procedures) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
23 |
TYNG528 |
Kỹ thuật ngoại khoa thú y (Veterinary Surgery Technology) |
2 |
1 |
1 |
|
24 |
TYTC530 |
Tiếp cận sức khỏe sinh thái và Một sức khỏe (EcoHealth and OneHealth Approaches) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
* Học phần tự chọn |
6/16 |
|
|
|
25 |
CNTC519 |
Tổ chức quản lý ngành chăn nuôi (Management of Animal Production) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
26 |
TYĐC517 |
Độc chất học (Toxicology) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
27 |
TYKV518 |
Kiểm soát vệ sinh thú y (Veterinary Sanitary Control) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
28 |
TYBK519 |
Bệnh ký sinh trùng (Parasitic Diseases) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
29 |
TYBN520 |
Bệnh nội khoa (Interior Diseases) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
30 |
CNVS509 |
Vi sinh vật trong chăn nuôi (Microorganisms in Animal Husbandry) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
31 |
CNTA512 |
Thức ăn (Feeds) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
32 |
CNPL525 |
Phúc lợi động vật (Animal Welfare) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
D |
|
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP |
10 |
|
|
|
33 |
TYLV533 |
Luận văn cao học (Master thesis) |
10 |
|
|
|
|
|
TỔNG SỐ TÍN CHỈ (Total credits) |
60 |
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Nông lâm - Đại học Huế
Địa chỉ: 102 Phùng Hưng, Thuận Thành, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế