Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Thạc sĩ
Kiểm định:
CEA-VNU
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Thi tuyển
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Ngoài giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
2 năm
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
Thừa Thiên Huế
Edunet, trường học, Đăng ký Đạt kiểm định CEA-VNU
Edunet, trường học, Đăng kýQuy mô đào tạo hơn 27,000 sinh viên
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1967
Edunet, trường học, Đăng ký Hơn 1000 suất học bổng mỗi năm
Edunet, trường học, Đăng kýĐội ngũ Giáo sư, Tiến sĩ đầu ngành
Edunet, trường học, Đăng ký90% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Chương trình nhằm đào tạo nâng cao và cập nhật, để sau khi tốt nghiệp học viên sẽ được cấp bằng thạc sĩ khoa học nông nghiệp, ngành Thú y: có kiến thức chuyên môn vững vàng, có năng lực thực hành, có khả năng thích ứng trước sự phát triển của khoa học kỹ thuật, kinh tế, xã hội; có khả năng phát hiện và giải quyết những vấn đề thuộc ngành thú y. Tùy theo yêu cầu, sau khi tốt nghiệp có thể làm việc tốt ở các trường đại học, viện nghiên cứu hay các sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc các trung tâm khuyến nông, các cơ quan nhà nước và các doanh nghiệp cần có nghiệp vụ, trình độ chuyên môn cao trong lĩnh vực Thú y.    

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy 
  • Thời gian đào tạo:  2 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh dự thi phải tốt nghiệp đại học do các cơ sở giáo dục đại học ở Việt Nam cấp. Đối với văn bằng đại học do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp thì phải có văn bản thẩm định và công nhận văn bằng của Cục quản lý chất lượng , Bộ GD&ĐT.
  • Đã tốt nghiệp đại học ngành đúng hoặc ngành phù hợp với chuyên ngành đăng ký dự thi;
  • Đã tốt nghiệp đại học ngành gần với chuyên ngành đăng ký dự thi và đã học bổ sung kiến thức của chương trình đại học trước khi dự thi;
  • Đã tốt nghiệp ngành khác với chuyên ngành đăng kí dự thi và đã hoàn thành chương trình bổ sung kiến thức để được công nhận là tương đương với chuyên ngành đúng hoặc phù hợp theo quy định về tuyển sinh cao học của Đại học Huế.
  • Về kinh nghiệm công tác chuyên môn:
  • Người có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành đúng hoặc phù hợp với chuyên ngành đăng ký dự thi được dự thi ngay sau khi tốt nghiệp đại học;
  • Những thí sinh có bằng tốt nghiệp đại học ngành gần với chuyên ngành đăng ký dự thi phải có ít nhất một năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực chuyên môn phù hợp với chuyên ngành đăng ký dự thi.
  • Những thí sinh thuộc ngành khác với chuyên ngành đăng ký dự thi là chuyên ngành Phát triển nông thôn phải có ít nhất 02 năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực chuyên môn phù hợp với chuyên ngành Phát triển nông thôn tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến hết ngày hạn nộp hồ sơ dự thi quy định trên thông báo tuyển sinh.
  • Có đủ sức khỏe để học tập
  • Lý lịch bản thân rõ ràng, không trong thời gian thi hành kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên và không trong thời hạn thi hành án hình sự.
  • Nộp hồ sơ đầy đủ và đúng hạn theo quy định của trường.

Hình thức dự tuyển

  • Thi tuyển các môn học sau:
  • Môn cơ sở ngành: Toán thống kê sinh học
  • Môn chủ chốt: Sinh lý gia súc
  • Môn ngoại ngữ: Theo đăng ký

Hồ sơ dự tuyển

  • Đơn xin dự thi cao học
  • Sơ yếu lí lịch có xác nhậ của cơ quan quản lý nhân sự nơi thí sinh đang làm việc hoặc chính quyền địa phương nơi cư trú xác nhận đối với thí sinh chưa có việc làm
  • Bản sao hợp lệ bằng tốt nghiệp đại học, bảng điểm đại học nếu văn bằng không ghi loại tốt nghiệp
  • Giấy chứng nhận đủ sức khỏe để học tập của bênh viện đa khoa
  • Phiếu dán ảnh, có dán 3 ảnh 3x4
  • Phiếu đăng ký lớp bổ sung kiến thức
  • Bản sao có công chứng các quyết định tuyển dụng hoặc bổ nhiệm hoặc hợp đồng lao động dài hạn chờ tuyển dụng để chứng nhận thời gian kinh nghiệm công tác chuyên môn.
  • Văn bằng hoặc chứng chỉ của đối tượng xin miễn thi môn ngoại ngữ; các giấy tờ hợp pháp về đối tượng ưu tiên được xác nhận của cấp: cơ quan trực thuộc Bộ, Sở, UBND huyện hoặc tương đương
  • Tất cả các giấy tờ trên đựng trong một túi hồ sơ (cỡ 32x26cm) có ghi rõ họ và tên địa chỉ, số điện thoại liên hệ ở ngoài.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  • Theo định hướng ứng dụng

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ/tiết

Tổng số

LT

TH, TL

A

 

KIẾN THỨC CHUNG

3

 

 

1

NLTH500

Triết học (Philosophy)

3

 

 

B

 

PHẦN KIẾN THỨC CƠ SỞ

14

 

 

 

 

* Học phần bắt buộc

10

 

 

2

TYVT502

Vi sinh vật học thú y (Veterinary Microbiology)

2

2

1

3

CNHS502

Hóa sinh động vật (Animal Biochemistry)

2

1,5

0,5

4

CNSL503

Sinh lý động vật (Animal Physiology)

2

1,5

0,5

5

TYVR505

Virus học thú y (Veterinary Virology)

2

1,5

0,5

6

CNTK506

Thống kê sinh học và thiết kế thí nghiệm (Biostatistics and Experimental Design)

2

1,5

0,5

 

 

* Học phần tự chọn

4/10

 

 

7

CNCT532

Quản lý chất thải và môi trường chăn nuôi (Animal Waste Management and Environment)

2

1,5

0,5

8

TYCS508

Công nghệ sinh học ứng dụng trong thú y (Applied Biotechnology in Veterinary)

2

1,5

0,5

9

CNDD505

Dinh dưỡng động vật (Animal Nutrition)

2

1,5

0,5

10

CNPK530

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học (Research Methodology)

2

1,5

0,5

11

CNGV511

Giống vật nuôi (Animal Breeding)

2

1,5

0,5

C

 

PHẦN KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH

18

 

 

 

 

* Học phần bắt buộc

12

 

 

12

TYMD511

Miễn dịch học (Immunology)

2

1,5

0,5

13

TYBL512

Bệnh lý học thú y (Veterinary Pathology)

2

1,5

0,5

14

TYTN513

Bệnh truyền nhiễm thú y (Veterinary Infectious Diseases)

2

1,5

0,5

15

TYDH514

Dịch tễ học (Epidemiology)

2

1,5

0,5

16

CNSS518

Sinh sản vật nuôi nâng cao (Advances in Animal Reproduction)

2

1,5

0,5

17

TYBD516

Bệnh dinh dưỡng (Nutritional Diseases)

2

1,5

0,5

 

 

* Học phần tự chọn

6/14

 

 

18

TYĐC517

Độc chất học (Toxicology)

2

1,5

0,5

19

TYKV518

Kiểm soát vệ sinh thú y (Veterinary Sanitary Control)

2

1,5

0,5

20

TYBK519

Bệnh ký sinh trùng (Parasitic Diseases)

2

1,5

0,5

21

TYBN520

Bệnh nội khoa (Interior Diseases)

2

1,5

0,5

22

CNVS509

Vi sinh vật trong chăn nuôi(Microorganisms in Animal Husbandry)

2

1,5

0,5

23

CNTA512

Thức ăn (Feeds)

2

1,5

0,5

24

CNPL525

Phúc lợi động vật (Animal Welfare)

2

1,5

0,5

D

 

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

10

 

 

25

TYLV533

Luận văn cao học (Master thesis)

10

 

 

 

 

TỔNG SỐ TÍN CHỈ (Total credits)

45

 

 

 

  • Theo định hướng nghiên cứu

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ/tiết

Tổng số

LT

TH, TL

A

 

KIẾN THỨC CHUNG

3

 

 

1

NLTH500

Triết học (Philosophy)

3

 

 

B

 

PHẦN KIẾN THỨC CƠ SỞ

18

 

 

 

 

* Học phần bắt buộc

14

 

 

2

TYVT502

Vi sinh vật học thú y (Veterinary Microbiology)

2

2

1

3

CNHS502

Hóa sinh động vật (Animal Biochemistry)

2

1,5

0,5

4

CNSL503

Sinh lý động vật (Animal Physiology)

2

1,5

0,5

5

TYVR505

Virus học thú y (Veterinary Virology)

2

1,5

0,5

6

CNTK506

Thống kê sinh học và thiết kế thí nghiệm (Biostatistics and Experimental Design)

2

1,5

0,5

7

CNPV531

Phương pháp viết tài liệu khoa học (Scientific Writing)

2

1,5

0,5

8

TYKT526

Kỹ thuật sinh học phân tử trong nghiên cứu thú y

2

1,5

0,5

 

 

* Học phần tự chọn

4/10

 

 

9

CNCT532

Quản lý chất thải và môi trường chăn nuôi (Animal Waste Management and Environment)

2

2

0

10

CNCN508

Công nghệ sinh học ứng dụng trong chăn nuôi (Applied Biotechnology in Animal Husbandry)

2

1,5

0,5

11

CNDD505

Dinh dưỡng động vật (Animal Nutrition)

2

1,5

0,5

12

CNGV511

Giống vật nuôi (Animal Breeding)

2

1,5

0,5

13

CNPK530

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học (Research Methodology)

2

1,5

0,5

C

 

PHẦN KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH

29

 

 

 

 

* Học phần bắt buộc

23

 

 

14

TYMD511

Miễn dịch học (Immunology)

2

1,5

0,5

15

TYBL512

Bệnh lý học thú y (Veterinary Pathology)

2

1,5

0,5

16

TYTN513

Bệnh truyền nhiễm thú y (Veterinary Infectious Diseases)

2

1,5

0,5

17

TYDH514

Dịch tễ học (Epidemiology)

2

1,5

0,5

18

CNSS518

Sinh sản vật nuôi nâng cao (Advances in Animal Reproduction)

2

1,5

0,5

19

TYBD516

Bệnh dinh dưỡng (Nutritional Diseases)

2

1,5

0,5

20

TYCT524

Nguyên lý Công nghệ sản xuất thuốc (Pharmaceutical technology)

2

1,5

0,5

21

TYDL525

Dược lý học thú y (Veterinary Pharmacology)

3

2

1

22

TYXN527

Xét nghiệm chẩn đoán bệnh truyền nhiễm (Infectious Disease Diagnostic Procedures)

2

1,5

0,5

23

TYNG528

Kỹ thuật ngoại khoa thú y (Veterinary Surgery Technology)

2

1

1

24

TYTC530

Tiếp cận sức khỏe sinh thái và Một sức khỏe (EcoHealth and OneHealth Approaches)

2

1,5

0,5

 

 

* Học phần tự chọn

6/16

 

 

25

CNTC519

Tổ chức quản lý ngành chăn nuôi (Management of Animal Production)

2

1,5

0,5

26

TYĐC517

Độc chất học (Toxicology)

2

1,5

0,5

27

TYKV518

Kiểm soát vệ sinh thú y (Veterinary Sanitary Control)

2

1,5

0,5

28

TYBK519

Bệnh ký sinh trùng (Parasitic Diseases)

2

1,5

0,5

29

TYBN520

Bệnh nội khoa (Interior Diseases)

2

1,5

0,5

30

CNVS509

Vi sinh vật trong chăn nuôi (Microorganisms in Animal Husbandry)

2

1,5

0,5

31

CNTA512

Thức ăn (Feeds)

2

1,5

0,5

32

CNPL525

Phúc lợi động vật (Animal Welfare)

2

1,5

0,5

D

 

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

10

 

 

33

TYLV533

Luận văn cao học (Master thesis)

10

 

 

 

 

TỔNG SỐ TÍN CHỈ (Total credits)

60

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Địa chỉ: 102 Phùng Hưng, Thuận Thành, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet