- Chương trình đào tạo thạc sĩ Tài chính - Ngân hàng cung cấp cho học viên những kiến thức và kỹ năng chuyên sâu về Lĩnh vực Tài chính - Ngân hàng như Quản trị tài chính, Quản trị ngân hàng, Quản trị rủi ro tài chính tại Doanh nghiệp, Đầu tư tài chính, phương pháp nghiên cứu trong tài chính...Với những kiến thức có được từ chương trình, học viên có thể đảm nhận các vị trí quan trọng trong lĩnh vực tài chính và ngân hàng.
- Chương trình trang bị cho học viên khả năng nghiên cứu để có thể đảm nhiệm vị trí giảng dạy trong các trường đại học, cao đẳng, có khả năng tiếp tục học bậc tiến sĩ và nghiên cứu chuyên sâu trong lĩnh vực Tài chính – Ngân hàng..
- Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 60 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 2 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Về văn bằng:
- Tốt nghiệp đại học đúng ngành hoặc phù hợp với ngành, chuyên ngành đăng ký dự tuyển (không phân biệt loại hình đào tạo, cơ sở đào tạo, hạng tốt nghiệp);
- Tốt nghiệp đại học ngành gần, ngành khác với chuyên ngành đăng ký dự tuyển phải có chứng chỉ bổ sung kiến thức;
- Trường hợp có giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đúng ngành hoặc ngành phù hợp vẫn được dự tuyển nhưng phải có bằng tốt nghiệp trước khi được công nhận trúng tuyển.
- Về thâm niên công tác:
- Tốt nghiệp đại học đúng ngành hoặc ngành phù hợp với ngành hoặc chuyên ngành đăng ký dự tuyển được dự tuyển ngay sau khi tốt nghiệp;
- Tốt nghiệp đại học ngành gần, ngành khác phải có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực liên quan.
- Đối tượng và chính sách ưu tiên:
- Người có thời gian công tác hai năm liên tục trở lên (tính đến ngày nộp hồ sơ đăng ký dự thi) tại các địa phương được quy định là Khu vực I (theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành). Trong trường hợp này, thí sinh phải có quyết định tiếp nhận công tác hoặc điều động biệt phái công tác của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền;
- Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh;
- Con liệt sĩ;
- Anh hùng lực lượng vũ trang, anh hùng lao động;
- Người dân tộc thiểu số có hộ khẩu thường trú từ 2 năm trở lên ở địa phương thuộc KVI;
- Con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học, được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công nhận dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt, học tập do hậu quả của chất độc hóa học.
- Mức ưu tiên: Người dự tuyển thuộc đối tượng ưu tiên (bao gồm cả người thuộc nhiều đối tượng ưu tiên) được cộng vào kết quả thi 10 (mười) điểm cho môn ngoại ngữ (thang điểm 100) nếu không thuộc diện miễn thi ngoại ngữ và cộng 1 (một) điểm (thang điểm 10) cho 1 (một) trong 2 (hai) môn thi cơ bản và cơ sở.
Hình thức dự tuyển
- Thi tuyển các môn sau:
- Môn cơ bản: Toán cao cấp và Xác suất thống kê
- Môn cơ sở: Tiền tệ và thị trường tài chính
- Môn ngoại ngữ: Tiếng Anh (nghe-nói-đọc-viết)
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký dự tuyển chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ (in từ trang đăng ký dự tuyển trực tuyến hoặc trong email xác nhận đăng ký dự tuyển);
- 02 bản lý lịch khoa học (có dán ảnh đóng dấu giáp lai, xác nhận của cơ quan công tác hoặc địa phương cư trú);
- 01 bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học;
- 01 bản photo công chứng Giấy công nhận văn bằng do Cục Quản lý chất lượng thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo cấp (nếu văn bằng tốt nghiệp đại học, thạc sĩ hoặc tiến sĩ được cấp bởi cơ sở giáo dục đại học nước ngoài);
- 01 bản photo bảng điểm tốt nghiệp đại học;
- 01 bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học ngành ngôn ngữ Anh/chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (nếu có);
- 01 bản photo chứng chỉ bổ sung kiến thức (nếu có);
- 01 phiếu khám sức khỏe (còn giá trị trong thời hạn 06 tháng và có đóng dấu ảnh);
- 02 ảnh 3×4 (đúng kích cỡ, ảnh chụp cách đăng ký dự tuyển không quá 6 tháng);
- Chứng nhận các thành tích về chuyên môn hoặc nghiên cứu khoa học (nếu có, bản photo);
- 01 giấy xác nhận thâm niên công tác (được quy định theo danh mục đính kèm);
* Lưu ý: Nhà trường sẽ tiến hành hậu kiểm các văn bằng/chứng chỉ trong hồ sơ dự tuyển
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã số học phần |
Tên học phần |
Tên học phần |
Tổng TC |
LT |
TH, TN, TL |
|
Phần kiến thức chung |
15 |
|
|
||
|
FL700000 |
Tiếng Anh |
English |
10 |
10 |
0 |
|
SH700000 |
Triết học Mác – Lênin |
Philosophy |
3 |
3 |
0 |
|
IN700000 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
Research Methods |
2 |
2 |
0 |
|
Phần kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành |
30 |
|
|
||
|
Các học phần cơ sở ngành và chuyên ngành bắt buộc |
11 |
|
|
||
|
MS701410 |
Thống kê kinh doanh |
Business Statistics |
3 |
3 |
0 |
|
BA701010 |
Kinh tế học quản lý |
Economics for Management |
2 |
2 |
0 |
|
FB701010 |
Tiền tệ, ngân hàng và thị trường tài chính |
Money, Banking and Financial Markets |
3 |
3 |
0 |
|
FB701020 |
Tài chính doanh nghiệp/Quản trị tài chính |
Financial Management |
3 |
3 |
0 |
|
Các học phần chuyên ngành tự chọn (chọn tối thiểu 19 tín chỉ) |
19 |
|
|
||
|
FB701030 |
Quản trị rủi ro tài chính |
Financial Risk Management |
2 |
2 |
0 |
|
FB701040 |
Phân tích đầu tư |
Investment Analysis |
2 |
2 |
0 |
|
FB701050 |
Nghiệp vụ ngân hàng thương mại |
Commercial Bank Management |
2 |
2 |
0 |
|
FB701060 |
Phương pháp định lượng trong tài chính |
Quantitative Methods in Finance |
2 |
2 |
0 |
|
FB701070 |
Đầu tư tài chính |
Financial Investment |
3 |
3 |
0 |
|
AC701020 |
Kế toán quản trị nâng cao |
Advanced Managerial Accounting |
3 |
3 |
0 |
|
FB701080 |
Tài chính công ty đa quốc gia |
Multinational finance corporation |
2 |
2 |
0 |
|
FB701090 |
Tài chính quốc tế |
International Finance |
2 |
2 |
0 |
|
FB701100 |
Chuẩn mực kế toán quốc tế |
International Accounting Standards |
2 |
2 |
0 |
|
FB701110 |
Sáp nhập và hợp nhất doanh nghiệp |
Mergers and Acquisitions |
2 |
2 |
0 |
|
FB701120 |
Phân tích chính sách thuế |
Tax Policy Analysis |
2 |
2 |
0 |
|
FB701130 |
Thẩm định giá |
Valuations |
2 |
2 |
0 |
|
FB701140 |
Quản trị ngân hàng |
Banking Management |
3 |
3 |
0 |
|
FB701150 |
Ngân hàng Trung ương |
Central Bank |
2 |
2 |
0 |
|
FB701160 |
Kiểm soát và kiểm toán nội bộ ngân hàng |
Control and Internal Auditing for Banks |
2 |
2 |
0 |
|
FB701170 |
Hệ thống thông tin kinh doanh |
Business Information Systems |
2 |
2 |
0 |
|
FB701180 |
Đạo đức kinh doanh |
Business Ethics |
3 |
3 |
0 |
|
FB701190 |
Phương pháp NCKH ứng dụng trong tài chính |
Applied Research Methods in Finance |
2 |
2 |
0 |
|
FB701200 |
Quản trị rủi ro các định chế tài chính |
Risk Management in Financial Institutions |
2 |
2 |
0 |
|
FB701210 |
Ứng dụng SPSS |
Reseach Software - SPSS |
2 |
0 |
2 |
|
BA701030 |
Quản lý dự án |
Project Management |
3 |
3 |
0 |
|
BA701040 |
Quản trị chiến lược |
Strategic Management |
3 |
3 |
0 |
|
FB701260 |
Kinh tế bảo hiểm |
Economics for Insurance and Pension |
2 |
2 |
0 |
|
FB701270 |
Phân tích báo cáo tài chính |
Financial statement analysis |
2 |
2 |
0 |
|
FB701220 |
Tài chính hành vi |
Behavioral finance |
2 |
2 |
0 |
|
FB701230 |
Chuyên đề 1: Cách mạng công nghiệp 4.0 và ngành tài chính |
Topic 1: Financial innovation in 4.0 evolution |
1 |
1 |
0 |
|
FB701240 |
Chuyên đề 2: Fintech/blockchain |
Topic 2: Fintech/blockchain |
1 |
1 |
0 |
|
FB701250 |
Chuyên đề 3: Quản trị tài chính cá nhân |
Topic 3: Personal Finance Management |
1 |
1 |
0 |
|
Luận văn thạc sĩ |
|
15 |
|
|
|
|
FB701000 |
Luận văn thạc sĩ |
Master's Thesis |
15 |
|
|
|
Tổng cộng |
|
60 |
|
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Tôn Đức Thắng
Địa chỉ: 19 Đ.Nguyễn Hữu Thọ, Tân Hưng, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh