- Là ngành học bao gồm các kiến thức về quá trình quản lý và điều hành du lịch, chịu trách nhiệm phân công công việc cho các hướng dẫn viên du lịch, nhận thông tin để phối hợp với các bộ phận, cơ quan chức năng giải quyết phát sinh, thiết kế chương trình du lịch…
- Theo học ngành Quản trị dịch vụ Du lịch và lữ hành , học viên sẽ được tiếp thu những kiến thức phong phú về văn hóa, đời sống, lịch sử. Được làm việc trong môi trường năng động nhưng cũng đầy thử thách.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung
- Thời gian đào tạo: 1,5 năm đối với định hướng ứng dụng và 2,0 năm đối với định hướng nghiên cứu.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
a. Đối với chương trình theo định hướng nghiên cứu: Thí sinh đã tốt nghiệp đại học hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành đúng, ngành gần, ngành khác từ loại khá trở lên hoặc có công bố khoa học liên quan đến lĩnh vực sẽ học tập, nghiên cứu.
b. Đối với chương trình theo định hướng ứng dụng: Thí sinh đã tốt nghiệp đại học hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành đúng, ngành gần, ngành khác. Thí sinh tốt nghiệp đại học ngành khác đăng ký học ngành Quản trị kinh doanh, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành phải có ít nhất hai năm kinh nghiệm làm việc tính đến ngày nhập học. (Không yêu cầu thâm niên công tác đối với thí sinh tốt nghiệp ngành đúng hoặc ngành gần).
c. Sinh viên đang học chương trình đào tạo đại học tại Trường Đại học Văn Hiến có học lực tính theo điểm trung bình tích lũy xếp loại khá trở lên được đăng ký học trước một số học phần của chương trình đào tạo thạc sĩ.
d. Thí sinh tốt nghiệp đại học thuộc ngành gần, ngành khác phải tham gia học bổ sung kiến thức trước khi xét tuyển.
e. Thí sinh phải có minh chứng năng lực ngoại ngữ như sau:
- Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên ngành ngôn ngữ nước ngoài; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên mà chương trình được thực hiện chủ yếu bằng ngôn ngữ nước ngoài.
- Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên do Trường Đại học Văn Hiến cấp trong thời gian không quá 02 năm mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ bậc 3 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
- Có năng lực ngoại ngữ từ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (theo Phụ lục đính kèm) hay chứng nhận ngoại ngữ tương đương B1 do Trường Đại học Văn Hiến cấp
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển hồ sơ.
Hồ sơ dự tuyển
- Đơn đăng ký xét tuyển thạc sĩ (theo mẫu).
- Sơ yếu lý lịch (theo mẫu, có xác nhận của cơ quan hoặc chính quyền).
- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.
- Bản sao bảng điểm toàn khóa đại học.
- Bản sao bằng đại học ngoại ngữ hoặc chứng chỉ ngoại ngữ.
- Bản sao Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
- Bảng sao chứng minh nhân dân/căn cước công dân.
- 02 ảnh 3x4, mới chụp trong 06 tháng trở lại.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Stt |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
|||
|
Phần chữ |
Phần số |
|||||
|
Phần kiến thức chung |
4 |
|||||
|
1. |
POL |
601 |
Triết học Philosophy |
4 |
||
|
Phần kiến thức bắt buộc |
21 |
|||||
|
1. |
MAN |
701 |
Quản trị nguồn nhân lực Human Resources Management |
3 |
||
|
2. |
ECO |
701 |
Kinh tế học quản lý Managerial Economics |
3 |
||
|
3. |
GEN |
701 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học Research Methods |
3 |
||
|
4. |
TOU |
703 |
Quản trị chất lượng dịch vụ lưu trú Service Quality Management in Hospitality Industry |
3 |
||
|
5. |
TOU |
702 |
Chiến lược phát triển doanh nghiệp du lịch Corporate Development Strategies in Tourism |
3 |
||
|
6. |
TOU |
704 |
Thị trường du lịch Tourism Markets |
3 |
||
|
7. |
TOU |
705 |
Seminar chuyên đề thực tiễn Practical Seminars |
3 |
||
|
Phần kiến thức tự chọn |
21 |
|||||
|
1. |
GEN |
711 |
Thống kê ứng dụng Applied Statistics |
3 |
||
|
2. |
HOS |
711 |
Quản trị khách sạn – nhà hàng Hotel and Restaurant Management |
3 |
||
|
3. |
TOU |
711 |
Quản trị lễ hội và sự kiện du lịch Tourism Festival and Event Management |
3 |
||
|
4. |
TOU |
713 |
Đánh giá tài nguyên du lịch Evaluation Methods of Tourism Resources |
3 |
||
|
5. |
TOU |
714 |
Quản lý nhà nước về du lịch Public Administration in Tourism Sector |
3 |
||
|
6. |
TOU |
716 |
Quy hoạch du lịch Tourism Planning |
3 |
||
|
7. |
TOU |
717 |
Marketing điểm đến du lịch Tourism Destination Marketing |
3 |
||
|
8. |
TOU |
718 |
Kinh tế du lịch Tourism Economics |
3 |
||
|
9. |
TOU |
719 |
Di sản văn hóa trong kinh doanh du lịch Cultural Heritage in Tourism Business |
3 |
|
|
|
10. |
TOU |
720 |
Quản lý và điều hành doanh nghiệp du lịch Operations Management in Tourism Business |
3 |
|
|
|
11. |
TOU |
721 |
Tiếng Anh chuyên ngành Du lịch English for Tourism |
3 |
|
|
|
12. |
GEN |
712 |
Trải nghiệm thực tế Field Trips |
3 |
|
|
|
13. |
TRA |
711 |
Quản trị dịch vụ lữ hành Travel Services Management |
3 |
|
|
|
Phần kiến thức tự tích lũy |
2 |
|
||||
|
1. |
SKL |
741 |
Kỹ năng viết, bảo vệ luận văn/đồ án và công bố khoa học Academic Skills in Thesis/Projects Writing, Defense and Scientific Publications |
2 |
|
|
|
Phần thực tập tốt nghiệp |
5 |
|
||||
|
1. |
TOU |
731 |
Thực tập chuyên đề Internship |
2 |
|
|
|
2. |
TOU |
732 |
Thực tập tốt nghiệp Graduation Internship |
3 |
|
|
|
Học phần tốt nghiệp (học viên chọn 1 trong 2) |
9 (15) |
|
||||
|
1. |
TOU |
741 |
Đồ án/đề án tốt nghiệp Graduation Projects |
9 |
|
|
|
2. |
TOU |
742 |
Luận văn (học viên được miễn học 02 học phần tự chọn) Thesis |
15 |
|
|
|
Tổng cộng |
60 |
|
||||
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại Học Văn Hiến
Địa chỉ: 665-667-669 Điện Biên Phủ, P. 1, Q. 3, TP.HCM