- Ngành Quản lý văn hóa (tiếng Anh là Cultural Management) là ngành chuyên đào tạo cho sinh viên những kiến thức cơ bản về văn hóa, nhằm mục đích quản lý, tổ chức và điều hành các hoạt động văn hóa nghệ thuật của nhà nước và ngoài nhà nước, đáp ứng được nhu cầu phát triển nền văn hóa Việt Nam trong quá trình hội nhập kinh tế, quốc tế.
- Chương trình đào tạo được xây dựng với triết lí: trên nền tảng cơ bản của lịch sử văn hóa Việt Nam, trên cơ sở tổng kết kinh nghiệm lịch sử và thực tiễn của vấn đề quản lí văn hóa kết hợp với sự vận dụng của các lí thuyết và kinh nghiệm quản lí văn hóa của các nước trong khu vực và trên thế giới, chương trình đào tạo được xây dựng nhằm đưa đến sản phẩm được đào tạo không chỉ có năng lực trong quản lí văn hóa mà còn có khả năng tư vấn và thiết kế, xây dựng chính sách quản lí văn hóa trên bình diện quốc gia và địa phương.
- Từ triết lí đào tạo đó mục tiêu chung của chương trình thạc sĩ Quản lí văn hóa nhằm đào tạo và phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao, có khả năng nghiên cứu, tổ chức, tư vấn, tham mưu và thực thi các vấn đề trong lĩnh vực quản lí văn hóa ở cả cấp vĩ mô và vi mô.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 2 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
Về văn bằng: Tất cả các ứng viên đã tốt nghiệp đại học có thể dự thi, cụ thể:
- Đã tốt nghiệp hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành phù hợp.
- Đối với các chương trình định hướng nghiên cứu: yêu cầu với ứng viên phải tốt nghiệp đại học từ Khá trở lên hoặc các ứng viên tốt nghiệp dưới hạng Khá phải có công bố khoa học (sách, giáo trình, bài báo đăng trên các tạp chí khoa học chuyên ngành hoặc các báo cáo đăng trên kỷ yếu hội nghị, hội thảo khoa học chuyên ngành) liên quan đến lĩnh vực học tập, nghiên cứu.
- Đáp ứng yêu cầu thâm niên công tác theo đối tượng quy định trong khung chương trình đào tạo (CTĐT) của các chuyên ngành đào tạo thạc sĩ.
- Văn bằng của ứng viên tốt nghiệp đại học ngành phù hợp do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải kèm theo văn bản công nhận của Cục Quản lý chất lượng, Bộ Giáo dục và Đào tạo..
Về trình độ ngoại ngữ:
- Từ năm 2022, nội dung môn thi Ngoại ngữ đã bị loại bỏ theo Thông tư số 23/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ. Ứng viên phải đáp ứng yêu cầu về năng lực ngoại ngữ của chương trình dự tuyển được minh chứng bằng một trong các văn bằng, chứng chỉ.
Hình thức dự tuyển
- Thi tuyển truyền thống: Các môn thi tuyển sinh thạc sĩ gồm: môn thi Cơ bản và môn thi Cơ sở.
- Xét tuyển thẳng thạc sĩ
Hồ sơ dự tuyển
- Thí sinh dự thi và xét tuyển thẳng thạc sĩ, xét tuyển tiến sĩ đăng ký trực tuyến tại cổng thông tin tuyển sinh của Đại học Quốc gia Hà Nội tại địa chỉ: http://tssdh.vnu.edu.vn
- Thí sinh phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính trung thực trong các thông tin khai báo.
- Lưu ý: Đối với thí sinh đăng kí xét tuyển thẳng thạc sĩ và xét tuyển tiến sĩ ngoài việc đăng kí trực tuyến, thí sinh phải nộp hồ sơ theo quy định được thông báo khi đăng kí dự tuyến trực tuyến thành công theo khung thời gian trên.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Mã số học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số giờ tín chỉ |
Mã số các học phần tiên quyết |
||
|
Lí thuyết |
Thực hành |
Tự học |
|||||
|
I |
Khối kiến thức chung |
8 |
|
|
|
|
|
|
|
PHI 5002 |
Triết học Philosophy |
4 |
60 |
0 |
0 |
|
|
|
|
Ngoại ngữ cơ bản General Foreign Language |
|
|
|
|
|
|
ENG 5001 |
Tiếng Anh cơ bản (*) General English |
4 |
30 |
30 |
0 |
|
|
|
RUS 5001 |
Tiếng Nga cơ bản (*) General Russian |
4 |
30 |
30 |
0 |
|
|
|
CHI 5001 |
Tiếng Trung cơ bản (*) General Chinese |
4 |
30 |
30 |
0 |
|
|
|
FRE 5001 |
Tiếng Pháp cơ bản (*) General French |
4 |
30 |
30 |
0 |
|
|
|
GER 5001 |
Tiếng Đức cơ bản (*) General German |
4 |
30 |
30 |
0 |
|
|
|
II |
Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành |
36 |
|
|
|
|
|
|
II.1.1 |
Các học phần bắt buộc |
16 |
|
|
|
|
|
|
|
TOU 6002 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học du lịch Tourism research methods |
4 |
30 |
30 |
0 |
|
|
|
TOU 6022 |
Quản lý Nhà nước về du lịch State Management for Tourism |
3 |
25 |
20 |
0 |
|
|
|
TOU 6004 |
Chiến lược phát triển doanh nghiệp du lịch Development Strategy for Tourism Companies |
3 |
25 |
20 |
0 |
|
|
|
TOU 6005 |
Văn hóa quản lý và kinh doanh du lịch Cultural issues in Tourism management and business |
3 |
25 |
20 |
0 |
|
|
|
TOU 6007 |
Phát triển du lịch bền vững Sustainable Tourism Development |
3 |
25 |
20 |
0 |
|
|
II.2.2 |
Các học phần tự chọn |
20/40 |
|
|
|
|
|
|
|
TOU 6006 |
Quản trị nguồn nhân lực du lịch Human Resource Management |
4 |
30 |
30 |
0 |
|
|
|
TOU 6003 |
Thống kê ứng dụng trong du lịch Applied Statistics in Tourism |
3 |
25 |
20 |
0 |
TOU 6002 |
|
|
TOU 6013 |
Kinh tế phát triển Development Economics |
3 |
25 |
20 |
0 |
|
|
|
TOU 6008 |
Quản lý lữ hành Travel Management |
4 |
30 |
30 |
0 |
|
|
|
TOU 6018 |
Quản lý khách sạn hiện đại Modern Hospitality Management |
3 |
25 |
20 |
0 |
|
|
|
TOU 6021 |
Quản trị lễ hội và sự kiện du lịch Tourism Festival and Event Management |
3 |
25 |
20 |
0 |
|
|
|
TOU 6011 |
Di sản văn hóa trong du lịch Cultural Heritage in Tourism |
3 |
25 |
20 |
0 |
|
|
|
TOU 6014 |
Đánh giá tài nguyên du lịch Evaluation Methods of Tourism Resources |
3 |
25 |
20 |
0 |
TOU 6007 |
|
|
TOU 6017 |
Marketing điểm đến du lịch Tourism Destination Marketing |
3 |
25 |
20 |
0 |
|
|
|
TOU 6020 |
Quy hoạch du lịch Tourism Planning |
3 |
25 |
20 |
0 |
TOU 6007 |
|
|
TOU 6023 |
Tư vấn du lịch Tourism Consultancy |
3 |
25 |
20 |
0 |
TOU 6002 |
|
|
TOU 6024 |
Phát triển vùng Regional Development |
3 |
25 |
20 |
0 |
|
|
|
ENG 6001 |
Tiếng Anh học thuật Academic English |
2 |
15 |
15 |
0 |
|
|
III |
TOU 7201 |
Luận văn thạc sĩ |
20 |
|
|
|
|
|
Tổng cộng: |
64/84 |
|
|
|
|
||
Ghi chú: (*) Học phần ngoại ngữ cơ bản là học phần điều kiện, có khối lượng 4 tín chỉ, được tổ chức đào tạo chung trong toàn ĐHQGHN cho các học viên có nhu cầu và được đánh giá theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dung cho Việt Nam hoặc tương đương. Kết quả đánh giá học phần ngoại ngữ không tính trong điểm trung bình chung tích lũy nhưng vẫn tính vào tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo.
HỌC PHÍ
- Học phí : Liên hệ
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội
Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà Nội