- Đào tạo học viên trình độ thạc sĩ có đủ năng lực chuyên môn, cơ sở lý luận nghiên cứu khoa học và khả năng nghiên cứu độc lập trong quản lý nguồn tài nguyên thiên nhiên (TNTN), bảo tồn đa dạng sinh học và bảo vệ môi trường nhằm đáp ứng nhu cầu của xã hội hướng tới mục tiêu phát triển bền vững của đất nước.
- Tổng số tín chỉ yêu cầu: 60 tín chỉ
- Học viên sau khi tốt nghiệp có thể Công tác tại các viện nghiên cứu, trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, cơ quan quản lý nhà nước về môi trường, cơ quan phân tích, quan trắc tài nguyên môi trường, các cơ quan thẩm định dự án và hợp tác đầu tư trong vai trò nghiên cứu, giảng dạy hoặc xây dựng và thực hiện đánh giá các vấn đề môi trường, sử dụng hợp lý tài nguyên để phát triển bền vững kinh tế xã hội của cả nước hay của vùng. Làm việc tại các tổ chức phi chính phủ, các ban quản lý dự án, vườn quốc gia, khu bảo tồn...với khả năng xây dựng, quản trị các dự án phát triển kinh tế, bảo vệ môi trường tài nguyên các cấp hoặc địa phương về bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học...
- Có đủ kiến thức và kỹ năng để tiếp tục học bậc tiến sĩ chuyên ngành Quản lý tài nguyên và môi trường tại các trường đại học trong và ngoài nước.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 2 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Người dự tuyển là người đã tốt nghiệp hoặc có quyết định công nhận tốt nghiệp trình độ đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành đúng, ngành phù hợp với ngành đăng ký dự tuyển.
- Người nước ngoài đã tốt nghiệp trình độ đại học ngành phù hợp với ngành đăng lý xét tuyển và có năng lực ngoại ngữ được quy định của Giám đốc ĐHQG-HCM.
Hình thức dự tuyển
- Tuyển thẳng và Xét tuyển theo quy định của trường
- Tuyển thẳng: Đã tốt nghiệp hoặc có quyết định tốt nghiệp trình độ đại học ngành phù hợp với ngành đăng ký xét tuyển thẳng và có năng lực ngoại ngữ được quy định, gồm một trong những đối tượng sau:
- Người đã tốt nghiệp hoặc có quyết định công nhận tốt nghiệp trình độ đại học chính quy với chương trình đào tạo từ 150 tín chỉ trở lên tốt nghiệp đúng thời hạn theo Quy chế đào tạo trình độ đại học hiện hành;
- Người đã tốt nghiệp hoặc có quyết fifnhj công nhận tốt nghiệp trình độ đại học chính quy loại giỏi (có điểm tring bình tích lũy từ 8.0 trở lên theo thang điểm 10);
- Người đã tốt nghiệp hoặc có quyết định công nhận tốt nghiệp trình độ đại học chính quy là thủ khoa của ngành;
- Người đã tốt nghiệp hoặc có quyết định công nhận tốt nghiệp trình độ đại học chính quy là thủ khoa của ngành
- Người đã tốt nghiệp hoặc có quyết định công nhận tốt nghiệp trình độ đại học đạt giải nhất, nhì, ba các lỹ thi Olympic sinh viên (giải thưởng sinh viên nghiên cứu khoa học của Bộ GD-ĐT; giải thưởng Eureka và các giải thưởng khoa học công nghệ cấp quốc gia, quốc tế được tổ chức ở trong nước và ngoài nước).
- Xét tuyển: gồm một trong những đối tượng sau:
- Người dự tuyển là người đã tốt nghiệp hoặc có quyết định công nhận tốt nghiệp trình độ đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành phù hợp với ngành đăng ký dự tuyển.
- Người nước ngoài đã tốt nghiệp trình độ đại học ngành phù hợp với ngành đăng lý xét tuyển và có năng lực ngoại ngữ được quy định của Giám đốc ĐHQG-HCM.
Hồ sơ đăng ký dự thi
- Bìa hồ sơ
- Đơn đăng ký dự tuyển
- Sơ yếu lý lịch (có xác nhận của địa phương hoặc nơi đang công tác)
- Lý lịch chuyên môn của người dự tuyển (Các thành tích, giải thưởng trong quá trình công tác; Năng lực chuyên môn, kinh nghiệm quản lý của người dự tuyển qua số năm công tác, vị trí chuyên môn đảm nhận, các dự án đã tham gia thực hiện; Các chứng chỉ nghề nghiệp đã đạt được; Sự năng động của người dự tuyển qua các hoạt động đóng góp cho cộng đồng) kèm minh chứng;
- 03 ảnh 3x4
- 02 bản sao y công chứng (trong vòng 6 tháng) bằng tốt nghiệp đại học và Bảng điểm (thí sinh đang chờ bằng tốt nghiệp có thể noopk giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời);
- Giấy giới thiệu của cơ quan/giảng viên nếu có
- Chứng chỉ Anh văn theo quy định nếu có
- Giấy xác nhận đối tượng ưu tiên nếu có
Lưu ý: Đối với thí sinh người Việt Nam có văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp: thí sinh cần bổ sung văn bản công nhận văn bằng do Trung tâm công nhận văn bằng - Bộ GD-ĐT cấp chậm nhất trước ngày xét tuyển. Nếu đến ngày xét tuyển mà thí sinh chưa có văn bản này, thí sinh cần nộp bổ sung Đơn cam kết và bắt buộc phải nộp văn bản công nhận văn bằng trước khi nhập học chính thức.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại HP |
|
|
Bắt buộc |
Tự chọn |
||||
|
Học kỳ I: 20 TC (Bắt buộc: 14 TC; Tự chọn: 6 TC) |
|||||
|
1 |
PHI702 |
Triết học |
3 |
3 |
|
|
2 |
ENV701 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
2 |
2 |
|
|
3 |
ENV702 |
Nguyên lý quản lý tài nguyên và môi trường |
2 |
2 |
|
|
4 |
ENG704 |
Anh văn chuyên ngành |
2 |
2 |
|
|
5 |
ENV703 |
Cơ sở sinh học bảo tồn |
2 |
2 |
|
|
6 |
ENV704 |
Cấu trúc và chức năng các hệ sinh thái đặc trưng ở ĐBSCL |
2 |
2 |
|
|
7 |
ENV705 |
Điều tra, thiết lập hệ thống giám sát đa dạng sinh học |
1 |
1 |
|
|
8 |
TIE701 |
Ứng dụng thống kê trong quản lý tài nguyên và MT |
2 |
|
2 |
|
9 |
TIE702 |
Chỉ thị sinh học môi trường |
2 |
|
|
|
10 |
TIE703 |
Sinh thái định lượng |
2 |
|
|
|
11 |
TIE704 |
Kỹ thuật quan trắc TNTN |
2 |
|
|
|
12 |
TIE705 |
Xã hội học môi trường |
2 |
|
2 |
|
13 |
TIE706 |
Chính sách và chiến lược tài nguyên môi trường |
2 |
|
|
|
14 |
TIE707 |
Kinh tế tài nguyên và môi trường |
2 |
|
|
|
15 |
TIE708 |
Đa dạng sinh học tài nguyên thủy sinh vật |
2 |
|
2 |
|
16 |
TIE709 |
Đa dạng sinh học tài nguyên sinh vật trên cạn |
2 |
|
|
|
Học kỳ II: 15 TC (Bắt buộc: 9 TC; Tự chọn: 6 TC) |
|||||
|
1 |
TIE710 |
Ứng dụng GIS và viễn thám trong quản lý TN và MT |
2 |
2 |
|
|
2 |
ENV706 |
Tham quan thực địa và báo cáo chuyên đề bảo tồn và tài nguyên |
1 |
1 |
|
|
3 |
ENV707 |
Quản lý tổng hợp tài nguyên nước |
2 |
2 |
|
|
4 |
ENV708 |
Quản lý chất lượng môi trường (Quản lý môi trường theo ISO) |
2 |
2 |
|
|
5 |
ENV709 |
Đánh giá và sử dụng hợp lý tài nguyên đất đai |
2 |
2 |
|
|
6 |
TIE711 |
Kỹ thuật bảo tồn và cứu hộ động vật hoang dã |
2 |
|
2 |
|
7 |
TIE712 |
Quản lý khu bảo tồn và vườn quốc gia |
2 |
|
|
|
8 |
TIE713 |
Ứng dụng công nghệ sinh học trong bảo tồn |
2 |
|
|
|
9 |
TIE714 |
Quản lý dịch vụ hệ sinh thái đặc trưng ở ĐBSCL |
2 |
|
2 |
|
10 |
TIE715 |
Đánh giá rủi ro sinh thái |
2 |
|
|
|
11 |
TIE716 |
Ứng dụng công nghệ nano trong xử lý môi trường |
2 |
|
2 |
|
12 |
TIE717 |
Công nghệ kiểm soát ô nhiễm nước |
2 |
|
|
|
13 |
TIE718 |
Công nghệ xử lý và quản lý chất thải rắn và chất thải nguy hại |
2 |
|
|
|
Học kỳ III: 10 TC (Bắt buộc: 4 TC; Tự chọn: 6 TC) |
|||||
|
1 |
ENV710 |
Xây dựng và quản lý dự án bảo tồn tài nguyên |
2 |
2 |
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học An Giang - ĐHQG TP. HCM
Địa chỉ: 18 Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Thành phố Long Xuyên, An Giang