- Chương trình đào tạo thạc sĩ chuyên ngành Quản lý giáo dục trang bị cho người học kiến thức hiện đại về khoa học giáo dục, kiến thức chuyên sâu về chuyên ngành Quản lý giáo dục như: quản trị nhà trường, quản lý các hoạt động trong nhà trường, quản lý nhân sự, quản lý tài chính, quản lý cơ sở vật chất, quản lý chất lượng giáo dục, chất lượng đào tạo, quản lý sự thay đổi, quản lý văn hóa tổ chức nhà trường…; giúp người học nâng cao năng lực lãnh đạo, năng lực quản lý, năng lực nghiên cứu khoa học trong quản lý giáo dục, thích ứng tốt với những đổi mới và phát triển giáo dục Việt Nam và thế giới.
- Sau khi tốt nghiệp học viên có đủ điều kiện và khả năng để tiếp tục học tập ở bậc tiến sĩ về quản lý giáo dục và các chuyên ngành liên quan trong hệ thống giáo dục quốc gia, quốc tế.
- Tổng khối lượng kiến thức toàn chương trình 65 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 2 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Có lí lịch bản thân rõ ràng, hiện không bị truy cứu trách nhiệm hình sự;
- Có đủ sức khoẻ để học tập và nghiên cứu ;
- Đối tượng có bằng đại học ngành đúng, ngành phù hợp được dự thi ngay sau khi tốt nghiệp đại học;
- Đối với người có bằng đại học ngành gần phải có ít nhất 01 năm kinh nghiệm công tác; đối với người có bằng đại học ngành khác phải có ít nhất 02 năm kinh nghiệm công tác (tính từ ngày ký quyết định công nhận tốt nghiệp đại học đến ngày dự thi) trong lĩnh vực giáo dục đào tạo; và đã hoặc đang giữ một trong các vị trí công tác sau đây:
- Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng hoặc tương đương trong các cơ sở giáo dục và đào tạo từ bậc học mầm non trở lên;
- Trưởng khoa, phó trưởng khoa, tổ trưởng, tổ phó các tổ chuyên môn trong các cơ sở giáo dục và đào tạo (trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trường phổ thông, tiểu học, trung tâm giáo dục thường xuyên…);
- Cán bộ quản lý công tác Đoàn, Đảng, Công đoàn trong các cơ sở giáo dục đào tạo;
- Lãnh đạo, cán bộ quản lý và chuyên viên làm công tác quản lý giáo dục của tổ chức chính trị, Bộ, cơ quan ngang Bộ, Uỷ ban nhân dân tỉnh Quận/ Huyện, Sở/ Phòng Giáo dục và Đào tạo; Phòng/ Ban chức năng của các cơ sở giáo dục đào tạo (trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trung tâm giáo dục...).
Danh mục các học phần bổ sung kiến thức
- Đối với người có bằng tốt nghiệp đại học ngành gần học bổ sung:
|
STT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
|
1 |
Giáo dục học |
3 |
|
2 |
Đại cương khoa học quản lý |
3 |
|
3 |
Tổ chức và quản lý cơ sở giáo dục và nhà trường |
3 |
|
4 |
Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành giáo dục và đào tạo |
3 |
|
|
Tổng |
12 |
- Đối với người có bằng tốt nghiệp đại học ngành khác học bổ sung:
|
STT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
|
1 |
Giáo dục học |
3 |
|
2 |
Đại cương Khoa học quản lý |
3 |
|
3 |
Tổ chức và quản lý cơ sở giáo dục và nhà trường |
3 |
|
4 |
Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành giáo dục và đào tạo |
3 |
|
5 |
Đại cương về tâm lý và tâm lý học nhà trường |
3 |
|
6 |
Hệ thống giáo dục quốc dân và bộ máy Quản lý giáo dục |
3 |
|
7 |
Phát triển nguồn nhân lực và quản lí tài chính, cơ sở vật chất trong giáo dục |
3 |
|
|
Tổng |
21 |
Hình thức dự tuyển
Môn thi tuyển sinh:
- Môn Cơ bản: Đánh giá năng lực (Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn)
- Môn Cơ sở: Giáo dục học
- Môn ngoại ngữ: 1 trong 5 ngoại ngữ sau: Nga, Anh, Pháp, Đức, Trung Quốc
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký dự thi theo mẫu trên cổng đăng ký dự thi;
- Bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp đại học, bảng điểm đại học;
- Bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng, bảng điểm cao đẳng (đối với người tốt nghiệp đại học liên thông từ cao đẳng)
- Bản sao có công chứng Giấy xác nhận văn bằng (đối với bằng đại học do nước ngoài cấp) của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của cơ quan công tác hoặc chính quyền địa phương nơi người người học cư trú, có dán ảnh và đóng dấu giáp lai vào ảnh (thời hạn 6 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ);
- Giấy xác nhận thâm niên công tác của Thủ trưởng cơ quan quản lý (theo mẫu);
- Bản sao có công chứng các quyết định tuyển dụng, hoặc quyết định bổ nhiệm, hoặc hợp đồng lao động dài hạn chờ tuyển dụng (có thời hạn theo quy định tuyển sinh);
- Bản sao có công chứng các giấy tờ hợp pháp về đối tượng ưu tiên (nếu có) (theo mẫu);
- Minh chứng được miễn thi môn ngoại ngữ (nếu có);
- Giấy chứng nhận sức khoẻ của bệnh viện đa khoa (thời hạn 6 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ);
- Chứng chỉ bổ túc kiến thức (đối với các thí sinh phải học bổ túc kiến thức), chứng chỉ này thí sinh cần nộp muộn nhất là trước ngày công nhận học viên cao học.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số giờ tín chỉ |
Mã số các học phần tiên quyết |
||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Tự học |
|||||
|
I. Khối kiến thức chung |
8 |
|
|
||||
|
1 |
PHI 5002 |
Triết học Philosophy |
4 |
60 |
|
|
|
|
2 |
Ngoại ngữ cơ bản (chọn một trong 5 thứ tiếng)* |
4 |
30 |
30 |
|
|
|
|
ENG 5001 |
Tiếng Anh cơ bản General English |
|
|
|
|
|
|
|
RUS 5001 |
Tiếng Nga cơ bản General Russian |
|
|
|
|
|
|
|
FRE 5001 |
Tiếng Pháp cơ bản General French |
|
|
|
|
|
|
|
CHI 5001 |
Tiếng Trung cơ bản General Chinese |
|
|
|
|
|
|
|
GER 5001 |
Tiếng Đức cơ bản General German |
|
|
|
|
|
|
|
II. Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành |
42 |
|
|
||||
|
II.1. Học phần bắt buộc |
21 |
|
|
||||
|
3 |
EDM 6001 |
Tâm lý học ứng dụng trong quản lý giáo dục Applied Psychology in Education Management |
3 |
33 |
6 |
6 |
|
|
4 |
PSE 6024 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục Research Methodology in Education |
3 |
36 |
9 |
|
|
|
5 |
EDM 6010 |
Lý luận quản lý giáo dục Theory of Education Management |
3 |
33 |
9 |
3 |
|
|
6 |
EDM 6026 |
Quản lý văn hóa nhà trường School Culture Management |
3 |
30 |
9 |
6 |
|
|
7 |
EDM 6027 |
Quản lý nguồn nhân lực trong giáo dục Human Resource Management in Education |
3 |
36 |
6 |
3 |
|
|
8 |
EDM 6015 |
Quản lý chất lượng trong giáo dục Quality Mangement in Education |
3 |
30 |
9 |
6 |
|
|
9 |
EDM 6031 |
Phát triển chương trình giáo dục Curriculum Development |
3 |
27 |
12 |
6 |
|
|
II.2 |
Học phần tự chọn |
21/45 |
|
|
|||
|
10 |
EDM 6028 |
Quản lý cơ sở vật chất và thiết bị trong giáo dục Facilities and equipment Management in education |
3 |
30 |
9 |
6 |
|
|
11 |
EDM 6029 |
Quản lý tài chính trong giáo dục Finance Management in Education |
3 |
30 |
9 |
6 |
|
|
12 |
EDM 6030 |
Quản lý sự thay đổi trong giáo dục Change Management in Education |
3 |
30 |
9 |
6 |
|
|
13 |
EDM 6032 |
Quản lý quá trình dạy học trong nhà trường Management of learning and instruction in school |
3 |
27 |
12 |
6 |
|
|
14 |
EAM 6001 |
Đo lường và đánh giá trong giáo dục Measurement and Assessment in Education |
3 |
36 |
9 |
|
|
|
15 |
EDM 6034 |
Quản lí thông tin trong giáo dục Information Management in Education |
3 |
30 |
9 |
6 |
|
|
16 |
EDM 6035 |
Xây dựng sứ mệnh và quản lý chiến lược Mission Planning and Strategy Managenment |
3 |
30 |
9 |
6 |
|
|
17 |
EDM 6036 |
Xu thế phát triển của giáo dục Việt Nam The Development Trend of Vietnam Education |
3 |
33 |
9 |
3 |
|
|
18 |
TMT 6012 |
Tiếng Anh học thuật English for Academic Purposes |
3 |
20 |
20 |
5 |
ENG 5001 |
|
19 |
EDM 6037 |
Sự phát triển của các quan điểm giáo dục hiện đại The Development trends of Education Perspectives |
3 |
33 |
9 |
3 |
|
|
20 |
EDM 6038 |
Phân hóa và bình đẳng xã hội trong giáo dục Social stratification and equity in Education |
3 |
30 |
9 |
6 |
|
|
21 |
EDM 6039 |
Giáo dục so sánh Comparative Education |
3 |
30 |
9 |
6 |
|
|
22 |
EDM 6040 |
Quản lý hệ thống giáo dục quốc dân và quản lý nhà trường Management structure of National Education System and School Management |
3 |
30 |
9 |
6 |
|
|
23 |
EDM 6044 |
Xây dựng và quản lí dự án giáo dục Design and Management of Education projects |
3 |
30 |
9 |
6 |
|
|
24 |
EDM 6046 |
Lý luận quản lý Theory of Management |
3 |
27 |
12 |
6 |
|
|
|
Luận văn (Master Thesis) |
15 |
|
|
|||
|
Tổng cộng |
65 |
|
|
||||
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Trường Đại học Giáo dục - ĐHQG Hà Nội
Địa chỉ: 144 Xuân Thủy, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội