Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Thạc sĩ
Kiểm định:
CEA VNU-HCM
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Thi tuyển
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Ngoài giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
2 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng ký Đạt kiểm định CEA-VNU HCM
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình học gắn với thực tiễn
Edunet, trường học, Đăng kýThành viên thứ 6 của ĐHQG Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýHỗ trợ tối đa & linh hoạt
Edunet, trường học, Đăng kýKhuôn viên 18.200+ m2
Edunet, trường học, Đăng ký98% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Chương trình đào tạo thạc sĩ chuyên ngành Quản lý giáo dục trang bị cho người học kiến thức hiện đại về khoa học giáo dục, kiến thức chuyên sâu về chuyên ngành Quản lý giáo dục như: quản trị nhà trường, quản lý các hoạt động trong nhà trường, quản lý nhân sự, quản lý tài chính, quản lý cơ sở  vật chất, quản lý chất lượng giáo dục, chất lượng đào tạo, quản lý sự thay đổi, quản lý văn hóa tổ chức nhà trường…; giúp người học nâng cao năng lực lãnh đạo, năng lực quản lý, năng lực nghiên cứu khoa học trong quản lý giáo dục, thích ứng tốt với những đổi mới và phát triển giáo dục Việt Nam và thế giới.
  • Sau khi tốt nghiệp học viên có đủ điều kiện và khả năng để tiếp tục học tập ở bậc tiến sĩ về quản lý giáo dục và các chuyên ngành liên quan trong hệ thống giáo dục quốc gia, quốc tế.
  • Tổng khối lượng kiến thức toàn chương trình 65 tín chỉ.

 

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: Chính quy

Thời gian đào tạo: 2 năm.

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Có lí lịch bản thân rõ ràng, hiện không bị truy cứu trách nhiệm hình sự;
  • Có đủ sức khoẻ để học tập và nghiên cứu ;
  • Đối tượng có bằng đại học ngành đúng, ngành phù hợp được dự thi ngay sau khi tốt nghiệp đại học;
  • Đối với người có bằng đại học ngành gần phải có ít nhất 01 năm kinh nghiệm công tác; đối với người có bằng đại học ngành khác phải có ít nhất 02 năm kinh nghiệm công tác (tính từ ngày ký quyết định công nhận tốt nghiệp đại học đến ngày dự thi) trong lĩnh vực giáo dục đào tạo; và đã hoặc đang giữ một trong các vị trí công tác sau đây:
    • Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng hoặc tương đương trong các cơ sở giáo dục và đào tạo từ bậc học mầm non trở lên;
    • Trưởng khoa, phó trưởng khoa, tổ trưởng, tổ phó các tổ chuyên môn trong các cơ sở giáo dục và đào tạo (trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trường phổ thông, tiểu học, trung tâm giáo dục thường xuyên…);
    • Cán bộ quản lý công tác Đoàn, Đảng, Công đoàn trong các cơ sở giáo dục đào tạo;
    • Lãnh đạo, cán bộ quản lý và chuyên viên làm công tác quản lý giáo dục của tổ chức chính trị, Bộ, cơ quan ngang Bộ, Uỷ ban nhân dân tỉnh Quận/ Huyện, Sở/ Phòng Giáo dục và Đào tạo; Phòng/ Ban chức năng của các cơ sở giáo dục đào tạo (trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trung tâm giáo dục...).

Danh mục các học phần bổ sung kiến thức

  • Đối với người có bằng tốt nghiệp đại học ngành gần học bổ sung:

STT

Tên học phần

Số tín chỉ

1

Giáo dục học

3

2

Đại cương khoa học quản lý

3

3

Tổ chức và quản lý cơ sở giáo dục và nhà trường

3

4

Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành giáo dục và đào tạo

3

 

Tổng

12

  • Đối với người có bằng tốt nghiệp đại học ngành khác học bổ sung:

STT

Tên học phần

Số tín chỉ

1

Giáo dục học

3

2

Đại cương Khoa học quản lý

3

3

Tổ chức và quản lý cơ sở giáo dục và nhà trường

3

4

Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành giáo dục và đào tạo

3

5

Đại cương về tâm lý và tâm lý học nhà trường

3

6

Hệ thống giáo dục quốc dân và bộ máy Quản lý giáo dục

3

7

Phát triển nguồn nhân lực và quản lí tài chính, cơ sở vật chất trong giáo dục

3

 

Tổng

21

Hình thức dự tuyển

Môn thi tuyển sinh:

  • Môn Cơ bản: Đánh giá năng lực (Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn)
  • Môn Cơ sở: Giáo dục học
  • Môn ngoại ngữ: 1 trong 5 ngoại ngữ sau: Nga, Anh, Pháp, Đức, Trung Quốc

Hồ sơ dự tuyển

  • Phiếu đăng ký dự thi theo mẫu trên cổng đăng ký dự thi;
  • Bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp đại học, bảng điểm đại học;
  • Bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng, bảng điểm cao đẳng (đối với người tốt nghiệp đại học liên thông từ cao đẳng)
  • Bản sao có công chứng Giấy xác nhận văn bằng (đối với bằng đại học do nước ngoài cấp) của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  • Sơ yếu lý lịch có xác nhận của cơ quan công tác hoặc chính quyền địa phương nơi người người học cư trú, có dán ảnh và đóng dấu giáp lai vào ảnh (thời hạn 6 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ);
  • Giấy xác nhận thâm niên công tác của Thủ trưởng cơ quan quản lý (theo mẫu);
  • Bản sao có công chứng các quyết định tuyển dụng, hoặc quyết định bổ nhiệm, hoặc hợp đồng lao động dài hạn chờ tuyển dụng (có thời hạn theo quy định tuyển sinh);
  • Bản sao có công chứng các giấy tờ hợp pháp về đối tượng ưu tiên (nếu có) (theo mẫu);
  • Minh chứng được miễn thi môn ngoại ngữ (nếu có);
  • Giấy chứng nhận sức khoẻ của bệnh viện đa khoa (thời hạn 6 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ);
  • Chứng chỉ bổ túc kiến thức (đối với các thí sinh phải học bổ túc kiến thức), chứng chỉ này thí sinh cần nộp muộn nhất là trước ngày công nhận học viên cao học.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

STT

 

Mã học phần

 

Tên học phần

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Mã số các học phần tiên quyết

Lý thuyết

Thực hành

Tự học

I. Khối kiến thức chung

8

 

 

1

PHI 5002

Triết học

Philosophy

4

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ cơ bản

(chọn một trong 5 thứ tiếng)*

4

30

30

 

 

ENG 5001

Tiếng Anh cơ bản

General English

 

 

 

 

 

RUS 5001

Tiếng Nga cơ bản

General Russian

 

 

 

 

 

FRE 5001

Tiếng Pháp cơ bản

General French

 

 

 

 

 

CHI 5001

Tiếng Trung cơ bản

General Chinese

 

 

 

 

 

GER 5001

Tiếng Đức cơ bản

General German

 

 

 

 

 

II. Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành

42

 

 

II.1. Học phần bắt buộc

21

 

 

 

3

 

EDM 6001

Tâm lý học ứng dụng trong quản lý giáo dục

Applied Psychology in Education Management

 

3

 

33

 

6

 

6

 

 

4

 

PSE 6024

Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục

Research Methodology in Education

 

3

 

36

 

9

 

 

 

5

 

EDM 6010

Lý luận quản lý giáo dục Theory of Education Management

 

3

 

33

 

9

 

3

 

6

EDM 6026

Quản lý văn hóa nhà trường

School Culture Management

3

30

9

6

 

 

7

 

EDM 6027

Quản lý nguồn nhân lực trong giáo dục

Human Resource Management in Education

 

3

 

36

 

6

 

3

 

8

EDM 6015

Quản lý chất lượng trong giáo dục

Quality Mangement in Education

3

30

9

6

 

9

EDM 6031

Phát triển chương trình giáo dục

Curriculum Development

3

27

12

6

 

II.2

Học phần tự chọn

21/45

 

 

 

10

 

EDM 6028

Quản lý cơ sở vật chất và thiết bị trong giáo dục

Facilities and equipment Management in education

 

3

 

30

 

9

 

6

 

 

11

 

EDM 6029

Quản lý tài chính trong giáo dục Finance Management in Education

 

3

 

30

 

9

 

6

 

 

12

 

EDM 6030

Quản lý sự thay đổi trong giáo dục Change Management in Education

 

3

 

30

 

9

 

6

 

 

13

 

EDM 6032

Quản lý quá trình dạy học trong nhà trường

Management of learning and instruction in school

 

3

 

27

 

12

 

6

 

 

14

 

EAM 6001

Đo lường và đánh giá trong giáo dục

Measurement and Assessment in Education

 

3

 

36

 

9

 

 

 

15

 

EDM 6034

Quản lí thông tin trong giáo dục Information Management in Education

 

3

 

30

 

9

 

6

 

 

16

 

EDM 6035

Xây dựng sứ mệnh và quản lý chiến lược

Mission Planning and Strategy Managenment

 

3

 

30

 

9

 

6

 

 

17

 

EDM 6036

Xu thế phát triển của giáo dục Việt Nam

The Development Trend of Vietnam Education

 

3

 

33

 

9

 

3

 

18

TMT 6012

Tiếng Anh học thuật

English for Academic Purposes

3

20

20

5

ENG 5001

 

19

 

EDM 6037

Sự phát triển của các quan điểm giáo dục hiện đại

The Development trends of Education Perspectives

 

3

 

33

 

9

 

3

 

 

20

 

EDM 6038

Phân hóa và bình đẳng xã hội trong giáo dục

Social stratification and equity in Education

 

3

 

30

 

9

 

6

 

21

EDM 6039

Giáo dục so sánh

Comparative Education

3

30

9

6

 

 

 

22

 

 

EDM 6040

Quản lý hệ thống giáo dục quốc dân và quản lý nhà trường

Management structure of National Education System and School Management

 

 

3

 

 

30

 

 

9

 

 

6

 

 

23

 

EDM 6044

Xây dựng và quản lí dự án giáo dục Design and Management of Education projects

 

3

 

30

 

9

 

6

 

24

EDM 6046

Lý luận quản lý

Theory of Management

3

27

12

6

 

 

Luận văn (Master Thesis)

15

 

 

Tổng cộng

65

 

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Trường Đại học Giáo dục - ĐHQG Hà Nội

Địa chỉ: 144 Xuân Thủy, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet