- Chương trình đào tạo những cán bộ kỹ thuật có phẩm chất chính trị vững vàng, có năng lực chuyên môn sâu về Quản lý dự án đầu tư và xây dựng trong sự phát triển công nghiệp hóa & hiện đại hóa của đất nước, thông thạo tiếng Anh, có kỹ năng thực hành mức độ thành thạo để tổ chức, điều hành và quản lý các dự án đầu tư và xây dựng trong bối cảnh khu vực hoá và toàn cầu hoá nền kinh tế thế giới.
- Sau khi tốt nghiệp, nhận bằng thạc sĩ chuyên ngành Quản lý dự án đầu tư và xây dựng, người học được đào tạo có thể đảm nhiệm được các công việc tại các tổ chức, cơ quan và doanh nghiệp: Chuyên viên làm việc độc lập, hoặc phụ trách các nhóm chuyên viên thực hiện công tác quản lý và triển khai thực hiện các vấn đề liên quan đến chuyên ngành; Tham gia giảng dạy, đào tạo cán bộ kỹ thuật chuyên ngành tại các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề;…
- Khối lượng kiến thức, kỹ năng, năng lực toàn khóa: 60 tín chỉ
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy, không tập trung
Thời gian đào tạo: 2 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đã tốt nghiệp đại học hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học ngành phù hợp với ngành, chuyên ngành đăng ký dự tuyển, văn bằng đại học do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải thực hiện thủ tục công nhận theo quy định hiện hành
- Có năng lực tiếng Anh từ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam được chứng minh bằng một trong các văn bằng, chứng chỉ sau:
- Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên do chính Trường Đại học Hàng hải Việt Nam cấp trong thời gian không quá 02 năm mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu tiếng Anh đạt trình độ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
- Một trong các văn bằng hoặc chứng chỉ tiếng Anh trình độ tương đương bậc 3 trở lên hoặc các chứng chỉ tương đương khác do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố, còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký dự tuyển.
- Ứng viên chưa đáp ứng yêu cầu về tiếng Anh phải dự thi đánh giá năng lực tiếng Anh bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
- Không yêu cầu thâm niên công tác chuyên môn kể từ sau khi tốt nghiệp đại học
- Có đủ sức khỏe để học tập
- Nộp hồ sơ đầy đủ, đúng thời hạn theo quy định
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển hồ sơ
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký dự tuyển
- Sơ yếu lý lịch có xác nhận trong thời gian 6 tháng của cơ quan quản lý nhân sự hoặc của xã/phường/thị trấn nơi cư trú có dán ảnh của người đăng ký dự thi và đóng dấu giáp lai
- Quyết định hoặc công văn cử đi dự thi của cơ quan quản lý nhân sự (nếu có)
- Bản sao công chứng văn bằng, bảng điểm tốt nghiệp đại học
- Bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ tiếng Anh thể hiện năng lực từ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (nếu có)
- Giấy tờ hợp pháp về đối tượng ưu tiên (nếu có)
- Giấy khám sức khỏe của bệnh viện đa khoa (không quá 6 tháng)
- 03 ảnh chân dung mới chụp cỡ 3x4 (có ghi rõ họ tên và ngày tháng năm sinh ở mặt sau)
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
|
TT |
Ký hiệu học phần |
Tên học phần |
Khối lượng (tín chỉ, TC) |
|||||
|
Phần chữ |
Phần số |
Tổng số |
LT |
TH/ TN/ TL |
||||
|
I. Phần kiến thức chung |
6 |
|
|
|||||
|
1. |
QLTH |
601 |
Triết học |
3 |
2 |
1 |
||
|
2. |
QLAV |
602 |
Anh văn |
3 |
2 |
1 |
||
|
II. Khối kiến thức cơ sở |
8 |
|
|
|||||
|
2.1 Các học phần bắt buộc: 6 tín chỉ |
6 |
2 |
2 |
|||||
|
3. |
QLCS |
603 |
Pháp luật và quản lý chính sách trong xây dựng |
2 |
1 |
1 |
||
|
4. |
XDKH |
504 |
Phƣơng pháp nghiên cứu khoa học |
2 |
1 |
1 |
||
|
5. |
XDVL |
508 |
Vật liệu mới trong XDDD& CN |
2 |
1 |
1 |
||
|
2.2 Các học phần tự chọn: 2 trong 8 tín chỉ |
2/8 |
|
|
|||||
|
6. |
QLTH |
604 |
Tin học ứng dụng trong quản lý xây dựng |
2 |
1 |
1 |
||
|
7. |
QLKD |
605 |
Kinh tế đầu tư xây dựng nâng cao |
2 |
1 |
1 |
||
|
8. |
QLQH |
606 |
Lý thuyết quy hoạch |
2 |
1 |
1 |
||
|
9. |
QLLĐ |
607 |
Lãnh đạo và quản lý |
2 |
1 |
1 |
||
|
III. Khối kiến thức ngành |
30 |
|
|
|||||
|
3.1 Các học phần bắt buộc: 14 tín chỉ |
14 |
|
|
|||||
|
10. |
QLPT |
608 |
Phát triển bền vững trong xây dựng |
2 |
1 |
1 |
||
|
11. |
QLĐT |
609 |
Quản lý đấu thầu nâng cao |
2 |
1 |
1 |
||
|
12. |
QLCP |
610 |
Quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
2 |
1 |
1 |
||
|
13. |
QLDA |
611 |
Quản lý dự án xây dựng nâng cao |
2 |
1 |
1 |
||
|
14. |
QLĐG |
612 |
Định giá trong xây dựng |
2 |
1 |
1 |
||
|
15. |
QLHĐ |
613 |
Quản lý hợp đồng nâng cao |
2 |
1 |
1 |
||
|
16. |
QLKT |
614 |
Kiểm toán dự án xây dựng |
2 |
1 |
1 |
||
|
3.2 Các học phần tự chọn: 16 trong 20 tín chỉ |
16/20 |
|
|
|||||
|
17. |
QLĐL |
615 |
Phân tích định lượng trong quản lý xây dựng |
2 |
1 |
1 |
||
|
18. |
QLTK |
616 |
Thống kê ứng dụng trong quản lý xây dựng |
2 |
1 |
1 |
||
|
19. |
XDTN |
520 |
Phƣơng pháp thực nghiệm công trình |
2 |
1 |
1 |
||
|
20. |
QLHT |
617 |
Quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị |
2 |
1 |
1 |
||
|
21. |
QLTĐ |
618 |
Thẩm định dự án xây dựng |
2 |
1 |
1 |
||
|
22. |
QLTT |
619 |
Quản lý thông tin CTXD |
2 |
1 |
1 |
||
|
23. |
QLBH |
620 |
Bảo hiểm dự án xây dựng |
2 |
1 |
1 |
||
|
24. |
QLNT |
621 |
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong xây dựng |
2 |
1 |
1 |
||
|
25. |
QLKH |
622 |
Tổ chức kế hoạch hóa sản xuất xây dựng |
2 |
1 |
1 |
||
|
26. |
QLPT |
623 |
Phân tích thiết kế hệ thống |
2 |
1 |
1 |
||
|
IV. Luận văn thạc sĩ |
16 |
|
|
|||||
|
Tổng cộng |
60 |
|
|
|||||
HỌC PHÍ
- Tổng học phí khóa học: Liên hệ
Đại học Hàng hải Việt Nam
Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng