- Chương trình Thạc sĩ ngành Quản lý Đô thị và Công trình là cung cấp cho người học một chương trình đào tạo nâng cao làm cơ sở lý luận cho việc hành nghề quản lý đô thị trong bối cảnh Việt Nam.
- Mục tiêu cụ thể của chương trình là phát triển các năng lực nâng cao cho nhà Quản lý đô thị trong tương
- Nội dung học phần được điều chỉnh, bổ sung, cập nhật, hiện đại hóa phù hợp với trình độ phát triển khoa học, công nghệ và yêu cầu của thực tiễn.
- Chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ có thời lượng 45 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 1,5 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Người có bằng đại học ngành Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị được dự thi vào các ngành Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị và Quản lý đô thị và công trình.
- Người có bằng đại học ngành Kỹ thuật xây dựng, Hạ tầng kỹ thuật đô thị, Giao thông, Kỹ thuật và quản lý môi trường, Quản lý đất đai, Kỹ thuật đô thị, Quy hoạch đô thị (kỹ sư), Quản lý xây dựng và một số ngành khác do Nhà trường quy định, sua khi học bổ sung kiến thức các học phần cần thiết được dự thi vào ngành Quản lý đô thị và công trình.
- Văn bằng đại học do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải được thực hiện thủ tục công nhận theo quy định hiện hành.
- Đối tượng tốt nghiệp đại học hệ chính quy, hệ vừa học vừa làm đạt trung bình khá trở lên thuộc ngành đúng hoặc phù hợp với ngành, chuyên ngành đăng ký dự thi được dự thi ngay sau khi tốt nghiệp.
- Đối tượng tốt nghiệp đại học hệ vừa làm vừa học đạt loại trung bình thuộc ngành đúng hoặc phù hợp với ngành, chuyên ngành đăng ký dự thi phải sau 1 năm công tác (kể từ ngày cấp bằng) mới được dự thi tuyển sinh trình độ thạc sĩ.
Hình thức dự tuyển
- Thi tuyển các môn sau:
- Toán cao cấp 2
- Quy hoạch xây dựng đô thị
- Tiếng Anh tương đương bậc 2/6 theo khung NLNN bậc 6 dùng cho Việt Nam.
Hồ sơ dự tuyển
- Đơn xin dự thi
- Lý lịch khoa học có xác nhận nơi làm việc hay chính quyền địa phương đối với người chưa có việc làm
- Giấy chứng nhận sức khỏe của bệnh viện đa khoa
- Bản sao có xác nhận của công chứng các văn bằng chứng chỉ sau:
- Bằng tốt nghiệp đại học ngành đúng và ngành phù hợp và bảng điểm đại học (nếu trong văn bằng không có xếp loại).
- Bằng tốt nghiệp đại học ngành gần và bảng điểm đại học
- Bảng xác nhạn của Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục Bộ GD-ĐT đối với văn bằng đại học, thạc sĩ do cơ sơ giáo dục nước ngoài cấp.
- Bản sao giấy khai sinh có xác nhận chứng thực
- Công văn cử đi dự tuyển của cơ quan quản lý trực tiếp theo quy định hiện hành về việc đào tạo và bồi dưỡng công chức, viên chức (nếu người dự tuyển là công chức, viên chức).
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã số |
TÊN HỌC PHẦN |
Số Tín chỉ |
TC Lý thuyết |
TC thực hành |
|
|
CÁC HỌC PHẦN CHUNG |
5 |
4 |
1 |
|
KQDX01 |
Triết học |
2 |
2 |
0 |
|
KQDX02 |
Ngoại ngữ |
3 |
2 |
1 |
|
|
CÁC HỌC PHẦN BẮT BUỘC |
17 |
10 |
7 |
|
KQDX03 |
Phương pháp NCKH |
2 |
2 |
0 |
|
KD01 |
Xã hội học đô thị |
2 |
1 |
1 |
|
QD04 |
Quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị |
3 |
2 |
1 |
|
QD05 |
Quản lý đất đai và bất động sản |
2 |
1 |
1 |
|
QD07 |
Quản lý QH, kiến trúc & xây dựng đô thị |
3 |
2 |
1 |
|
D01 |
Quản lý môi trường đô thị |
2 |
1 |
1 |
|
D02 |
Đồ án: Quản lý đô thị |
3 |
0 |
3 |
|
|
CÁC HỌC PHẦN TỰ CHỌN |
12 |
|
|
|
|
D1 - Tự chọn cơ sở |
|
|
|
|
D03 |
Đô thị hóa và phân bố dân cư |
2 |
1 |
1 |
|
D04 |
Văn hóa đô thị |
2 |
1 |
1 |
|
|
D2 – Tự chọn chuyên ngành 1 |
|
|
|
|
KQD05 |
Thiết kế đô thị |
3 |
2 |
1 |
|
QD02 |
Lý thuyết quy hoạch |
3 |
2 |
1 |
|
QD03 |
Chính sách và công cụ quản lý đô thị |
3 |
2 |
1 |
|
|
D3 – Tự chọn chuyên ngành 2 |
|
|
|
|
KQD04 |
Bảo tồn di sản kiến trúc |
2 |
2 |
0 |
|
KQD07 |
Kiến trúc cảnh quan |
3 |
2 |
1 |
|
QD01 |
Lý luận phát triển KGĐT |
3 |
2 |
1 |
|
|
D4 – Tự chọn nghiên cứu bối cảnh 1 |
|
|
|
|
D05 |
Những vấn đề của TP cực lớn |
2 |
1 |
1 |
|
D06 |
Cây xanh đô thị |
2 |
1 |
1 |
|
|
D5 – Tự chọn nghiên cứu bối cảnh 2 |
|
|
|
|
QD06 |
Quản lý vận tải HKCC đô thị |
2 |
1 |
1 |
|
D07 |
Quản lý di sản văn hóa đô thị |
2 |
1 |
1 |
|
D08 |
Quy hoạch cải tạo ĐT |
2 |
1 |
1 |
|
|
TỐT NGHIỆP |
11 |
|
11 |
|
K08 |
Tham quan + PP thực hiện LVTN |
2 |
0 |
2 |
|
K09 |
Luận văn tốt nghiệp |
9 |
0 |
9 |
|
|
Tổng cộng |
45 |
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh
Địa chỉ: 196 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh