- Quan hệ quốc tế là một ngành của chính trị học, nghiên cứu về ngoại giao và các vấn đề toàn cầu giữa các nước thông qua những hệ thống quốc tế, bao gồm các quốc gia, tổ chức đa chính phủ (IGO), tổ chức phi chính phủ (NGO), và các công ty đa quốc gia (MNC). Bên cạnh chính trị học, quan hệ quốc tế còn quan tâm đến những lĩnh vực khác nhau như kinh tế, lịch sử, luật, triết học, địa lý, xã hội học, nhân loại học, tâm lý học, và văn hóa học. Ngành này liên quan đến những vấn đề đa dạng như toàn cầu hóa và những tác động đến xã hội và chủ quyền của các quốc gia, bảo vệ sinh thái, tăng trưởng hạt nhân, chủ nghĩa dân tộc, phát triển kinh tế, khủng bố, tội phạm có tổ chức, an ninh nhân loại, và nhân quyền.
- Mục tiêu chung của chương trình là đào tạo những người nghiên cứu và hoạt động trong lĩnh vực đối ngoại có trình độ cao về lý luận và năng lực thực hành phù hợp, có khả năng nghiên cứu độc lập, khả năng phát hiện và giải quyết những vấn đề mới có liên quan đến lĩnh vực đối ngoại.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 2 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
Về văn bằng: Tất cả các ứng viên đã tốt nghiệp đại học có thể dự thi, cụ thể:
- Đã tốt nghiệp hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành phù hợp.
- Đối với các chương trình định hướng nghiên cứu: yêu cầu với ứng viên phải tốt nghiệp đại học từ Khá trở lên hoặc các ứng viên tốt nghiệp dưới hạng Khá phải có công bố khoa học (sách, giáo trình, bài báo đăng trên các tạp chí khoa học chuyên ngành hoặc các báo cáo đăng trên kỷ yếu hội nghị, hội thảo khoa học chuyên ngành) liên quan đến lĩnh vực học tập, nghiên cứu.
- Đáp ứng yêu cầu thâm niên công tác theo đối tượng quy định trong khung chương trình đào tạo (CTĐT) của các chuyên ngành đào tạo thạc sĩ.
- Văn bằng của ứng viên tốt nghiệp đại học ngành phù hợp do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải kèm theo văn bản công nhận của Cục Quản lý chất lượng, Bộ Giáo dục và Đào tạo..
Về trình độ ngoại ngữ:
- Từ năm 2022, nội dung môn thi Ngoại ngữ đã bị loại bỏ theo Thông tư số 23/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ. Ứng viên phải đáp ứng yêu cầu về năng lực ngoại ngữ của chương trình dự tuyển được minh chứng bằng một trong các văn bằng, chứng chỉ.
Hình thức dự tuyển
- Thi tuyển truyền thống: Các môn thi tuyển sinh thạc sĩ gồm: môn thi Cơ bản và môn thi Cơ sở.
- Xét tuyển thẳng thạc sĩ
Hồ sơ dự tuyển
- Thí sinh dự thi và xét tuyển thẳng thạc sĩ, xét tuyển tiến sĩ đăng ký trực tuyến tại cổng thông tin tuyển sinh của Đại học Quốc gia Hà Nội tại địa chỉ: http://tssdh.vnu.edu.vn
- Thí sinh phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính trung thực trong các thông tin khai báo.
- Lưu ý: Đối với thí sinh đăng kí xét tuyển thẳng thạc sĩ và xét tuyển tiến sĩ ngoài việc đăng kí trực tuyến, thí sinh phải nộp hồ sơ theo quy định được thông báo khi đăng kí dự tuyến trực tuyến thành công theo khung thời gian trên.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số giờ tín chỉ: |
Mã học phần tiên quyết |
||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Tự học |
|||||
|
I. Khối kiến thức chung |
8 |
||||||
|
1. |
PHI 5002 |
Triết học (Philosophy) |
4 |
60 |
0 |
0 |
|
|
2. |
Ngoại ngữ cơ bản (*) |
4 |
30 |
30 |
0 |
||
|
ENG 5001 |
Tiếng Anh cơ bản (General English) |
||||||
|
RUS 5001 |
Tiếng Nga cơ bản (General Russian) |
||||||
|
CHI 5001 |
Tiếng Trung cơ bản (General Chinese) |
||||||
|
FRE 5001 |
Tiếng Pháp cơ bản (General French) |
||||||
|
GER 5001 |
Tiếng Đức cơ bản (General German) |
||||||
|
II. Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành |
36 |
||||||
|
II.1. Các học phần bắt buộc (Compulsory Subjects) |
16 |
||||||
|
3. |
ITS 6001 |
Lí thuyết quan hệ quốc tế (International relations theories) |
4 |
40 |
0 |
20 |
|
|
4. |
ITS 6009 |
Quan hệ quốc tế sau chiến tranh lạnh (International relations after the Cold War) |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
5. |
ITS 6010 |
Quan hệ đối ngoại của Việt Nam thời kỳ Đổi mới (Vietnam’s international relations since Doi moi) |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
6. |
ITS 6019 |
Kinh tế chính trị quốc tế (International Political Economy) |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
7. |
ITS 6020 |
Phương pháp nghiên cứu quan hệ quốc tế nâng cao (Advanced Methods of International Relations) |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
II.2. Các học phần lựa chọn (Elective Subjects) |
20/40 |
||||||
|
8. |
ITS 6002 |
Chính trị học so sánh (Comparative politics) |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
9. |
ITS 6004 |
Hệ thống quốc tế qua các thời kỳ lịch sử (International systems through historical periods) |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
10. |
ITS 6005 |
Toàn cầu hóa và những tác động của nó (Globalization and its impacts) |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
11. |
ITS 6006 |
Quan hệ kinh tế quốc tế sau chiến tranh lạnh (International economic relations after the Cold War) |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
12. |
ITS 6007 |
Luật quốc tế: Những vấn đề sau chiến tranh lạnh (International Law: The problems after the Cold War) |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
13. |
ITS 6008 |
Văn hoá trong quan hệ quốc tế (Culture in international relations) |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
14. |
ITS 6011 |
An ninh và xung đột trong quan hệ quốc tế (Security and conflict in international relations) |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
15. |
ITS 6013 |
Địa chính trị (Geopolitics) |
2 |
20 |
0 |
10 |
|
|
16. |
ITS 6014 |
Văn minh thông tin và kinh tế tri thức (Communication civilization and intellectual economy) |
2 |
20 |
0 |
10 |
|
|
17. |
ITS 6017 |
Sự trỗi dậy của Trung Quốc đầu thế kỷ 21 (The rise of China in the beginning of the 21st century) |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
18. |
ITS 6018 |
Chính sách đối ngoại của Mỹ sau 11/9/2001 (America’s Foreign Policy after 11/9/2001) |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
19. |
ITS6021 |
Quan hệ quốc tế ở Đông Nam Á sau chiến tranh lạnh (International relations in Southeast Asia after the Cold War) |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
20. |
ITS6022 |
Hợp tác quốc tế của các nước đang phát triển (International Cooperation of developing countries) |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
21. |
ENG 6001 |
Tiếng Anh học thuật (English Academic) |
3 |
15 |
15 |
15 |
|
|
III. |
ITS 7201 |
Luận văn (Thesis) |
20 |
||||
|
Cộng (Total) |
64 |
||||||
Ghi chú:(*): Học phần ngoại ngữ cơ bản là học phần điều kiện, có khối lượng 4 tín chỉ, được tổ chức đào tạo chung trong toàn ĐHQGHN cho các học viên có nhu cầu và được đánh giá theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương. Kết quả đánh giá học phần ngoại ngữ không tính trong điểm trung bình chung tích lũy nhưng vẫn tính vào tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo.
HỌC PHÍ
- Học phí : Liên hệ
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội
Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà Nội