- Nhân loại học (anthropology) là ngành nghiên cứu nhiều khía cạnh của loài người trong các xã hội quá khứ và hiện tại Nhân loại học xã hội và nhân loại học văn hóa nghiên cứu các chuẩn mực và giá trị xã hội. Nhân học ngôn ngữ nghiên cứu về cách mà ngôn ngữ tác động tới đời sống xã hội. Nhân loại học sinh học hay nhân loại học hình thể nghiên cứu về sự phát triển sinh học của con người.
- Trên cơ sở tiếp thu một cách có chọn lọc những tri thức cơ bản của các truyền thống nhân học ở các quốc gia phát triển, kế thừa truyền thống đào tạo và nghiên cứu dân tộc học Việt Nam, chương trình đào tạo thạc sĩ chuyên ngành Nhân học định hướng nghiên cứu có mục tiêu đào tạo các nhà nhân học chuyên nghiệp có khả năng nghiên cứu, giảng dạy, biết vận dụng tri thức và phương pháp nhân học vào giải quyết các vấn đề khoa học và thực tiễn, có khả năng hội nhập với cộng đồng nhân học quốc tế.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 2 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
Về văn bằng: Tất cả các ứng viên đã tốt nghiệp đại học có thể dự thi, cụ thể:
- Đã tốt nghiệp hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành phù hợp.
- Đối với các chương trình định hướng nghiên cứu: yêu cầu với ứng viên phải tốt nghiệp đại học từ Khá trở lên hoặc các ứng viên tốt nghiệp dưới hạng Khá phải có công bố khoa học (sách, giáo trình, bài báo đăng trên các tạp chí khoa học chuyên ngành hoặc các báo cáo đăng trên kỷ yếu hội nghị, hội thảo khoa học chuyên ngành) liên quan đến lĩnh vực học tập, nghiên cứu.
- Đáp ứng yêu cầu thâm niên công tác theo đối tượng quy định trong khung chương trình đào tạo (CTĐT) của các chuyên ngành đào tạo thạc sĩ.
- Văn bằng của ứng viên tốt nghiệp đại học ngành phù hợp do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải kèm theo văn bản công nhận của Cục Quản lý chất lượng, Bộ Giáo dục và Đào tạo..
Về trình độ ngoại ngữ:
- Từ năm 2022, nội dung môn thi Ngoại ngữ đã bị loại bỏ theo Thông tư số 23/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ. Ứng viên phải đáp ứng yêu cầu về năng lực ngoại ngữ của chương trình dự tuyển được minh chứng bằng một trong các văn bằng, chứng chỉ.
Hình thức dự tuyển
- Thi tuyển truyền thống: Các môn thi tuyển sinh thạc sĩ gồm: môn thi Cơ bản và môn thi Cơ sở.
- Xét tuyển thẳng thạc sĩ
Hồ sơ dự tuyển
- Thí sinh dự thi và xét tuyển thẳng thạc sĩ, xét tuyển tiến sĩ đăng ký trực tuyến tại cổng thông tin tuyển sinh của Đại học Quốc gia Hà Nội tại địa chỉ: http://tssdh.vnu.edu.vn
- Thí sinh phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính trung thực trong các thông tin khai báo.
- Lưu ý: Đối với thí sinh đăng kí xét tuyển thẳng thạc sĩ và xét tuyển tiến sĩ ngoài việc đăng kí trực tuyến, thí sinh phải nộp hồ sơ theo quy định được thông báo khi đăng kí dự tuyến trực tuyến thành công theo khung thời gian trên.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số giờ tín chỉ |
Mã số học phần tiên quyết |
||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Tự học |
|||||
|
I |
Khối kiến thức chung |
8 |
|
|
|
|
|
|
1 |
PHI 5002 |
Triết học |
4 |
60 |
0 |
0 |
|
|
|
|
Ngoại ngữ cơ bản (chọn 1 trong 5 thứ tiếng) (*) |
|
|
|
|
|
|
2 |
ENG 5001 |
Tiếng Anh Cơ bản |
4 |
30 |
30 |
0 |
|
|
RUS 5001 |
Tiếng Nga cơ bản |
30 |
30 |
0 |
|
||
|
FRE 5001 |
Tiếng Pháp cơ bản |
30 |
30 |
0 |
|
||
|
GER 5001 |
Tiếng Đức cơ bản |
30 |
30 |
0 |
|
||
|
CHI 5001 |
Tiếng Trung cơ bản |
30 |
30 |
0 |
|
||
|
II |
Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành |
36 |
|
|
|
|
|
|
II.1 |
Bắt buộc |
15 |
|
|
|
|
|
|
3 |
ANT 6001 |
Một số vấn đề lịch sử nhân học |
3 |
30 |
15 |
0 |
|
|
4 |
ANT 6002 |
Một số vấn đề nâng cao trong nhân học |
3 |
30 |
15 |
0 |
|
|
5 |
ANT 6023 |
Tôn giáo và xã hội ở Việt Nam |
3 |
30 |
15 |
0 |
|
|
6 |
ANT 6009 |
Văn hóa và xã hội các tộc người thiểu số ở Việt Nam |
3 |
30 |
15 |
0 |
|
|
7 |
ANT 6024 |
Di dân, đói nghèo và phát triển |
3 |
30 |
15 |
0 |
|
|
II.2 |
Tự chọn |
21/42 |
|
|
|
|
|
|
8 |
ANT 6025 |
Giới và phát triển |
3 |
30 |
15 |
0 |
|
|
9 |
ANT 6003 |
Dân số học tộc người |
3 |
30 |
15 |
0 |
|
|
10 |
ANT 6019 |
Chính sách dân tộc ở Việt Nam |
3 |
30 |
15 |
0 |
|
|
11 |
ANT 6004 |
Các dân tộc ở châu Á |
3 |
30 |
15 |
0 |
|
|
12 |
ANT 6006 |
Nhà nước, tộc người và bản sắc địa phương ở Đông Dương |
3 |
30 |
15 |
0 |
|
|
13 |
ANT 6014 |
Làm phim văn hóa |
3 |
30 |
15 |
0 |
|
|
14 |
ANT 6020 |
Văn hóa, bảo tồn và phát triển |
3 |
30 |
15 |
0 |
|
|
15 |
ANT 6021 |
Các nghiên cứu thực hành về phân tích xã hội |
3 |
30 |
15 |
0 |
|
|
16 |
ANT 6015 |
Các vấn đề văn hóa vùng và vùng văn hóa |
3 |
30 |
15 |
0 |
|
|
17 |
ANT 6022 |
Luật tục các dân tộc ở Việt Nam |
3 |
30 |
15 |
0 |
|
|
18 |
ANT 6012 |
Nghề thủ công truyền thống các dân tộc ở Việt Nam |
3 |
30 |
15 |
0 |
|
|
19 |
ANT 6013 |
Ngôn ngữ tộc người ở Việt Nam và Đông Nam Á |
3 |
30 |
15 |
0 |
|
|
20 |
ANT 6007 |
Tộc người và các quan hệ xuyên biên giới ở khu vực Mê-kông |
3 |
30 |
15 |
0 |
|
|
21 |
ANT 6026 |
Nghệ thuật các tộc người ở Việt Nam và một số nước châu Á |
3 |
30 |
15 |
0 |
|
|
IV |
ANT 7002 |
Luận văn thạc sĩ |
20 |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
64 |
|
|
|
|
Ghi chú: (*) Học phần ngoại ngữ cơ bản là học phần điều kiện, có khối lượng 4 tín chỉ, được tổ chức đào tạo chung trong toàn ĐHQGHN cho các học viên có nhu câu và được đánh giá theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương. Kết quả đánh giá học phần ngoại ngữ không tính trong điểm trung bình chung tích lũy nhưng vẫn tính vào tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo.
HỌC PHÍ
- Học phí : Liên hệ
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội
Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà Nội