- Ngành ngôn ngữ học (tiếng Anh là Linguistics) là ngành đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, thúc đẩy niềm đam mê nghiên cứu của sinh viên về ngôn ngữ học (ngôn ngữ ký hiệu, ngôn ngữ học đường, ngôn ngữ y học, ngôn ngữ cử chỉ, ngôn ngữ giao tiếp), về văn hoá các dân tộc ở Việt nam, góp phần thúc đẩy giao lưu giữa Việt Nam và các nước trên thế giới.
- Đào tạo các thạc sỹ ngôn ngữ học có kiến thức và kỹ năng ngôn ngữ học vững vàng và bước đầu chuyên sâu, có khả năng giải quyết những vấn đề lý luận và thực tiễn trong các lĩnh vực liên quan đến ngôn ngữ học, ngôn ngữ và văn hóa.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 2 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
Về văn bằng: Tất cả các ứng viên đã tốt nghiệp đại học có thể dự thi, cụ thể:
- Đã tốt nghiệp hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành phù hợp.
- Đối với các chương trình định hướng nghiên cứu: yêu cầu với ứng viên phải tốt nghiệp đại học từ Khá trở lên hoặc các ứng viên tốt nghiệp dưới hạng Khá phải có công bố khoa học (sách, giáo trình, bài báo đăng trên các tạp chí khoa học chuyên ngành hoặc các báo cáo đăng trên kỷ yếu hội nghị, hội thảo khoa học chuyên ngành) liên quan đến lĩnh vực học tập, nghiên cứu.
- Đáp ứng yêu cầu thâm niên công tác theo đối tượng quy định trong khung chương trình đào tạo (CTĐT) của các chuyên ngành đào tạo thạc sĩ.
- Văn bằng của ứng viên tốt nghiệp đại học ngành phù hợp do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải kèm theo văn bản công nhận của Cục Quản lý chất lượng, Bộ Giáo dục và Đào tạo..
Về trình độ ngoại ngữ:
- Từ năm 2022, nội dung môn thi Ngoại ngữ đã bị loại bỏ theo Thông tư số 23/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ. Ứng viên phải đáp ứng yêu cầu về năng lực ngoại ngữ của chương trình dự tuyển được minh chứng bằng một trong các văn bằng, chứng chỉ.
Hình thức dự tuyển
- Thi tuyển truyền thống: Các môn thi tuyển sinh thạc sĩ gồm: môn thi Cơ bản và môn thi Cơ sở.
- Xét tuyển thẳng thạc sĩ
Hồ sơ dự tuyển
- Thí sinh dự thi và xét tuyển thẳng thạc sĩ, xét tuyển tiến sĩ đăng ký trực tuyến tại cổng thông tin tuyển sinh của Đại học Quốc gia Hà Nội tại địa chỉ: http://tssdh.vnu.edu.vn
- Thí sinh phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính trung thực trong các thông tin khai báo.
- Lưu ý: Đối với thí sinh đăng kí xét tuyển thẳng thạc sĩ và xét tuyển tiến sĩ ngoài việc đăng kí trực tuyến, thí sinh phải nộp hồ sơ theo quy định được thông báo khi đăng kí dự tuyến trực tuyến thành công theo khung thời gian trên.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Mã học phần |
Học phần |
Số tín chỉ |
Số giờ tín chỉ |
Mã học phần tiên quyết |
||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Tự học |
|||||
|
I |
Khối kiến thức chung |
4 |
|||||
|
1 |
PHI5002 |
Triết học (Philosophy) |
4 |
60 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Ngoại ngữ cơ bản* (General foreign language) |
4 |
30 |
30 |
0 |
||
|
ENG5001 |
Tiếng Anh cơ bản (General English ) |
||||||
|
RUS5001 |
Tiếng Nga cơ bản (General Russian) |
||||||
|
CHI5001 |
Tiếng Trung cơ bản (General Chinese ) |
||||||
|
FRE5001 |
Tiếng Pháp cơ bản (General French) |
||||||
|
LIN5001 |
Tiếng Việt cơ bản ** (General Vietnamese) |
4 |
45 |
15 |
0 |
||
|
II |
Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành |
36 |
|||||
|
II.1 |
Kiến thức cơ sở |
12 |
|||||
|
II.1.1 |
Các học phần bắt buộc |
6 |
|||||
|
3 |
LIN6002 |
Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu ngôn ngữ (Methodology and methods in linguistics) |
2
|
25 |
5 |
0 |
|
|
4 |
LIN6004 |
Một số vấn đề về loại hình học ngôn ngữ (Some topics in linguistic typology) |
2 |
25 |
5 |
0 |
|
|
5 |
LIN6009 |
Ngôn ngữ và tư duy (Language and mind) |
2 |
25 |
5 |
0 |
|
|
II.1.2 |
Các học phần lựa chọn |
6/12 |
|||||
|
6 |
LIN6020 |
Chính sách ngôn ngữ ở Việt Nam (Language policy in Vietnam) |
2 |
25 |
5 |
0 |
|
|
7 |
LIN6005 |
Một số vấn đề ngữ pháp – ngữ nghĩa của câu (Some issues on the grammar and semantics of sentences) |
2 |
25 |
5 |
0 |
|
|
8 |
LIN6006 |
Các bình diện phân tích diễn ngôn (Aspects of Discourse Analysis) |
2 |
25 |
5 |
0 |
|
|
9 |
LIN6007 |
Cấu trúc cú pháp và cấu trúc thông tin của câu (Syntactic structure and information structure of sentences) |
2 |
25 |
5 |
0 |
|
|
10 |
LIN6008 |
Phân tích đối chiếu liên ngôn ngữ và liên văn hoá (Cross-linguistic and cross-cultural contrastive analysis) |
2 |
25 |
5 |
0 |
|
|
11 |
LIN6011 |
Một số vấn đề ngôn ngữ học tri nhận (Some topics in cognitive linguistics) |
2 |
25 |
5 |
0 |
|
|
II.2 |
Phần kiến thức chuyên ngành |
24 |
|||||
|
II.2.1 |
Các học phần bắt buộc |
10 |
|||||
|
12 |
LIN6013 |
Các vấn đề ngữ âm học và âm vị học (Topics in phonetics and phonology) |
2 |
25 |
5 |
0 |
|
|
13 |
LIN6014 |
Các vấn đề ngữ pháp học (Topics in grammar) |
2 |
25 |
5 |
0 |
|
|
14 |
LIN6015 |
Các vấn đề ngữ nghĩa học (Topics in semantics) |
2 |
25 |
5 |
0 |
|
|
15 |
LIN6016 |
Các vấn đề ngữ dụng học (Topics in pragmatics) |
2 |
25 |
5 |
0 |
|
|
16 |
LIN6012 |
Một số vấn đề ngôn ngữ học ứng dụng (Some topics in applied linguistics) |
2 |
25 |
5 |
0 |
|
|
II.2.2 |
Các học phần lựa chọn |
14/ 28 |
|||||
|
17 |
LIN6022 |
Lịch sử từ vựng và ngữ pháp tiếng Việt (Lexical and Grammartical History of Vietnamese) |
2 |
25 |
5 |
0 |
|
|
18 |
LIN6017 |
Ngôn ngữ và văn hoá các dân tộc ở Việt Nam và Đông Nam Á (Languages and cultures in Vietnam and Southeast Asia) |
2 |
25 |
5 |
0 |
|
|
19 |
LIN6018 |
Một số vấn đề ngôn ngữ học xã hội (Some topics in sociolinguistics) |
2 |
25 |
5 |
0 |
|
|
20 |
LIN6019 |
Các vấn đề phương ngữ học xã hội (Topics in social dialectology) |
2 |
25 |
5 |
0 |
|
|
21 |
LIN 6027 |
Những vấn đề cơ bản của ngôn ngữ học khối liệu (Some topics in Corpus Linguistics) |
2 |
25 |
5 |
0 |
|
|
22 |
LIN6010 |
Đặc trưng văn hoá dân tộc của ngôn ngữ (Cultural and national Identities of language) |
2 |
25 |
5 |
0 |
|
|
23 |
LIN 6028 |
Các vấn đề ngữ pháp chức năng (Topics in Funtional Grammar) |
2 |
25 |
5 |
0 |
|
|
24 |
LIN6021 |
Ngôn ngữ văn học Việt Nam (Vietnamese language in literature) |
2 |
25 |
5 |
0 |
|
|
25 |
LIN6023 |
Một số vấn đề Việt ngữ học (Some topics in Vietnamese linguistics |
2 |
25 |
5 |
0 |
|
|
26 |
LIN6003 |
Phương pháp nghiên cứu so sánh - lịch sử (Method of historical comparative linguistics) |
2 |
25 |
5 |
0 |
|
|
27 |
LIN 6029 |
Phương pháp dạy tiếng Việt như một ngoại ngữ (Method of teaching Vietnamese as a foreign language) |
2 |
25 |
5 |
0 |
|
|
28 |
LIN6024 |
Những vấn đề cơ bản về ngữ âm tiếng Việt (Some basic issues on the Vietnamese phonetics) ** |
2 |
25 |
5 |
0 |
|
|
29 |
LIN6025 |
Những vấn đề cơ bản về từ vựng - ngữ nghĩa tiếng Việt (Some basic issues on the Vietnamese lexicology and semantics) ** |
2 |
25 |
5 |
0 |
|
|
30 |
LIN6026 |
Những vấn đề cơ bản về ngữ pháp tiếng Việt (Some basic issues on the Vietnamese grammar) ** |
2 |
25 |
5 |
0 |
|
|
III. |
Luận văn thạc sỹ |
20 |
|||||
|
31 |
LIN7201 |
Luận văn thạc sỹ (Master thesis) |
20 |
||||
|
Tổng cộng |
64 |
||||||
Ghi chú: (*) Học phần ngoại ngữ thuộc khối kiến thức chung được tính và tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo, nhưng kết quả đánh giá các học phần này không tính vào điểm trung bình chung học kỳ, điểm trung bình chung các học phần và điểm trung bình chung tích lũy.
HỌC PHÍ
- Học phí : Liên hệ
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội
Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà Nội