- Chương trình thạc sĩ Ngôn ngữ Anh trang bị những tri thức khoa học có hệ thống, sâu rộng và hiện đại từ đó nắm vững cơ sở lý luận và thực tiễn trong việc vận dụng, nâng cao hiệu quả giảng dạy và học tập tiếng Anh.
- Ngoài ra, chương trình còn cung cấp cho người học những góc nhìn khác nhau về mối quan hệ đa chiều giữa ngôn ngữ, văn hoá, chính trị, kinh tế, và công nghệ; từ đó rút ra những ứng dụng cơ bản trong dịch thuật, cũng như các hoạt động giao tiếp
- Đào tạo các phần kiến thức chung, kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành giúp học viên nắm vững lý thuyết, có trình độ cao về thực hành để có thể làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết được những vấn đề thuộc ngành, chuyên ngành đã đào tạo.
- Theo định hướng ứng dụng: Làm chủ kiến thức nền về ngôn ngữ học và văn hoá học để vận dụng vào việc tiếp thu các kiến thức chuyên sâu trong lĩnh vực lý luận – phương pháp giảng dạy tiếng Anh và dịch thuật (ở hướng biên dịch); Có đủ năng lực thực hành và khả năng thích ứng cao trước sự phát triển của khoa học, kỹ thuật và kinh tế và ứng dụng Tiếng Anh trong các lĩnh vực này.
- Theo định hướng nghiên cứu: có kiến thức lý thuyết chuyên sâu để có thể phát triển kiến thức mới và tiếp tục nghiên cứu ở trình độ tiến sĩ; Có kiến thức tổng hợp về pháp luật, quản lý và bảo vệ môi trường liên quan đến lĩnh vực được đào tạo (lý luận – phương pháp giảng dạy và biên dịch). Có khả năng phát hiện và ra quyết định giải quyết vấn đề trong lĩnh vực giáo dục ngôn ngữ Anh, nghiên cứu các phương pháp giảng dạy – học tập tiếng Anh hiện đại…
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 1,5 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đã tốt nghiệp đại học đúng ngành hoặc phù hợp với ngành, chuyên ngành đăng ký dự thi.
- Người có bằng tốt nghiệp đại học ngành gần với chuyên ngành dự thi cần học bổ sung kiến thức trước khi thi (các môn học bổ sung kiến thức được xác định dựa trên bảng điểm trình độ đại học của thí sinh).
- Văn bằng đại học do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy định
Hình thức dự tuyển
- Thí sinh dự tuyển theo hình thức Xét tuyển: Nguyên tắc xét tuyển được dựa vào điểm trung bình tích lũy của bậc đại học từ cao xuống đến khi hết chỉ tiêu theo thang điểm hệ 4.0.
- Yêu cầu về năng lực ngoại ngữ:
- Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên ngành ngôn ngữ nước ngoài; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên mà chương trình được thực hiện chủ yếu bằng ngôn ngữ nước ngoài;
- Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên do Trường cấp trong thời gian không quá 02 năm mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;
- Một trong các văn bằng hoặc chứng chỉ ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc các chứng chỉ tương đương khác do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố, còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký dự tuyển.
- Thí sinh chưa đáp ứng yêu cầu trên, phải tham dự kỳ thi đánh giá năng lực ngoại ngữ tương đương trình độ Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam được tổ chức tại Trường.
Hồ sơ dự tuyển
- 1. Đơn đăng ký dự tuyển (theo mẫu);
- 2. Sơ yếu lý lịch (theo mẫu);
- 3. Bản sao công chứng bằng Đại học;
- 4. Bản sao công chứng bảng điểm Đại học;
- 5. Bản sao công chứng bằng Cao đẳng (nếu có);
- 6. Bản sao công chứng bảng điểm Cao đẳng (nếu có);
- 7. Bản sao công chứng bảng điểm bổ sung kiến thức (nếu có);
- 8. Bản sao công chứng Giấy khai sinh;
- 9. Giấy khám sức khỏe (trong vòng 6 tháng);
- 10. 06 hình 3x4 (ghi rõ họ tên, ngày sinh, nơi sinh);
- 11. Bản sao công chứng giấy tờ về đối tượng ưu tiên (nếu có);
- 12. Bản sao công chứng văn bằng hoặc chứng chỉ ngoại ngữ (nếu có);
- 13. Bản sao công chứng Chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước/Passport;
- 14. Giấy xác nhận thời gian làm việc.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Mã HP |
Học phần |
Số TC |
Ghi chú |
|
A - Kiến thức chung |
15 |
|
||
|
1 |
GPHI103 |
Triết học |
3 |
|
|
Chọn 1 trong 3 ngoại ngữ sau: |
|
|
||
|
Nhóm 1: |
|
|
||
|
1 |
GCHN101 |
Chinese 1 |
3 |
|
|
2 |
GCHN102 |
Chinese 2 |
3 |
|
|
3 |
GCHN103 |
Chinese 3 |
3 |
|
|
4 |
GCHN104 |
Chinese 4 |
3 |
|
|
Nhóm 2: |
|
|
||
|
1 |
GFRE101 |
French 1 |
3 |
|
|
2 |
GFRE102 |
French 2 |
3 |
|
|
3 |
GFRE103 |
French 3 |
3 |
|
|
4 |
GFRE104 |
French 4 |
3 |
|
|
Nhóm 3: |
|
|
||
|
1 |
GJAP101 |
Japanese 1 |
3 |
|
|
2 |
GJAP102 |
Japanese 2 |
3 |
|
|
3 |
GJAP103 |
Japanese 3 |
3 |
|
|
4 |
GJAP104 |
Japanese 4 |
3 |
|
|
B - Kiến thức cơ sở và chuyên ngành |
30 |
|
||
|
B1 - Học phần bắt buộc |
12 |
|
||
|
6 |
GRSM101 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
3 |
|
|
7 |
GENG104 |
British and American short stories |
3 |
|
|
8 |
GENG105 |
Contrastive analysis |
3 |
|
|
9 |
GENG110 |
History of the English language |
3 |
|
|
B2 - Học phần tự chọn |
18 |
|
||
|
10 |
GENG101 |
Academic writing |
3 |
|
|
11 |
GENG102 |
Advanced methodology of English language teaching |
3 |
|
|
12 |
GENG103 |
American & British literature in the 20th century |
3 |
|
|
13 |
GENG106 |
Cross cultural perspectives |
3 |
|
|
14 |
GENG107 |
Discourse analysis |
3 |
|
|
15 |
GENG108 |
Functional grammar |
3 |
|
|
16 |
GENG109 |
General linguistics |
3 |
|
|
17 |
GENG111 |
Materials design |
3 |
|
|
18 |
GENG112 |
Research writing |
3 |
|
|
19 |
GENG113 |
Teaching practice |
3 |
|
|
20 |
GENG114 |
Technology in language teaching |
3 |
|
|
21 |
GENG116 |
Translation studies |
|
|
|
C - Luận văn tốt nghiệp |
15 |
|
||
|
|
GENG415 |
Thesis |
15 |
|
|
TỔNG CỘNG |
60 |
|
||
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: 75.000.000 VNĐ/ khóa
Đại học Công nghệ TP. HCM
Địa chỉ: 475A Điện Biên Phủ, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh