Chương trình đào tạo thạc sỹ Truyền thông và Mạng máy tính nhằm góp phần đào tạo và phát triển nguồn nhân lực bậc cao, có khả năng tổ chức, nghiên cứu và triển khai các vấn đề trong ngành Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu. Ngành Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu được Bộ GD&ĐT cấp bổ sung mã (60.48.01.05) trong Danh mục Giáo dục Đào tạo cấp IV trình độ Thạc sỹ và Tiến sỹ tháng 7 năm 2015 và cho phép Trường ĐHBK HN sử dụng để đào tạo.
Kết thúc khóa đào tạo thạc sỹ theo chương trình Truyền thông và Mạng máy tính, người học có trình độ chuyên môn sâu về ngành Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu, có khả năng làm chủ các lĩnh vực khoa học và công nghệ liên quan đến kỹ thuật truyền thông máy tính, truyền thông đa phương tiện, kỹ thuật mạng máy tính, truyền thông không dây và di động, truyền thông vệ tinh; có phương pháp tư duy hệ thống, có kiến thức khoa học cơ bản và kỹ thuật cơ sở vững chắc để nắm bắt các công nghệ mới, có kiến thức chuyên môn trình độ cao và kỹ năng thực hành tốt; có khả năng nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và ứng dụng; có khả năng xây dựng những giải pháp hệ thống, giải quyết những vấn đề thực tiễn cũng như lý thuyết; có khả năng thích ứng cao với môi trường kỹ thuật mới phát triển thực tế và với môi trường kinh tế-xã hội để giải quyết tốt những vấn đề khoa học và kỹ thuật của ngành Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu, đồng thời có khả năng giao tiếp và làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và hội nhập được trong môi trường quốc tế, có kiến thức để tiếp tục học ở bậc đào tạo tiến sỹ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: tập trung
Thời gian đào tạo: 1,5 năm (3 học kỳ)
- Khóa đào tạo theo học chế tín chỉ.
- Thời gian khóa đào tạo được thiết kế cho các đối tượng A1 là 1 năm (2 học kỳ chính)
- Thời gian khóa đào tạo được thiết kế cho các đối tượng A2, B1 là 1,5 năm (3 học kỳ chính)
- Thời gian khóa đào tạo được thiết kế cho các đối tượng còn lại là 2 năm (4 học kỳ chính).
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
Ứng viên dự tuyển vào các chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ của Trường ĐH Bách khoa Hà Nội là công dân nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam đáp ứng được điều kiện sau:
- Về văn bằng:
|
Ngành học đại học |
Chương trình đại học hệ chính quy * |
||
|
5 năm |
4,5 năm |
4 năm |
|
|
≥ 155 TC |
141-154 TC |
128 -140 TC |
|
|
Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật máy tính, Toán tin ứng dụng, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật điện tử, truyền thông, Tin học công nghiệpcủa Đại học Bách khoa Hà Nội. |
A1 |
A2 |
A3 |
|
Công nghệ thông tin, Kỹ thuật Điện tử, Kỹ thuật Viễn thông, Điện tử Viễn thông, Điều khiển tự động, Tự động hóa, Cơ điện tử, Tin học công nghiệp; Toán ứng dụng, Toán tin ứng dụng của các trường đại học, Sư phạm tin, sư phạm kỹ thuật tincủa các trường đại học khác; Tốt nghiệp đại học tại chức ĐHBK HN các các ngành (đối tượng B2): CNTT, Kỹ thuật Điện tử, Kỹ thuật Viễn thông, Điện tử Viễn thông, Điều khiển tự động, Tự động hóa, Cơ điện tử, Tin học công nghiệp; Toán ứng dụng, Toán tin ứng dụng, Sư phạm tin, Sư phạm kỹ thuật tin; |
B1 |
B2 |
B3 |
|
Đại học Tại chức của các trường đại học khác các ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật Điện tử, Kỹ thuật Viễn thông, Điện tử Viễn thông, Điều khiển tự động, Tự động hóa, Cơ điện tử, Tin học công nghiệp; Toán ứng dụng, Toán tin ứng dụng, Sư phạm tin, Sư phạm kỹ thuật tin |
C |
||
- Đối với thạc sỹ khoa học Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (định hướng nghiên cứu), người dự thi cần thuộc một trong các đối tượng sau: A1, A2, A3, B1, B2, B3 ngoại trừ đối tượng Cử nhân công nghệ ngành Công nghệ thông tin ĐHBKHN.
- Đối vói thạc sỹ kỹ thuật Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (định hướng ứng dụng), người dự thi cần thuộc một trong các đối tượng sau: A1, A2, A3, B1, B2, B3, C.
- Về thâm niên công tác:
- Đối với chương trình đào tạo Thạc sỹ kỹ thuật: không có quy định về thâm niên công tác
- Đối với chương trình đào tạo Thạc sỹ khoa học: Người có bằng tốt nghiệp đại học loại khá trở lên được dự thi ngay sau khi tốt nghiệp đại học.
- Những trường hợp còn lại phải có ít nhất một năm kinh nghiệm làm việc trong chuyên ngành được đào tạo (có xác nhận của nơi làm việc).
Bổ sung kiến thức:
- Đối tượng A1, A2, A3, B1, B2 quy định không phải học bổ sung kiến thức.
- Người tốt nghiệp đại học thuộc nhóm đối tượng C phải học bổ sung 6 tín chỉ.
|
NỘI DUNG |
MÃ SỐ |
TÊN HỌC PHẦN |
TÍN CHỈ |
KHỐI LƯỢNG |
|
Bổ sung kiến thức |
IT3090 |
Cơ sở dữ liệu |
3 |
3(3-1-0-6) |
|
IT3080 |
Mạng máy tính |
3 |
3(3-1-0-6) |
Hình thức dự tuyển
- Tuyển sinh được thực hiện bằng hình thức thi tuyển với ba môn thi là: Toán cao cấp; Tiếng Anh; môn chuyên ngành: Cơ sở Công nghệ thông tin.
Hồ sơ dự tuyển
- Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu);
- Bản sao bằng/Giấy chứng nhận tốt nghiệp, bảng điểm tốt nghiệp đại học; Ứng viên có bằng tốt nghiệp đại học do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải nộp văn Bản xác nhận văn bằng đại học của Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục - Bộ Giáo dục và Đào tạo
- 01 ảnh hộ chiếu cỡ 3 x 4 cm,
- Đề cương nghiên cứu (theo mẫu);
- Bản sao các bài báo, công trình khoa học đã công bố (nếu có);
- Bằng/Chứng chỉ Ngoại ngữ;
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Khối lượng kiến thức toàn khoá:
- Định hướng ứng dụng: 60 TC
- Định hướng nghiên cứu: 60 TC
Cấu trúc chương trình
|
Nội dung |
Định hướng ứng dụng |
Định hướng nghiên cứu |
|
|
Phần 1. Kiến thức chung (Triết học, Tiếng Anh) |
9 |
9 |
|
|
Phần 2. Kiến thức cơ sở |
Kiến thức cơ sở bắt buộc chung |
16 |
|
|
Kiến thức cơ sở tự chọn |
6 |
6 |
|
|
Phần 3. Kiến thức chuyên ngành |
Kiến thức chuyên ngành bắt buộc |
12 |
8 |
|
Kiến thức chuyên ngành tự chọn |
8 |
7 |
|
|
Phần 4. Luận văn |
9 |
15 |
|
Danh mục học phần
|
NỘI DUNG |
TÊN HỌC PHẦN |
MÃ MÔN |
KHỐI LƯỢNG |
|
|
HỌC PHẦN CHO CẢ HAI ĐỊNH HƯỚNG |
||||
|
Kiến thức chung (9 TC) |
Triết học |
SS6010 |
3(2,5-0-1-4) |
|
|
Tiếng Anh |
FL6010 |
6(3-6-0-12) |
||
|
Phần kiến Kiến thức cơ thức cơ sở sở bắt buộc chung cho (16TC) cả hai định hướng |
Mạng không dây và truyền thông di động |
IT5570 |
2(2-1-0-4) |
|
|
Đánh giá hiệu năng mạng |
IT5670 |
2(2-1-0-4) |
||
|
Kỹ thuật truyền thông |
IT5560 |
3(3-1-0-6) |
||
|
Xử lý dữ liệu đa phương tiện |
IT5620 |
3(3-1-0-6) |
||
|
Các hệ thống thông tin vệ tinh |
IT5580 |
2(2-1-0-4) |
||
|
Web thế hệ mới |
IT5590 |
2(2-1-0-4) |
||
|
Tính toán di động |
IT5600 |
2(2-1-0-4) |
||
|
HỌC PHẦN CHO ĐỊNH HƯỚNG ỨNG DỤNG |
||||
|
Kiến thức cơ sở tự chọn(chọn 6TC trong 10TC) |
Các giao thức định tuyến |
IT5610 |
2(2-1-0-4) |
|
|
Xử lý ảnh |
IT5625 |
2(2-1-0-4) |
||
|
Quản trị dự án Công nghệ thông tin |
IT5630 |
2(2-1-0-4) |
||
|
Nền tảng hệ thống cho ứng dụng phân tán |
IT5640 |
2(2-1-0-4) |
||
|
Thiết kế mạng (Network design) |
IT5650 |
2(2-1-0-4) |
||
|
Chuyên ngành bắt buộc (12TC) |
Mạng máy tính tiên tiến |
IT6560 |
3(2.5-1-0-6) |
|
|
|
|
|
||
|
Truyền dữ liệu đa phương tiện |
IT6565 |
2(1.5-1-0-4) |
||
|
|
|
|
||
|
Truyền thông số |
IT6570 |
3(2.5-1-0-6) |
||
|
Nguyên lý và mô thức phát triển hệ phân tán (Principles and Paradigms of Distributed Systems) |
IT6575 |
2(1.5-1-0-4) |
||
|
Các giải pháp và chính sách an ninh mạng (Network Security Solutions and Policies) |
IT6580 |
2(1.5-1-0-4) |
||
|
Chuyên ngành tự chọn (8TC trong 20TC) |
Hệ nhúng (Embedded systems) |
IT6590 |
2(1.5-1-0-4) |
|
|
Web 3.0 và các dịch vụ thế hệ mới (Web 3.0 and next generation of Internet Services ) |
IT6595 |
2(1.5-1-0-4) |
||
|
Nhận dạng (Pattern Recognition) |
IT6600 |
3(2.5-1-0-6) |
||
|
Mạng di động thế hệ mới |
IT6605 |
2(1.5-1-0-4) |
||
|
Các giải pháp quản trị mạng doanh nghiệp (Enterprise Network Administration) |
IT6610 |
2(1.5-1-0-4) |
||
|
An ninh trong giao dịch điện tử |
IT6615 |
2(1.5-1-0-4) |
||
|
Tính toán khắp nơi và di động |
IT6620 |
2(1.5-1-0-4) |
||
|
Xử lý ảnh và video |
IT6625 |
2(1.5-1-0-4) |
||
|
|
|
|
||
|
Xử lý tiếng nói và ứng dụng |
IT6640 |
2(1.5-1-0-4) |
||
|
Mạng trung tâm dữ liệu và điện |
IT6630 |
2(1.5-1-0-4) |
||
|
Luận văn |
LV6685 |
Khóa luận tốt nghiệp |
9 |
9(0-2-16-40) |
|
HỌC PHẦN CHO ĐỊNH HƯỚNG NGHIÊN CỨU |
||||
|
Kiến thức cơ sở tự chọn (chọn 6TC trong 12TC) |
Các giao thức định tuyến |
IT5610 |
2(2-1-0-4) |
|
|
Xử lý tín hiệu ngẫu nhiên |
IT5660 |
2(2-1-0-4) |
||
|
Xử lý ảnh |
IT5625 |
2(2-1-0-4) |
||
|
Quản trị dự án Công nghệ thông tin |
IT5630 |
2(2-1-0-4) |
||
|
Thiết kế mạng (Network design) |
IT5650 |
2(2-1-0-4) |
||
|
Nền tảng hệ thống cho ứng dụng phân tán |
IT5640 |
2(2-1-0-4) |
||
|
Chuyên ngành bắt buộc (8TC) |
Mạng máy tính tiên tiến |
IT6560 |
3(2.5-1-0-6) |
|
|
Nguyên lý và mô thức phát triển hệ phân tán (Principles and Paradigms of Distributed Systems) |
IT6575 |
2(1.5-1-0-4) |
||
|
Nhận dạng (Pattern Recognition) |
IT6600 |
3(2.5-1-0-6) |
||
|
Chuyên ngành tự chọn |
Lý thuyết thông tin mạng |
IT6635 |
3(2.5-1-0-6) |
|
|
Tính toán khắp nơi và di động |
IT6620 |
2(1.5-1-0-4) |
||
|
Truyền dữ liệu đa phương tiện |
IT6565 |
2(1.5-1-0-4) |
||
|
Phân tích dữ liệu nội dung số và ứng dụng (Digital Content Data Analysis and Applications) |
IT6645 |
2(1.5-1-0-4) |
||
|
Các giải pháp và chính sách an ninh mạng (Network Security Solutions and Policies) |
IT6580 |
2(1.5-1-0-4) |
||
|
Truyền thông số |
IT6570 |
3(2.5-1-0-6) |
||
|
Mạng di động thế hệ mới |
IT6605 |
2(1.5-1-0-4) |
||
|
Định vị sử dụng vệ tinh và ứng dụng (Satellite Navigation and Applications) |
IT6650 |
2(1.5-1-0-4) |
||
|
Xử lý ảnh và video (Image and Video Processing ) |
IT6625 |
2(1.5-1-0-4) |
||
|
Xử lý tiếng nói và ứng dụng |
IT6640 |
2(1.5-1-0-4) |
||
|
Ước lượng tín hiệu và hệ thống |
IT6655 |
2(1.5-1-0-4) |
||
|
Mạng thông tin quang |
IT6660 |
2(1.5-1-0-4) |
||
|
Luận văn |
LV6680 |
Luận văn tốt nghiệp |
15 |
15(0-2-30-50) |
HỌC PHÍ
- Học phí thạc sĩ là 37.000.000 Đ/toàn bộ thời gian học.
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội