- Kiến thức chuyên ngành: Người học đạt kiến thức về lý thuyết giảng dạy, phương pháp giảng dạy ngoại ngữ hiệu quả; kiến thức về nghiên cứu khoa học ngành giảng dạy tiếng Anh; phát triển và đánh giá chương trình đào tạo và tài liệu giảng dạy, kiến thức về kiểm tra và đánh giá, tiếp thu ngôn ngữ thứ hai làm cơ sở cho việc giảng dạy và thiết kế bài giảng hiệu quả, phù hợp với người học ở các lứa tuổi.
- Kiến thức cơ bản: Người học có thể rèn luyện; đảm nhiệm công việc học tập và nâng cao nhận thức trong giảng dạy tiếng Anh chuyên nghiệp; cảm nhận văn học và liên văn hóa nhằm hiểu sâu hơn về văn chương, vẻ đẹp văn hóa trên thế giới; rèn luyện kỹ năng dạy và học phát âm trong giảng dạy tiếng Anh, có tư duy phản biện; có kiến thức lý thuyết chuyên sâu để có thể phát triển kiến thức mới; tự nghiên cứu, và tiếp tục nghiên cứu ở trình độ tiến sĩ; có kiến thức tổng quát về quản lý chuyên môn và tổ chức các hoạt động liên quan đến lĩnh vực được đào tạo.
- Tổng khối lượng kiến thức toàn chương trình: 60 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 2 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh có đủ sức khỏe học tập, không trong thời gian thi hành án hình sự và thời gian thi hành kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên.
- Về văn bằng: thí sinh cần thỏa một trong các điều kiện sau:
- Đã tốt nghiệp đại học hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học ngành phù hợp với ngành, chuyên ngành đăng ký dự tuyển đào tạo trình độ thạc sĩ
- Đã tốt nghiệp đại học hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học các ngành chưa phù hợp với ngành, chuyên ngành đăng ký dự tuyển đào tạo trình độ thạc sĩ, đã hoàn thành học bổ sung kiến thức trước khi dự tuyển theo quy định tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ của trường.
- Về điều kiện ngoại ngữ:
- Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên ngành ngôn ngữ nước ngoài; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên mà chương trình thực hiện chủ yếu bằng ngôn ngữ nước ngoài
- Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên do Trường Đại học Trà Vinh cấp trong thời gian không quá 02 năm mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
- Một trong các văn bằng hoặc chứng chỉ ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 trở lên thwo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc các chứng chỉ tương đương khác do Bộ GD&ĐT công bố, còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký dự tuyển.
- Đối với thí sinh chưa có minh chứng về trình độ ngoại ngữ theo các điều kiện trên thí sinh sẽ dự kì thi đánh giá năng lực ngoại ngữ trình độ 3/6 do trường tổ chức trước khi thực hiện xét tuyển.
Hình thức dự tuyển
- Hội đồng tuyển sinh đánh giá hồ sơ đăng ký dự tuyển của thí sinh dựa trên:
- Chương trình đào tạo bậc đại học phù hợp với ngành đăng ký dự tuyển
- Kết quả học tập trình độ đại học
- Năng lực ngoại ngữ
- Mức ưu tiên theo quy định
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký dự thi tuyển sinh cao học.
- Sơ yếu lý lịch
- Phiếu đăng ký học bổ sung kiến thức (nếu có)
- Phiếu đăng ký xét miễn phảm các học phần bổ sung kiến thức (nếu có)
- Bản sao chứng thực các loại giấy tờ sau:
- Bằng và bảng điểm tốt nghiệp đại học
- Chứng chỉ ngoại ngữ (nếu có) còn thời hạn 02 năm kể từ ngày cấp chứng chỉ đến thời điểm dự thi
- Căn cước công dân hoặc giấy khai sinh
- Giấy tờ chứng minh về đối tượng ưu tiên (nếu có)
- Giấy chứng nhân đủ sức khỏe học tập của cơ sở y tế có thẩm quyển trong thời gian không quá 6 tháng
- Phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ liên hệ của thí sinh
- 03 ảnh (4x6) chụp không quá 6 tháng (ghi rõ họ tên ngày tháng năm sinh ở mặt sau).
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Stt |
Mã số học phần |
Tên học phần |
Khối lượng (tín chỉ) |
|||
|
Phần chữ |
Phần số |
Tổng số |
LT |
TH, TN, TL |
||
|
Phần kiến thức chung |
04 * chưa kể ngoại ngữ |
|||||
|
1 |
LATH |
501 |
Triết học |
4 |
4 |
0 |
|
2 |
LAHV |
502 |
tiếng Pháp hoặc tiếng Hoa |
Tổ chức theo quy định |
||
|
Phần kiến thức cơ sở |
16 |
|||||
|
|
Các học phần bắt buộc |
07 |
||||
|
3 |
LANC |
503 |
Second Language Research Methods (Phương pháp nghiên cứu khoa học ngôn ngữ thứ hai) |
4 |
2 |
2 |
|
4 |
LAVG |
507 |
Literature and Language Teaching (Văn học và giảng dạy ngôn ngữ) |
3 |
2 |
1 |
|
Các học phần tự chọn |
09 |
|||||
|
5 |
LACN |
529 |
Information and Communication Technologies in the Teaching & Learning of Foreign Languages (Công nghệ thông tin trong giảng dạy) |
3 |
2 |
1 |
|
6 |
LASS |
530 |
Statistics in Social Sciences (Thống kê xã hội học) |
3 |
2 |
1 |
|
7 |
LAEP |
527 |
Pronunciation for English Teaching (Phát âm trong giảng dạy tiếng Anh) |
3 |
2 |
1 |
|
8 |
LAĐC |
508 |
Contrastive Linguistics (Ngôn ngữ học đối chiếu) |
3 |
2 |
1 |
|
9 |
LANP |
525 |
Communicative Grammar (Ngữ pháp giao tiếp) |
3 |
2 |
1 |
|
10 |
LAAV |
523 |
English Phonology (Âm vị học tiếng Anh) |
3 |
2 |
1 |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Trà Vinh
Địa chỉ: Số 126 Nguyễn Thiện Thành – Khóm 4, Phường 5, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh