Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Thạc sĩ Lý luận lịch sử và phê bình điện ảnh – truyền hình

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN (11786)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Thạc sĩ
Kiểm định:
ĐH Quốc gia Hà Nội
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Thi tuyển & Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Ngoài giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
2 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1995
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt tiêu chuẩn tự kiểm định chất lượng
Edunet, trường học, Đăng ký56 Nhà giáo ưu tú
Edunet, trường học, Đăng kýHơn 10.600 sinh viên theo học tại trường
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình đào tạo: Đa dạng, tiên tiến
Edunet, trường học, Đăng kýHuân chương Lao động hạng I
  • Lý luận và phê bình điện ảnh – điện ảnh là quá trình phân tích và đánh giá chất lượng các sản phẩm điện ảnh và truyền hình. Ý kiến phê bình các bộ phim mới sẽ có ảnh hưởng lớn tới thị hiếu của công chúng.
  • Chương trình đào tạo thạc sĩ chuyên ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh – truyền hình hướng tới định hướng nghiên cứu; có mục tiêu chung là giúp người học nắm vững lý thuyết, có trình độ cao về thực hành, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và có năng lực phát hiện, giải quyết những vấn đề thuộc chuyên ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh – truyền hình; góp phần đáp ứng nhu cầu ngày càng cao về nguồn nhân lực có chuyên môn trong nghiên cứu lý luận, phê bình điện ảnh-truyền hình.

 

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: Chính quy

Thời gian đào tạo: 2 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

Về văn bằng: Tất cả các ứng viên đã tốt nghiệp đại học có thể dự thi, cụ thể:

  • Đã tốt nghiệp hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành phù hợp.
  • Đối với các chương trình định hướng nghiên cứu: yêu cầu với ứng viên phải tốt nghiệp đại học từ Khá trở lên hoặc các ứng viên tốt nghiệp dưới hạng Khá phải có công bố khoa học (sách, giáo trình, bài báo đăng trên các tạp chí khoa học chuyên ngành hoặc các báo cáo đăng trên kỷ yếu hội nghị, hội thảo khoa học chuyên ngành) liên quan đến lĩnh vực học tập, nghiên cứu.
  • Đáp ứng yêu cầu thâm niên công tác theo đối tượng quy định trong khung chương trình đào tạo (CTĐT) của các chuyên ngành đào tạo thạc sĩ.
  • Văn bằng của ứng viên tốt nghiệp đại học ngành phù hợp do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải kèm theo văn bản công nhận của Cục Quản lý chất lượng, Bộ Giáo dục và Đào tạo..

Về trình độ ngoại ngữ:

  • Từ năm 2022, nội dung môn thi Ngoại ngữ đã bị loại bỏ theo Thông tư số 23/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ. Ứng viên phải đáp ứng yêu cầu về năng lực ngoại ngữ của chương trình dự tuyển được minh chứng bằng một trong các văn bằng, chứng chỉ.

Hình thức dự tuyển

  • Thi tuyển truyền thống: Các môn thi tuyển sinh thạc sĩ gồm: môn thi Cơ bản và môn thi Cơ sở.
  • Xét tuyển thẳng thạc sĩ

Hồ sơ dự tuyển

  • Thí sinh dự thi và xét tuyển thẳng thạc sĩ, xét tuyển tiến sĩ đăng ký trực tuyến tại cổng thông tin tuyển sinh của Đại học Quốc gia Hà Nội tại địa chỉ: http://tssdh.vnu.edu.vn
  • Thí sinh phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính trung thực trong các thông tin khai báo.
  • Lưu ý: Đối với thí sinh đăng kí xét tuyển thẳng thạc sĩ  xét tuyển tiến sĩ ngoài việc đăng kí trực tuyến, thí sinh phải nộp hồ sơ theo quy định được thông báo khi đăng kí dự tuyến trực tuyến thành công theo khung thời gian trên.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

STT

học phần

Tên học phần

(ghi bằng tiếng Việt và

tiếng Anh)

Số

tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Mã số

các học phần

tiên quyết

Lí thuyết

Thực hành

Tự học

I

Khối kiến thức chung (General Courses)

8

       

1

PHI5002

Triết học

(Philosophy)

4

60

0

0

 

2

 

Ngoại ngữ cơ bản (Chọn 1 trong 5 thứ tiếng) *

 

ENG5001

Tiếng Anh cơ bản

(General English)

 

 

 

 

4

30

30

0

 

RUS5001

Tiếng Nga cơ bản

(General Russian)

30

30

0

 

CHI5001

Tiếng Trung cơ bản

(General Chinese)

30

30

0

 

FRE5001

Tiếng Pháp cơ bản

(General French)

30

30

0

 

GER5001

Tiếng Đức cơ bản

(General German)

30

30

0

 

II

Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành

36

       

II.1.

Khối kiến thức bắt buộc (Required Courses)

16

       

3

FIL6001

Ngôn ngữ điện ảnh (The Features of Film Language)

3

30

10

5

 

4

FIL6022

Xã hội học điện ảnh (Film Sociology)

3

30

10

5

FIL6024

5

FIL6023

Các thể loại truyền hình (Genres of Television)

2

20

5

5

FIL6024

6

FIL6024

Các thể loại phim (Main Film Genres)

2

20

5

5

FIL6001

7

FIL6025

Phân tích kịch bản (Script Analysis)

3

30

10

5

FIL6024

8

FIL6008

Thực hành phê bình và nghiên cứu điện ảnh (Writing about Film)

3

26

9

10

FIL6024

II.2.

Khối kiến thức tự chọn (Selective Courses)

20/40

       

9

LIT6024

Tâm lý học sáng tạo nghệ thuật (Psychology of Creative Art)

2

20

5

5

 

10

LIT6085

Văn hóa học điện ảnh (Film from the Perspective of Culturology)

2

20

5

5

FIL6024

11

FIL6004

Trần thuật học điện ảnh (Film Narratology)

2

20

5

5

FIL6024

12

LIT6026

Những vấn đề lí luận về kịch Việt Nam hiện đại  (Vietnam Modern Drama:  Theorical Issues)

2

 

20

 

5

 

5

 

13

FIL6026

Ký hiệu học nghệ thuật (Semiotics of Art)

2

13

13

4

 

14

LIT6003

Những vấn đề về thi pháp học (Issues of Poetics)

2

24

4

2

 

15

FIL6009

Điện ảnh và các loại hình nghệ thuật khác (Film and Other Arts)

2

12

10

8

FIL6001

16

FIL6010

Điện ảnh Hollywood: cổ điển và hiện đại (The Classical and New Hollywood’s Cinema)

2

20

5

5

FIL6024

17

FIL6011

Điện ảnh Việt Nam: những vấn đề lý luận và thực tiễn(Issuses in the Theory and Practice of Vietnam Cinema)

2

20

5

5

 

FIL6001FIL6024

18

FIL6012

Các lý thuyết nghiên cứu điện ảnh đương đại  (Contemporary Theories in Film Studies)

2

20

5

5

FIL6001

FIL6024

19

FIL6013

Tổng quan phong cách điện ảnh (An Overview of Film Style)

2

11

11

8

FIL6024

20

FIL6014

Lý thuyết tác giả (Auteur Theory)

2

11

11

8

FIL6024

21

FIL6015

Lịch sử điện ảnh châu Âu (History of European Cinema)

2

8

17

5

FIL6001

FIL6024

22

FIL6016

Điện ảnh châu Á đương đại (Contemporary Asian Films)

2

6

20

4

FIL6001

FIL6024

23

FIL6017

Lịch sử điện ảnh thế giới so sánh (The History of World Cinema from a comparative perspective)

2

20

5

5

FIL6024

24

FIL6027

Những vấn đề lý luận chuyển thể điện ảnh (Issues in Theory of Film Adaptation)

2

20

5

5

FIL6001

FIL6024

25

FIL6019

Biên kịch điện ảnh: lý thuyết và thực hành (Screenwriting: Theory and Practice)

2

20

5

5

 

FIL6001

FIL6024

26

FIL6020

Sản xuất phim (Introduction to Filmmaking)

2

12

12

6

FIL6001

FIL6024

27

FIL6021

Thực hành dựng phim (Film Editing: Theory and Practice)

2

20

5

5

FIL6001FIL6024

28

JOU6071

Truyền thông đại chúng và văn hóa đại chúng (Mass Media and Mass Culture)

2

20

5

5

 

III

FIL7202

Luận văn thạc sĩ

20

       
   

Tổng cộng

64

       

Ghi chú: (*) Học phần ngoại ngữ cơ bản là học phần điều kiện, có khối lượng 4 tín chỉ, được tổ chức đào tạo chung trong toàn ĐHQGHN cho các học viên có nhu cầu và được đánh giá theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương. Kết quả đánh giá học phần ngoại ngữ không tính trong điểm trung bình chung tích lũy nhưng vẫn tính vào tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo.

 

HỌC PHÍ

  • Học phí : Liên hệ

 

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội

Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà Nội

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet