Thạc sĩ Lý luận lịch sử và phê bình điện ảnh – truyền hình
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN (11786)
- Lý luận và phê bình điện ảnh – điện ảnh là quá trình phân tích và đánh giá chất lượng các sản phẩm điện ảnh và truyền hình. Ý kiến phê bình các bộ phim mới sẽ có ảnh hưởng lớn tới thị hiếu của công chúng.
- Chương trình đào tạo thạc sĩ chuyên ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh – truyền hình hướng tới định hướng nghiên cứu; có mục tiêu chung là giúp người học nắm vững lý thuyết, có trình độ cao về thực hành, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và có năng lực phát hiện, giải quyết những vấn đề thuộc chuyên ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh – truyền hình; góp phần đáp ứng nhu cầu ngày càng cao về nguồn nhân lực có chuyên môn trong nghiên cứu lý luận, phê bình điện ảnh-truyền hình.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 2 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
Về văn bằng: Tất cả các ứng viên đã tốt nghiệp đại học có thể dự thi, cụ thể:
- Đã tốt nghiệp hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành phù hợp.
- Đối với các chương trình định hướng nghiên cứu: yêu cầu với ứng viên phải tốt nghiệp đại học từ Khá trở lên hoặc các ứng viên tốt nghiệp dưới hạng Khá phải có công bố khoa học (sách, giáo trình, bài báo đăng trên các tạp chí khoa học chuyên ngành hoặc các báo cáo đăng trên kỷ yếu hội nghị, hội thảo khoa học chuyên ngành) liên quan đến lĩnh vực học tập, nghiên cứu.
- Đáp ứng yêu cầu thâm niên công tác theo đối tượng quy định trong khung chương trình đào tạo (CTĐT) của các chuyên ngành đào tạo thạc sĩ.
- Văn bằng của ứng viên tốt nghiệp đại học ngành phù hợp do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải kèm theo văn bản công nhận của Cục Quản lý chất lượng, Bộ Giáo dục và Đào tạo..
Về trình độ ngoại ngữ:
- Từ năm 2022, nội dung môn thi Ngoại ngữ đã bị loại bỏ theo Thông tư số 23/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ. Ứng viên phải đáp ứng yêu cầu về năng lực ngoại ngữ của chương trình dự tuyển được minh chứng bằng một trong các văn bằng, chứng chỉ.
Hình thức dự tuyển
- Thi tuyển truyền thống: Các môn thi tuyển sinh thạc sĩ gồm: môn thi Cơ bản và môn thi Cơ sở.
- Xét tuyển thẳng thạc sĩ
Hồ sơ dự tuyển
- Thí sinh dự thi và xét tuyển thẳng thạc sĩ, xét tuyển tiến sĩ đăng ký trực tuyến tại cổng thông tin tuyển sinh của Đại học Quốc gia Hà Nội tại địa chỉ: http://tssdh.vnu.edu.vn
- Thí sinh phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính trung thực trong các thông tin khai báo.
- Lưu ý: Đối với thí sinh đăng kí xét tuyển thẳng thạc sĩ và xét tuyển tiến sĩ ngoài việc đăng kí trực tuyến, thí sinh phải nộp hồ sơ theo quy định được thông báo khi đăng kí dự tuyến trực tuyến thành công theo khung thời gian trên.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần (ghi bằng tiếng Việt và tiếng Anh) |
Số tín chỉ |
Số giờ tín chỉ |
Mã số các học phần tiên quyết |
||
|
Lí thuyết |
Thực hành |
Tự học |
|||||
|
I |
Khối kiến thức chung (General Courses) |
8 |
|||||
|
1 |
PHI5002 |
Triết học (Philosophy) |
4 |
60 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Ngoại ngữ cơ bản (Chọn 1 trong 5 thứ tiếng) * |
||||||
|
ENG5001 |
Tiếng Anh cơ bản (General English) |
4 |
30 |
30 |
0 |
||
|
RUS5001 |
Tiếng Nga cơ bản (General Russian) |
30 |
30 |
0 |
|||
|
CHI5001 |
Tiếng Trung cơ bản (General Chinese) |
30 |
30 |
0 |
|||
|
FRE5001 |
Tiếng Pháp cơ bản (General French) |
30 |
30 |
0 |
|||
|
GER5001 |
Tiếng Đức cơ bản (General German) |
30 |
30 |
0 |
|||
|
II |
Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành |
36 |
|||||
|
II.1. |
Khối kiến thức bắt buộc (Required Courses) |
16 |
|||||
|
3 |
FIL6001 |
Ngôn ngữ điện ảnh (The Features of Film Language) |
3 |
30 |
10 |
5 |
|
|
4 |
FIL6022 |
Xã hội học điện ảnh (Film Sociology) |
3 |
30 |
10 |
5 |
FIL6024 |
|
5 |
FIL6023 |
Các thể loại truyền hình (Genres of Television) |
2 |
20 |
5 |
5 |
FIL6024 |
|
6 |
FIL6024 |
Các thể loại phim (Main Film Genres) |
2 |
20 |
5 |
5 |
FIL6001 |
|
7 |
FIL6025 |
Phân tích kịch bản (Script Analysis) |
3 |
30 |
10 |
5 |
FIL6024 |
|
8 |
FIL6008 |
Thực hành phê bình và nghiên cứu điện ảnh (Writing about Film) |
3 |
26 |
9 |
10 |
FIL6024 |
|
II.2. |
Khối kiến thức tự chọn (Selective Courses) |
20/40 |
|||||
|
9 |
LIT6024 |
Tâm lý học sáng tạo nghệ thuật (Psychology of Creative Art) |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
|
10 |
LIT6085 |
Văn hóa học điện ảnh (Film from the Perspective of Culturology) |
2 |
20 |
5 |
5 |
FIL6024 |
|
11 |
FIL6004 |
Trần thuật học điện ảnh (Film Narratology) |
2 |
20 |
5 |
5 |
FIL6024 |
|
12 |
LIT6026 |
Những vấn đề lí luận về kịch Việt Nam hiện đại (Vietnam Modern Drama: Theorical Issues) |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
|
13 |
FIL6026 |
Ký hiệu học nghệ thuật (Semiotics of Art) |
2 |
13 |
13 |
4 |
|
|
14 |
LIT6003 |
Những vấn đề về thi pháp học (Issues of Poetics) |
2 |
24 |
4 |
2 |
|
|
15 |
FIL6009 |
Điện ảnh và các loại hình nghệ thuật khác (Film and Other Arts) |
2 |
12 |
10 |
8 |
FIL6001 |
|
16 |
FIL6010 |
Điện ảnh Hollywood: cổ điển và hiện đại (The Classical and New Hollywood’s Cinema) |
2 |
20 |
5 |
5 |
FIL6024 |
|
17 |
FIL6011 |
Điện ảnh Việt Nam: những vấn đề lý luận và thực tiễn(Issuses in the Theory and Practice of Vietnam Cinema) |
2 |
20 |
5 |
5 |
FIL6001FIL6024 |
|
18 |
FIL6012 |
Các lý thuyết nghiên cứu điện ảnh đương đại (Contemporary Theories in Film Studies) |
2 |
20 |
5 |
5 |
FIL6001 FIL6024 |
|
19 |
FIL6013 |
Tổng quan phong cách điện ảnh (An Overview of Film Style) |
2 |
11 |
11 |
8 |
FIL6024 |
|
20 |
FIL6014 |
Lý thuyết tác giả (Auteur Theory) |
2 |
11 |
11 |
8 |
FIL6024 |
|
21 |
FIL6015 |
Lịch sử điện ảnh châu Âu (History of European Cinema) |
2 |
8 |
17 |
5 |
FIL6001 FIL6024 |
|
22 |
FIL6016 |
Điện ảnh châu Á đương đại (Contemporary Asian Films) |
2 |
6 |
20 |
4 |
FIL6001 FIL6024 |
|
23 |
FIL6017 |
Lịch sử điện ảnh thế giới so sánh (The History of World Cinema from a comparative perspective) |
2 |
20 |
5 |
5 |
FIL6024 |
|
24 |
FIL6027 |
Những vấn đề lý luận chuyển thể điện ảnh (Issues in Theory of Film Adaptation) |
2 |
20 |
5 |
5 |
FIL6001 FIL6024 |
|
25 |
FIL6019 |
Biên kịch điện ảnh: lý thuyết và thực hành (Screenwriting: Theory and Practice) |
2 |
20 |
5 |
5 |
FIL6001 FIL6024 |
|
26 |
FIL6020 |
Sản xuất phim (Introduction to Filmmaking) |
2 |
12 |
12 |
6 |
FIL6001 FIL6024 |
|
27 |
FIL6021 |
Thực hành dựng phim (Film Editing: Theory and Practice) |
2 |
20 |
5 |
5 |
FIL6001FIL6024 |
|
28 |
JOU6071 |
Truyền thông đại chúng và văn hóa đại chúng (Mass Media and Mass Culture) |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
|
III |
FIL7202 |
Luận văn thạc sĩ |
20 |
||||
|
Tổng cộng |
64 |
||||||
Ghi chú: (*) Học phần ngoại ngữ cơ bản là học phần điều kiện, có khối lượng 4 tín chỉ, được tổ chức đào tạo chung trong toàn ĐHQGHN cho các học viên có nhu cầu và được đánh giá theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương. Kết quả đánh giá học phần ngoại ngữ không tính trong điểm trung bình chung tích lũy nhưng vẫn tính vào tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo.
HỌC PHÍ
- Học phí : Liên hệ
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội
Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà Nội