Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Thạc sĩ
Kiểm định:
HCERES
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Thi tuyển
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Cuối tuần
Thời lượng đào tạo:
1,5 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1956
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo hơn 30.000 sinh viên
Edunet, trường học, Đăng kýKiểm định: HCERES, CTI, AUN-QA
Edunet, trường học, Đăng kýGiảng viên chuyên môn sâu
Edunet, trường học, Đăng kýKhuôn viên Trường có tổng diện tích 26ha
Edunet, trường học, Đăng kýĐa dạng chuyên ngành từ ĐH đến sau ĐH

Mục tiêu chung của chương trình là đào tạo ra các thạc sĩ chuyên ngành Kỹ Thuật Phần Mềm (KTPM), Master in Software Engineering theo định hướng ứng dụng nhưng vẫn được trang bị kiến thức lý thuyết tốt.

Học viên tốt nghiệp có khả năng nắm bắt các kiến thức công nghệ mới trong ngành KTPM và đồng thời có năng lực phát hiện vấn đề và ứng dụng kiến thức lý thuyết và kỹ năng thực hành để giải quyết các vấn đề thuộc lĩnh vực KTPM. Chương trình thạc sĩ Kỹ thuật phần mềm hướng tới trang bị cho người tốt nghiệp:

  • Kiến thức cơ sở chuyên môn vững chắc để thích ứng tốt với những công việc khác nhau trong lĩnh vực rộng đồng thời có kiến thức chuyên sâu của ngành Kỹ thuật phần mềm.
  • Kỹ năng chuyên nghiệp và phẩm chất cá nhân cần thiết để thành công trong nghề nghiệp.
  • Kỹ năng xã hội cần thiết để làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và trong môi trường quốc tế.
  • Năng lực nghiên cứu ứng dụng, phát triển, cài đặt và bảo trì các hệ thống, sản phẩm, giải pháp kỹ thuật Công nghệ thông tin trong bối cảnh kinh tế, xã hội và môi trường.

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: tập trung

Thời gian đào tạo: 1,5 năm (3 học kỳ)

  • Khóa đào tạo theo học chế tín chỉ.
  • Thời gian khóa đào tạo được thiết kế cho các đối tượng A1 là 1 năm (2 học kỳ chính)
  • Thời gian khóa đào tạo được thiết kế cho các đối tượng A2, B1 là 1,5 năm (3 học kỳ chính)
  • Thời gian khóa đào tạo được thiết kế cho các đối tượng còn lại là 2 năm (4 học kỳ chính).

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

Ứng viên dự tuyển vào các chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ của Trường ĐH Bách khoa Hà Nội là công dân nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam đáp ứng được điều kiện sau:

  • Về văn bằng:

Ngành học đại học

Chương trình đại học hệ chính quy *

5 năm

4,5 năm

4 năm

≥ 155 TC

141-154 TC

128 -140 TC

Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính,Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật máy tính, Toán tin ứng dụng của Đại học Bách khoa Hà Nội

A1

A2

A3

Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính,Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần  mềm,  Hệ  thống  thông  tin,  Công nghệ kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật máy tính của các trường khác.Cử nhân công nghệ Công nghệ thông tin ĐHBKHN;  Đại  học  chính  qui  Tin  học công nghiệp ĐHBKHN, Sư phạm kĩ thuật tin ĐHBKHN;   Đại   học   tại   chức ĐHBKHN ngành Công nghệ thông tin;

B1

B2

B3

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật điện tử, truyền thông; Sư phạm Tin học; Tin học công nghiệp, Sư phạm kỹ thuật tin; Tin học kinh tế; Hệ thống thông tin quản lý; Đại học tại chức ngành Công nghệ thông tin của  các  trường đại học khác.

C1

C2

C3

Chú ý:

(*)Phải thỏa mãn cả 2 yêu cầu về thời gian và số tín chỉ (hoặc số học trình tương đương)

(**)Chỉ xét hệ cử nhân kỹ thuật.

  • Về thâm niên công tác:

- Người có bằng tốt nghiệp đại học chính quy loại khá trở lên được dự thi ngay sau khi tốt nghiệp đại học.

- Những trường hợp còn lại phải có ít nhất một năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin.

Bổ sung kiến thức:

NỘI DUNG

MÃ SỐ

TÊN HỌC PHẦN

TÍN CHỈ

KHỐI LƯỢNG

Bổ sung kiến thức

IT3090

Cơ sở dữ liệu

3

3(3-1-0-6)

IT3080

Mạng máy tính

3

3(3-1-0-6)

Hình thức dự tuyển

  • Tuyển sinh được thực hiện bằng hình thức thi tuyển với ba môn thi là: Toán cao cấp; Tiếng Anh; môn chuyên ngành: Cơ sở Công nghệ thông tin.

Hồ sơ dự tuyển

  • Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu);
  • Bản sao bằng/Giấy chứng nhận tốt nghiệp, bảng điểm tốt nghiệp đại học; Ứng viên có bằng tốt nghiệp đại học do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải nộp văn Bản xác nhận văn bằng đại học của Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục - Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • 01 ảnh hộ chiếu cỡ 3 x 4 cm,
  • Đề cương nghiên cứu (theo mẫu);
  • Bản sao các bài báo, công trình khoa học đã công bố (nếu có);
  • Bằng/Chứng chỉ Ngoại ngữ;

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Cấu trúc chương trình

Nội dung

Định hướng ứng dụng

Phần 1. Kiến thức chung (Triết học, Tiếng Anh)

9

Phần 2. Kiến thức cơ sở

Kiến thức cơ sở bắt buộc

15

Kiến thức cơ sở tự chọn

7

Phần 3. Kiến thức chuyên ngành

Kiến thức chuyên ngành bắt buộc

12

Kiến thức chuyên ngành tự chọn

8

Phần 4. Luận văn

9

Danh mục học phần

NỘI DUNG

MÃ SỐ

TÊN HỌC PHẦN

TÍN CHỈ

KHỐI LƯỢNG

Kiến thức chung (9TC)

SS6011

Triết học

3

3 (3-1-0-6)

FL6010

Tiếng Anh

6

6(3-6-0-12)

 

IT5430

Mô hình hóa phần mềm

Software Modelling

3

3(3-1-0-6)

IT5440

Kiểm thử và đảm bảo chất lượng Phần mềm

Testing and Software Quality Assurance

3

3(3-1-0-6)

IT5450

Kinh tế Công nghệ phần mềm

Software economics

3

3(3-1-0-6)

IT5460

Thiết kế và xây dựng phần mềm phân tán

Design and Implementation of Distributed Software

3

3(3-1-0-6)

IT5470

Mô hình ngẫu nhiên và ứng dụng

Random Models and Applications

3

3(3-1-0-6)

Kiến thức cơ sở tự chọn ( 7TC)

IT5480

Đồ họa và hiện thực ảo

Computer Graphics and Virtual Reality

3

3(3-1-0-6)

IT5490

Văn phong khoa học kỹ thuật

Academic Writing

3

3(3-1-0-6)

IT5500

Phương pháp và công cụ đánh giá phần mềm

Methods and tools for software evaluation

3

3(3-1-0-6)

IT5510

Công nghệ Web tiên tiến

2

2(2-1-0-4)

IT5520

Multimedia, trò chơi và các Hệ thống giải trí

2

2(2-1-0-4)

IT5530

Hệ thống hướng tác tử

Agent based system.

2

2(2-1-0-4)

Chuyên ngành bắt buộc (12TC)

IT6430

An toàn phần mềm và hệ thống thông tin

Software and Information System Security

3

3(3-1-0-6)

IT6441

Các phương pháp thiết kế phần mềm tiên tiến

Advanced methods in software analysis and design

3

3(3-1-0-6)

IT6451

Kiến trúc phần mềm – Các chủ đề nâng cao

Advanced Software Architectures

3

3(3-1-0-6)

IT6461

Quản trị Dự án CNTT và quản lý thay đổi

Project and Change Management

3

3(2.5-1-0-6)

Chuyên ngành tự chọn (8TC)

IT6472

Các kỹ thuật, công cụ và ứng dụng Web ngữ nghĩa

Semantic Web: Technologies, Tools,Applications

2

2(2-1-0-4)

IT6480

Các phương pháp và công cụ kiểm chứng phần mềm

Methods and tools for software verification

3

3(3-1-0-6)

IT6490

Phương pháp Agile

Agile methods

2

2(2-1-0-4)

IT6500

Điện toán Đám mây

Cloud Computing

3

3(3-1-0-6)

IT6510

Các mô hình mạng hiện đại và dịch vụ liên thuộc

Modern network models and specialized services

3

3(3-1-0-6)

IT6520

Các hệ thống thời gian thực

Real-time systems

3

3(3-1-0-6)

IT6530

Dịch vụ phần mềm và tích hợp nghiệp vụ

Service-oriented Application and Business Integration

3

3(3-1-0-6)

Luận văn(8TC)

IT6555

 

9

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí thạc sĩ ngành kỹ thuật, công nghệ là 37.000.000 Đ/toàn bộ thời gian học.

Đại học Bách Khoa Hà Nội

Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
37.000.000 đ
×
Edunet