Mục tiêu chung của chương trình là đào tạo ra các thạc sĩ chuyên ngành Kỹ Thuật Phần Mềm (KTPM), Master in Software Engineering theo định hướng ứng dụng nhưng vẫn được trang bị kiến thức lý thuyết tốt.
Học viên tốt nghiệp có khả năng nắm bắt các kiến thức công nghệ mới trong ngành KTPM và đồng thời có năng lực phát hiện vấn đề và ứng dụng kiến thức lý thuyết và kỹ năng thực hành để giải quyết các vấn đề thuộc lĩnh vực KTPM. Chương trình thạc sĩ Kỹ thuật phần mềm hướng tới trang bị cho người tốt nghiệp:
- Kiến thức cơ sở chuyên môn vững chắc để thích ứng tốt với những công việc khác nhau trong lĩnh vực rộng đồng thời có kiến thức chuyên sâu của ngành Kỹ thuật phần mềm.
- Kỹ năng chuyên nghiệp và phẩm chất cá nhân cần thiết để thành công trong nghề nghiệp.
- Kỹ năng xã hội cần thiết để làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và trong môi trường quốc tế.
- Năng lực nghiên cứu ứng dụng, phát triển, cài đặt và bảo trì các hệ thống, sản phẩm, giải pháp kỹ thuật Công nghệ thông tin trong bối cảnh kinh tế, xã hội và môi trường.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: tập trung
Thời gian đào tạo: 1,5 năm (3 học kỳ)
- Khóa đào tạo theo học chế tín chỉ.
- Thời gian khóa đào tạo được thiết kế cho các đối tượng A1 là 1 năm (2 học kỳ chính)
- Thời gian khóa đào tạo được thiết kế cho các đối tượng A2, B1 là 1,5 năm (3 học kỳ chính)
- Thời gian khóa đào tạo được thiết kế cho các đối tượng còn lại là 2 năm (4 học kỳ chính).
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
Ứng viên dự tuyển vào các chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ của Trường ĐH Bách khoa Hà Nội là công dân nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam đáp ứng được điều kiện sau:
- Về văn bằng:
|
Ngành học đại học |
Chương trình đại học hệ chính quy * |
||
|
5 năm |
4,5 năm |
4 năm |
|
|
≥ 155 TC |
141-154 TC |
128 -140 TC |
|
|
Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính,Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật máy tính, Toán tin ứng dụng của Đại học Bách khoa Hà Nội |
A1 |
A2 |
A3 |
|
Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính,Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật máy tính của các trường khác.Cử nhân công nghệ Công nghệ thông tin ĐHBKHN; Đại học chính qui Tin học công nghiệp ĐHBKHN, Sư phạm kĩ thuật tin ĐHBKHN; Đại học tại chức ĐHBKHN ngành Công nghệ thông tin; |
B1 |
B2 |
B3 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật điện tử, truyền thông; Sư phạm Tin học; Tin học công nghiệp, Sư phạm kỹ thuật tin; Tin học kinh tế; Hệ thống thông tin quản lý; Đại học tại chức ngành Công nghệ thông tin của các trường đại học khác. |
C1 |
C2 |
C3 |
Chú ý:
(*)Phải thỏa mãn cả 2 yêu cầu về thời gian và số tín chỉ (hoặc số học trình tương đương)
(**)Chỉ xét hệ cử nhân kỹ thuật.
- Về thâm niên công tác:
- Người có bằng tốt nghiệp đại học chính quy loại khá trở lên được dự thi ngay sau khi tốt nghiệp đại học.
- Những trường hợp còn lại phải có ít nhất một năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin.
Bổ sung kiến thức:
|
NỘI DUNG |
MÃ SỐ |
TÊN HỌC PHẦN |
TÍN CHỈ |
KHỐI LƯỢNG |
|
Bổ sung kiến thức |
IT3090 |
Cơ sở dữ liệu |
3 |
3(3-1-0-6) |
|
IT3080 |
Mạng máy tính |
3 |
3(3-1-0-6) |
Hình thức dự tuyển
- Tuyển sinh được thực hiện bằng hình thức thi tuyển với ba môn thi là: Toán cao cấp; Tiếng Anh; môn chuyên ngành: Cơ sở Công nghệ thông tin.
Hồ sơ dự tuyển
- Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu);
- Bản sao bằng/Giấy chứng nhận tốt nghiệp, bảng điểm tốt nghiệp đại học; Ứng viên có bằng tốt nghiệp đại học do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải nộp văn Bản xác nhận văn bằng đại học của Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục - Bộ Giáo dục và Đào tạo
- 01 ảnh hộ chiếu cỡ 3 x 4 cm,
- Đề cương nghiên cứu (theo mẫu);
- Bản sao các bài báo, công trình khoa học đã công bố (nếu có);
- Bằng/Chứng chỉ Ngoại ngữ;
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Cấu trúc chương trình
|
Nội dung |
Định hướng ứng dụng |
|
|
Phần 1. Kiến thức chung (Triết học, Tiếng Anh) |
9 |
|
|
Phần 2. Kiến thức cơ sở |
Kiến thức cơ sở bắt buộc |
15 |
|
Kiến thức cơ sở tự chọn |
7 |
|
|
Phần 3. Kiến thức chuyên ngành |
Kiến thức chuyên ngành bắt buộc |
12 |
|
Kiến thức chuyên ngành tự chọn |
8 |
|
|
Phần 4. Luận văn |
9 |
|
Danh mục học phần
|
NỘI DUNG |
MÃ SỐ |
TÊN HỌC PHẦN |
TÍN CHỈ |
KHỐI LƯỢNG |
|
Kiến thức chung (9TC) |
SS6011 |
Triết học |
3 |
3 (3-1-0-6) |
|
FL6010 |
Tiếng Anh |
6 |
6(3-6-0-12) |
|
|
|
IT5430 |
Mô hình hóa phần mềm Software Modelling |
3 |
3(3-1-0-6) |
|
IT5440 |
Kiểm thử và đảm bảo chất lượng Phần mềm Testing and Software Quality Assurance |
3 |
3(3-1-0-6) |
|
|
IT5450 |
Kinh tế Công nghệ phần mềm Software economics |
3 |
3(3-1-0-6) |
|
|
IT5460 |
Thiết kế và xây dựng phần mềm phân tán Design and Implementation of Distributed Software |
3 |
3(3-1-0-6) |
|
|
IT5470 |
Mô hình ngẫu nhiên và ứng dụng Random Models and Applications |
3 |
3(3-1-0-6) |
|
|
Kiến thức cơ sở tự chọn ( 7TC) |
IT5480 |
Đồ họa và hiện thực ảo Computer Graphics and Virtual Reality |
3 |
3(3-1-0-6) |
|
IT5490 |
Văn phong khoa học kỹ thuật Academic Writing |
3 |
3(3-1-0-6) |
|
|
IT5500 |
Phương pháp và công cụ đánh giá phần mềm Methods and tools for software evaluation |
3 |
3(3-1-0-6) |
|
|
IT5510 |
Công nghệ Web tiên tiến |
2 |
2(2-1-0-4) |
|
|
IT5520 |
Multimedia, trò chơi và các Hệ thống giải trí |
2 |
2(2-1-0-4) |
|
|
IT5530 |
Hệ thống hướng tác tử Agent based system. |
2 |
2(2-1-0-4) |
|
|
Chuyên ngành bắt buộc (12TC) |
IT6430 |
An toàn phần mềm và hệ thống thông tin Software and Information System Security |
3 |
3(3-1-0-6) |
|
IT6441 |
Các phương pháp thiết kế phần mềm tiên tiến Advanced methods in software analysis and design |
3 |
3(3-1-0-6) |
|
|
IT6451 |
Kiến trúc phần mềm – Các chủ đề nâng cao Advanced Software Architectures |
3 |
3(3-1-0-6) |
|
|
IT6461 |
Quản trị Dự án CNTT và quản lý thay đổi Project and Change Management |
3 |
3(2.5-1-0-6) |
|
|
Chuyên ngành tự chọn (8TC) |
IT6472 |
Các kỹ thuật, công cụ và ứng dụng Web ngữ nghĩa Semantic Web: Technologies, Tools,Applications |
2 |
2(2-1-0-4) |
|
IT6480 |
Các phương pháp và công cụ kiểm chứng phần mềm Methods and tools for software verification |
3 |
3(3-1-0-6) |
|
|
IT6490 |
Phương pháp Agile Agile methods |
2 |
2(2-1-0-4) |
|
|
IT6500 |
Điện toán Đám mây Cloud Computing |
3 |
3(3-1-0-6) |
|
|
IT6510 |
Các mô hình mạng hiện đại và dịch vụ liên thuộc Modern network models and specialized services |
3 |
3(3-1-0-6) |
|
|
IT6520 |
Các hệ thống thời gian thực Real-time systems |
3 |
3(3-1-0-6) |
|
|
IT6530 |
Dịch vụ phần mềm và tích hợp nghiệp vụ Service-oriented Application and Business Integration |
3 |
3(3-1-0-6) |
|
|
Luận văn(8TC) |
IT6555 |
9 |
|
HỌC PHÍ
- Học phí thạc sĩ ngành kỹ thuật, công nghệ là 37.000.000 Đ/toàn bộ thời gian học.
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội