- Chương trình Thạc sĩ Kỹ thuật năng lượng của trường Đại học Điện lực nhằm trang bị cho học viên các kiến thức nâng cao đối với các môn học cơ sở ngành kỹ thuật năng lượng như truyền nhiệt ứng dụng, đo lường và điều chỉnh các quá trình nhiệt... Đối với các môn học chuyên ngành như: Kỹ thuật cháy tiên tiến, lò hơi, điều khiển hệ thống lạnh và điều hoà không khí, kỹ thuật sấy ứng dụng, tính toán thiết kế hệ thống điều hoà không khí theo phương pháp mới, năng lượng tái tạo, điện mặt trời ... học viên được trang bị các kiến thức chuyên sâu. Bên cạnh những kiến thức cơ sở và chuyên ngành, học viên còn được trang bị những kiến thức cập nhật, nhưng phương pháp mới phù hợp với sự phát triển của khoa học công nghệ trong lĩnh vực năng lượng như: Điện gió, mặt trời, các nguồn năng lượng tái tạo khác, thiết bị trao đổi nhiệt kiểu mới, tiết kiệm năng lượng trong hệ thống nhiệt lạnh, đánh giá các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật trong vận hành nhà máy nhiệt điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả...
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo : Chính quy
- Thời gian đào tạo: 1,5 năm (chính quy); 2 năm (vừa học vừa làm)
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng dự tuyển
- Đã tốt nghiệp hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành phù hợp;
- Có năng lực ngoại ngữ từ Bậc 3 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;
- Đáp ứng các yêu cầu khác của chuẩn chương trình đào tạo do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và theo quy định của chương trình đào tạo.
- Trường hợp người có bằng tốt nghiệp ngành khác đăng ký dự thi vào ngành, chuyên ngành thuộc lĩnh vực quản trị, quản lý thì phải có tối thiểu 2 (hai) năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực đăng ký dự thi. Các thi sinh thuộc diện này phải có giây xác nhận của đơn vị công tác.
- Có lý lịch bản thân rõ ràng, không trong thời gian thi hành kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên và không trong thời gian thi hành án hình sự, được cơ quan quản lý nhân sự nơi đang làm việc hoặc chính quyền địa phương nơi cư trú xác nhận.
- Có đủ sức khoẻ để học tập. Đối vói con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học trường Đại học Điện lực sẽ xem xét, quyết định cho dự thi tuyển sinh tùy tình trạng sức khoẻ và yêu càu của chuyên ngành đào tạo.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển
- Cách thức xét tuyển căn cứ vào số lượng hồ sơ đăng ký dự tuyển, căn cứ chỉ tiêu tuyển sinh từng ngành đào tạo, điểm xét tuyển là điểm trung bình học tập (gồm cả các học phần bổ sung kiến thức nếu có) và điểm ưu tiên theo đối tượng.
Hồ sơ dự tuyển
- Đơn đăng ký dự thi;
- Lý lịch khoa học (CV, theo mẫu của trường) của thí sinh
- Bài luận cá nhận giới thiệu về bản thân, mục đích học tập, kỹ năng, kinh nghiệm công tác
- Bản sao văn bàng tốt nghiệp và bảng điểm (công chứng), các chứng chỉ đã học bổ sung kiến thức (nếu có). Thí sinh học liên thông phải nộp thêm Bằng và Bảng điểm các bậc học trước đại học. Thí sinh đăng kỷ dự thi theo văn bằng 2 phải nộp thêm Bằng và Bảng điểm vãn bằng 1. Thí sinh có bằng tốt nghiệp đại học do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải nộp thêm Bản xác nhận văn bằng đại học của Cục Khảo thí và kiểm định chất lượng giáo dục;
- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của cơ quan hoặc chính quyền địa phương;
- Bản sao giấy khai sinh;
- Giấy chứng nhận đủ sức khỏe (của Bệnh viện đa khoa);
- Các giấy tờ thuộc diện ưu tiên (nếu có);
- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước
- 02 ảnh hồ sơ cỡ 3 X 4 cm.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã số học phần |
Tên học phần |
Khối lượng (tín chỉ) |
|||
|
Phần chữ |
Phần số |
Tổng số |
LT |
TH, TN, TL |
|
|
I. PHẦN KIẾN THỨC CHUNG |
|
|
|
||
|
QLTH |
501 |
Triết học |
3 |
3 |
0 |
|
QLTA |
502 |
Tiếng Anh |
3 |
3 |
0 |
|
II. PHẦN KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH |
|
|
|
||
|
NLND |
503 |
Nhiệt động học nâng cao |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
NLTN |
504 |
Truyền nhiệt nâng cao |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
NLNK |
505 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
III. PHẦN KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH |
|
|
|
||
|
III.1 Các học phần bắt buộc |
|
|
|
||
|
NLTT |
506 |
Các nguồn năng lượng thay thế |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
NLVL |
507 |
Vật liệu tiên tiến trong lĩnh vực năng lượng |
2 |
1 |
1 |
|
III.2 Các học phần lựa chọn |
|
|
|
||
|
NLNK |
508 |
Phương pháp số cho chuyên ngành |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
NLTB |
509 |
Chuyên đề về Thiết bị tuabin |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
NLDG |
510 |
Đánh giá các chỉ tiêu kỹ thuật trong vận hành nhà máy nhiệt điện |
|
|
|
|
NLTĐ |
511 |
Chuyên đề Nhà máy thuỷ điện |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
NLTU |
512 |
Tối ưu khai thác hệ thống thuỷ điện |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
NLMT |
513 |
Chuyên đề về điện mặt trời |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
NLĐG |
514 |
Chuyên đề về điện gió |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
NLDH |
515 |
Tính toán kỹ thuật điều hoà theo phương pháp mới |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
NLSA |
516 |
Kỹ thuật sấy ứng dụng |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
NLLH |
517 |
Chuyên đề Lò hơi tầng sôi |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
NLTM |
518 |
Năng lượng thông minh |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
NLVP |
519 |
Nhà máy điện phân tán |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
NLLT |
520 |
Công nghệ lưu trữ năng lượng hiện đại |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
NLCB |
521 |
Năng lượng với hàm lượng các bon thấp |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
NLĐK |
522 |
Điều khiển và vận hành hệ thống năng lượng |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
NLQL |
523 |
Hệ thống năng lượng tích hợp |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
NLCS |
524 |
Chính sách và thị trường phát triển năng lượng bền vững |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
NLUL |
525 |
Các ứng dụng của hệ thống lạnh |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
NLON |
526 |
Thiết bị trao đổi nhiệt kiểu ống nhiệt |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
NLTK |
527 |
Tiết kiệm năng lượng trong công nghiệp và dân dụng |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
NLDA |
528 |
Phân tích và quản lý dự án Năng lượng |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
Luận văn |
|
|
|
||
HỌC PHÍ
- Học phí khóa học: Liên hệ
Đại học Điện lực
Địa chỉ: 235 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế, Bắc Từ Liêm, Hà Nội