- Chương trình đào tạo thạc sĩ chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động hóa của trường Đại học Điện lực nhằm trang bị cho học viên cao học những kiến thức lý thuyết cần thiết, lý thuyết thực tế nâng cao và chuyên sâu. Mặt khác, mục đích của chương trình là đào tạo cán bộ có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp, có ý thức phục vụ nhân dân, phục vụ xã hội, đủ sức khoẻ để hoàn thành nhiệm vụ trong thực tiễn chuyên ngành, thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
- Ngoài những kiến thức chung theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, học viên sẽ nắm vững được các kiến thức chuyên sâu và liên quan, như: Lý thuyết điều khiển hiện đại; Điều khiển hiện đại truyền động điện; Lý thuyết lựa chọn và đánh giá hệ thống; Kỹ thuật vi điều khiển và PLC; Hệ thống thông tin đo lường; Các bộ biến đổi công suất bán dẫn; Rôbot công nghiệp; Tổng hợp các hệ thống điều khiển tự động truyền động điện;
- Máy tính và ghép nối; Điều khiển quá trình; Điều khiển số truyền động điện; Điều khiển logic nâng cao; Mô hình hoá và mô phỏng hệ thống điện; Tự động hóa quá trình sản xuất; Các hệ thống tự động trong buồng máy tàu thủy; Sử dụng các dạng năng lượng mới; Phương pháp tối ưu trong quy hoạch; Thiết kế hệ thống tự động; Dự báo và tìm hỏng hóc hệ thống tự động điện, v.v.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo : Chính quy
- Thời gian đào tạo: 1,5 năm (chính quy); 2 năm (vừa học vừa làm)
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng dự tuyển
- Đã tốt nghiệp hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành phù hợp;
- Có năng lực ngoại ngữ từ Bậc 3 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;
- Đáp ứng các yêu cầu khác của chuẩn chương trình đào tạo do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và theo quy định của chương trình đào tạo.
- Trường hợp người có bằng tốt nghiệp ngành khác đăng ký dự thi vào ngành, chuyên ngành thuộc lĩnh vực quản trị, quản lý thì phải có tối thiểu 2 (hai) năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực đăng ký dự thi. Các thi sinh thuộc diện này phải có giây xác nhận của đơn vị công tác.
- Có lý lịch bản thân rõ ràng, không trong thời gian thi hành kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên và không trong thời gian thi hành án hình sự, được cơ quan quản lý nhân sự nơi đang làm việc hoặc chính quyền địa phương nơi cư trú xác nhận.
- Có đủ sức khoẻ để học tập. Đối vói con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học trường Đại học Điện lực sẽ xem xét, quyết định cho dự thi tuyển sinh tùy tình trạng sức khoẻ và yêu càu của chuyên ngành đào tạo.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển
- Cách thức xét tuyển căn cứ vào số lượng hồ sơ đăng ký dự tuyển, căn cứ chỉ tiêu tuyển sinh từng ngành đào tạo, điểm xét tuyển là điểm trung bình học tập (gồm cả các học phần bổ sung kiến thức nếu có) và điểm ưu tiên theo đối tượng.
Hồ sơ dự tuyển
- Đơn đăng ký dự thi;
- Lý lịch khoa học (CV, theo mẫu của trường) của thí sinh
- Bài luận cá nhận giới thiệu về bản thân, mục đích học tập, kỹ năng, kinh nghiệm công tác
- Bản sao văn bàng tốt nghiệp và bảng điểm (công chứng), các chứng chỉ đã học bổ sung kiến thức (nếu có). Thí sinh học liên thông phải nộp thêm Bằng và Bảng điểm các bậc học trước đại học. Thí sinh đăng kỷ dự thi theo văn bằng 2 phải nộp thêm Bằng và Bảng điểm vãn bằng 1. Thí sinh có bằng tốt nghiệp đại học do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải nộp thêm Bản xác nhận văn bằng đại học của Cục Khảo thí và kiểm định chất lượng giáo dục;
- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của cơ quan hoặc chính quyền địa phương;
- Bản sao giấy khai sinh;
- Giấy chứng nhận đủ sức khỏe (của Bệnh viện đa khoa);
- Các giấy tờ thuộc diện ưu tiên (nếu có);
- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước
- 02 ảnh hồ sơ cỡ 3 X 4 cm.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã số học phần |
Tên môn học |
Số tín chỉ |
|
||
|
Tổng số |
LT |
BT, TH TN, TL |
|||
|
I. Phần kiến thức chung |
|
|
|
||
|
|
|
Triết học |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
Tiếng Anh |
3 |
1 |
2 |
|
II. Phần kiến thức cơ sở và chuyên ngành |
|
|
|
||
|
|
1. Các học phần bắt buộc (x) |
|
|
|
|
|
|
a. Kiến thức cơ sở ngành |
|
|
|
|
|
1104001 |
Cảm biến và xử lý tín hiệu đo |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
b. Kiến thức chuyên ngành |
|
|
|
|
|
1104002 |
Điện tử công suất nâng cao |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
1104003 |
Điều khiển số nâng cao |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
2. Các học phần tự chọn (*) |
|
|
||
|
1104004 |
Điều khiển tối ưu và thích nghi |
2 |
2 |
|
|
|
1104005 |
Hệ thống Scada điện lực |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
1104006 |
Thiết bị và hệ thống đo thông minh |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
1104007 |
Hệ thống điều khiển phân tán |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
1104008 |
Hệ mờ và mạng Neural |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
1104009 |
Điều khiển quá trình |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
1104010 |
Hệ thống truyền thông hiện đại |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
1104011 |
Điều khiển sản xuất tích hợp máy tính |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
1104012 |
Tự động truyền động điện nâng cao |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
1104013 |
Phân tích hệ phi tuyến |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
1104014 |
Các dạng năng lượng mới và tái tạo |
2 |
2 |
|
|
|
1104015 |
Nhận dạng hệ thống |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
1104016 |
Thiết kế hệ thống nhúng |
2 |
2 |
|
|
|
1104017 |
Phân tích và thiết kế hệ thống điều khiển tự động |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
1104018 |
Điện tử công suất trong HTĐ |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
1104019 |
Lập, phân tích và đánh giá dự án tự động hóa |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
III. Luận văn tốt nghiệp |
|
|
|
||
HỌC PHÍ
- Học phí khóa học: Liên hệ
Đại học Điện lực
Địa chỉ: 235 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế, Bắc Từ Liêm, Hà Nội