Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Thạc sĩ
Kiểm định:
AUN-QA
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Ngoài giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
2 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 10
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1999
Edunet, trường học, Đăng kýKiểm định: AUN-QSA
Edunet, trường học, Đăng ký61% giảng viên đạt trình độ Tiến sĩ
Edunet, trường học, Đăng kýTỉ lệ tốt nghiệp đại 96%
Edunet, trường học, Đăng ký96% tốt nghiệp có việc làm ngay
Edunet, trường học, Đăng kýHợp tác với hơn 50 đại học trên thế giới
  • Đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao về công nghệ Điện tử – Viễn thông, được trang bị kiến thức nền tảng vững chắc, hiểu biết chuyên sâu và năng lực nghiên cứu các vấn đề đương đại trong chuyên ngành Kỹ thuật điện tử, có khả năng thích ứng và hội nhập nhanh chóng với những thay đổi trong môi trường khoa học – công nghệ.
  • Sau khi tốt nghiệp, các Thạc sĩ Kỹ thuật điện tử có hiểu biết một cách hệ thống và cập nhật về Điện tử – Viễn thông, có khả năng vận dụng thành thục kiến thức đó vào các hoạt động thực tiễn nghề nghiệp; có tư duy và năng lực quản lý về công nghệ Điện tử – Viễn thông; có khả năng tiến hành một số nghiên cứu cơ bản, có tư duy sáng tạo nhằm phát hiện những điểm mới và hướng giải quyết các vấn đề phát sinh thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện tử, có khả năng cập nhật và nâng cao kiến thức thuộc chuyên ngành đào tạo sau khi tốt nghiệp hoặc tiếp tục học lên chương trình Tiến sỹ chuyên ngành Kỹ thuật điện tử.
  • Tổng khối lượng kiến thức tòan khóa: 61 tín chỉ.

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: Chính quy

Thời gian đào tạo: 2 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển : 

a, Điều kiện về văn bằng

  • Đã tốt nghiệp hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành phù hợp từ hạng tốt nghiệp loại Khá trở lên hoặc có công bố khoa học (sách, giáo trình, bài báo đăng trên các tạp chí khoa học chuyên ngành hoặc các báo cáo đăng trên kỷ yếu hội nghị, hội thảo khoa học chuyên ngành) liên quan đến lĩnh vực học tập, nghiên cứu.
  • Có năng lực ngoại ngữ từ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam đáp ứng yêu cầu về ngoại ngữ của CTĐT (lưu ý các khóa đào tạo thạc sĩ tuyển sinh từ năm 2022 có chuẩn đầu ra đối với trình độ ngoại ngữ đạt từ Bậc 4 trở lên hoặc tương đương theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam).
  • Văn bằng đại học do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải thực hiện thủ tục công nhận theo quy định hiện hành.
  • Đối với chương trình đào tạo chuẩn quốc tế, văn bằng đại học phải là văn bằng chương trình đào tạo chính quy.

b, Điều kiện về ngoại ngữ

  • Có bằng tốt nghiệp đại học, thạc sĩ, tiến sĩ được đào tạo toàn thời gian ở nước ngoài bằng ngoại ngữ phù hợp với yêu cầu của chương trình đào tạo, được cơ quan có thẩm quyền công nhận văn bằng theo quy định hiện hành.
  • Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên ngành ngôn ngữ nước ngoài, ngành sư phạm ngôn ngữ nước ngoài hoặc bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên mà các học phần thuộc khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành được thực hiện bằng ngôn ngữ nước ngoài;
  • Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên do các đơn vị đào tạo trong ĐHQGHN cấp trong thời gian không quá 2 năm có chuẩn đầu ra về ngoại ngữ đáp ứng yêu cầu về năng lực ngoại ngữ để dự tuyển CTĐT thạc sĩ và thí sinh đã có chứng chỉ ngoại ngữ đáp ứng chuẩn đầu ra trước khi tốt nghiệp CTĐT trình độ đại học;
  • Một trong các chứng chỉ ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực Ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và được ĐHQGHN công nhận (phụ lục 1 và phụ lục 2), còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký dự tuyển.
  • Ghi chú: Thí sinh có thể được nợ minh chứng về năng lực ngoại ngữ và được bổ sung trước thời điểm Nhà trường ra quyết định trúng tuyển.

c, Các điều kiện khác

  • Lý lịch bản thân rõ ràng, không trong thời gian thi hành kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên và không trong thời gian thi hành án hình sự.
  • Có đủ sức khỏe để học tập.
  • Nộp hồ sơ đầy đủ, đúng thời hạn theo quy định.

Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển thằng.
  • Đánh giá hồ sơ và phòng vấn

Hồ sơ dự tuyển

  • 01 Bản sao công chứng văn bằng tốt nghiệp đại học.
  • 01 Bản sao công chứng bảng điểm đại học.
  • 01 Bản sao công chứng chứng chỉ ngoại ngữ đáp ứng chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo bậc đại học.
  • 01 Danh mục các công trình nghiên cứu khoa học (giải thưởng, bài báo…nếu có).
  • 01 phiếu đăng ký dự thi tuyển sinh bậc thạc sĩ đợt 1 năm 2022 của Trường Đại học Công nghệ.
  • 01 Sơ yếu lý lịch

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Tóm tắt yêu cầu chương trình đào tạo

Tổng số tín chỉ phải tích lũy:  61 tín chỉ, trong đó       

  • Khối kiến thức chung: 07 tín chỉ
  • Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành: 39 tín chỉ

       + Các học phần bắt buộc:  21 tín chỉ

       + Các học phần tự chọn cơ sở: 6/21 tín chỉ

       + Các học phần tự chọn chuyên ngành:  12/36 tín chỉ

  • Luận văn: 15 tín chỉ

2. Khung chương trình đào tạo

TT

học phần

Tên học phần

(tiếng Việt và tiếng Anh)

Số

tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Mã số học phần tiên quyết

Lý thuyết

Thực hành

Tự học

I

Khối kiến thức chung

7

 

 

 

 

        1             

PHI 5001

Triết học

Philosophy

3

30

15

0

 

        2             

ENG 5001

Tiếng Anh chung

English for General Purposes

4

30

30

0

 

II

Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành

39

 

 

 

 

II.1.

Các học phần bắt buộc

21

 

 

 

 

        3             

ELT 6052

Xử lý tín hiệu số nâng cao

Advanced Digital Signal Processing

3

30

0

15

 

        4             

ELT 6001

Các hệ thống điểu khiển hiện đại
Modern Control Systems

3

30

0

15

 

        5             

ELT 6003

Học máy ứng dụng

Applied Machine Learning

3

30

0

15

 

        6             

INT 6001

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học và đổi mới sáng tạo*

Scientific Research Methodology and Innovation

3

30

0

15

 

        7             

ELT 7002

Các vấn đề hiện đại của công nghệ điện tử*
Advanced Topics in Electronics Engineering

3

30

0

15

 

        8             

ELT 7004

Chuyên đề nghiên cứu 1*

Research Project 1

3

30

0

15

 

        9             

ELT 7005

Chuyên đề nghiên cứu 2*

Research Project 2

3

30

0

15

 

II.2.

Các học phần tự chọn cơ sở

6/21

 

 

 

 

     10           

ELT 6005

Vi xử lý nâng cao
Advanced Microprocessor

3

30

15

15

 

     11           

ELT 6002

Hệ thống nhúng và IoT

Embedded System and IoT

3

30

0

15

 

     12           

ELT 6004

Lập trình các hệ thống nhúng

Embedded Programming

3

30

0

15

 

     13           

ELT 6056

Quá trình ngẫu nhiên
Stochastic Processes

3

30

0

15

 

     14           

ELT 6074

Lý thuyết thông tin và mã hóa
Information Theory and Coding

3

30

0

15

 

     15           

EMA 6139

Thiết kế hệ thống cơ điện tử
Mechatronic System Design

3

30

0

15

 

     16           

INT 6149

Xử lý dữ liệu lớn

Big Data Processing

3

15

0

30

 

II.3.

Các học phần tự chọn chuyên ngành

12/36

 

 

 

 

     17           

ENG 6001

Tiếng Anh học thuật

English for Academic Purposes

3

30

0

15

 

     18           

ELT 7019

Xử lý đa phương tiện

Multimedia Processing

3

30

0

15

 

     19           

ELT 7017

Truyền thông và mạng máy tính nâng cao

Advanced Communications and Networking

3

30

0

15

 

     20           

ELT 7011

Quang điện tử ứng dụng

Applied Electro-Optics

3

30

0

15

 

     21           

ELT 7012

Thiết kế anten

Antenna Design

3

30

0

15

 

     22           

ELT 7014

Thiết kế mạch tích hợp tương tự
Analog Integrated Circuits Design

3

30

0

15

 

     23           

ELT 7013

Thiết kế mạch tích hợp số
Digital Integrated Circuits Design

3

30

0

15

 

     24           

ELT 7008

Kỹ thuật MEMS và NEMS

MEMS and NEMS

3

30

0

15

 

     25           

ELT 7006

Điện tử y sinh và các thiết bị điện tử y sinh

Bioelectronics and Bioinstrumentation

3

30

0

15

 

     26           

INT 7016

Công nghệ chuỗi khối

Blockchain Technology

3

30

0

15

 

     27           

ELT 7007

Hệ thống thông minh phân tán

Distributed Intelligent Systems

3

30

0

15

 

     28           

ELT 7010

Quản lý dự án

Project Management

3

30

0

15

 

III

ELT 7200

Luận văn*

Thesis

15

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

61

 

 

 

 

Ghi chú:

  • Học phần Tiếng Anh chung (ENG 5001) là học phần điều kiện, có khối lượng 4 tín chỉ, được tổ chức đào tạo chung trong toàn ĐHQGHN cho các học viên có nhu cầu và được đánh giá theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương. Kết quả đánh giá học phần ngoại ngữ không tính trong điểm trung bình chung tích lũy nhưng vẫn tính vào tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo.
  • Các học phần có dấu * là các học phần có các hoạt động nghiên cứu khoa học.

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: 60.000.000 vnđ
  • Chi tiết học phí: 30.000.000 VNĐ/ năm học

 

Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Địa chỉ: E3, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet