- Đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao về công nghệ Điện tử – Viễn thông, được trang bị kiến thức nền tảng vững chắc, hiểu biết chuyên sâu và năng lực nghiên cứu các vấn đề đương đại trong chuyên ngành Kỹ thuật điện tử, có khả năng thích ứng và hội nhập nhanh chóng với những thay đổi trong môi trường khoa học – công nghệ.
- Sau khi tốt nghiệp, các Thạc sĩ Kỹ thuật điện tử có hiểu biết một cách hệ thống và cập nhật về Điện tử – Viễn thông, có khả năng vận dụng thành thục kiến thức đó vào các hoạt động thực tiễn nghề nghiệp; có tư duy và năng lực quản lý về công nghệ Điện tử – Viễn thông; có khả năng tiến hành một số nghiên cứu cơ bản, có tư duy sáng tạo nhằm phát hiện những điểm mới và hướng giải quyết các vấn đề phát sinh thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện tử, có khả năng cập nhật và nâng cao kiến thức thuộc chuyên ngành đào tạo sau khi tốt nghiệp hoặc tiếp tục học lên chương trình Tiến sỹ chuyên ngành Kỹ thuật điện tử.
- Tổng khối lượng kiến thức tòan khóa: 61 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 2 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển :
a, Điều kiện về văn bằng
- Đã tốt nghiệp hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành phù hợp từ hạng tốt nghiệp loại Khá trở lên hoặc có công bố khoa học (sách, giáo trình, bài báo đăng trên các tạp chí khoa học chuyên ngành hoặc các báo cáo đăng trên kỷ yếu hội nghị, hội thảo khoa học chuyên ngành) liên quan đến lĩnh vực học tập, nghiên cứu.
- Có năng lực ngoại ngữ từ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam đáp ứng yêu cầu về ngoại ngữ của CTĐT (lưu ý các khóa đào tạo thạc sĩ tuyển sinh từ năm 2022 có chuẩn đầu ra đối với trình độ ngoại ngữ đạt từ Bậc 4 trở lên hoặc tương đương theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam).
- Văn bằng đại học do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải thực hiện thủ tục công nhận theo quy định hiện hành.
- Đối với chương trình đào tạo chuẩn quốc tế, văn bằng đại học phải là văn bằng chương trình đào tạo chính quy.
b, Điều kiện về ngoại ngữ
- Có bằng tốt nghiệp đại học, thạc sĩ, tiến sĩ được đào tạo toàn thời gian ở nước ngoài bằng ngoại ngữ phù hợp với yêu cầu của chương trình đào tạo, được cơ quan có thẩm quyền công nhận văn bằng theo quy định hiện hành.
- Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên ngành ngôn ngữ nước ngoài, ngành sư phạm ngôn ngữ nước ngoài hoặc bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên mà các học phần thuộc khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành được thực hiện bằng ngôn ngữ nước ngoài;
- Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên do các đơn vị đào tạo trong ĐHQGHN cấp trong thời gian không quá 2 năm có chuẩn đầu ra về ngoại ngữ đáp ứng yêu cầu về năng lực ngoại ngữ để dự tuyển CTĐT thạc sĩ và thí sinh đã có chứng chỉ ngoại ngữ đáp ứng chuẩn đầu ra trước khi tốt nghiệp CTĐT trình độ đại học;
- Một trong các chứng chỉ ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực Ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và được ĐHQGHN công nhận (phụ lục 1 và phụ lục 2), còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký dự tuyển.
- Ghi chú: Thí sinh có thể được nợ minh chứng về năng lực ngoại ngữ và được bổ sung trước thời điểm Nhà trường ra quyết định trúng tuyển.
c, Các điều kiện khác
- Lý lịch bản thân rõ ràng, không trong thời gian thi hành kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên và không trong thời gian thi hành án hình sự.
- Có đủ sức khỏe để học tập.
- Nộp hồ sơ đầy đủ, đúng thời hạn theo quy định.
Phương thức xét tuyển
- Xét tuyển thằng.
- Đánh giá hồ sơ và phòng vấn
Hồ sơ dự tuyển
- 01 Bản sao công chứng văn bằng tốt nghiệp đại học.
- 01 Bản sao công chứng bảng điểm đại học.
- 01 Bản sao công chứng chứng chỉ ngoại ngữ đáp ứng chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo bậc đại học.
- 01 Danh mục các công trình nghiên cứu khoa học (giải thưởng, bài báo…nếu có).
- 01 phiếu đăng ký dự thi tuyển sinh bậc thạc sĩ đợt 1 năm 2022 của Trường Đại học Công nghệ.
- 01 Sơ yếu lý lịch
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Tóm tắt yêu cầu chương trình đào tạo
Tổng số tín chỉ phải tích lũy: 61 tín chỉ, trong đó
- Khối kiến thức chung: 07 tín chỉ
- Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành: 39 tín chỉ
+ Các học phần bắt buộc: 21 tín chỉ
+ Các học phần tự chọn cơ sở: 6/21 tín chỉ
+ Các học phần tự chọn chuyên ngành: 12/36 tín chỉ
- Luận văn: 15 tín chỉ
2. Khung chương trình đào tạo
|
TT |
Mã học phần |
Tên học phần (tiếng Việt và tiếng Anh) |
Số tín chỉ |
Số giờ tín chỉ |
Mã số học phần tiên quyết |
||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Tự học |
|||||
|
I |
Khối kiến thức chung |
7 |
|
|
|
|
|
|
1 |
PHI 5001 |
Triết học Philosophy |
3 |
30 |
15 |
0 |
|
|
2 |
ENG 5001 |
Tiếng Anh chung English for General Purposes |
4 |
30 |
30 |
0 |
|
|
II |
Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành |
39 |
|
|
|
|
|
|
II.1. |
Các học phần bắt buộc |
21 |
|
|
|
|
|
|
3 |
ELT 6052 |
Xử lý tín hiệu số nâng cao Advanced Digital Signal Processing |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
4 |
ELT 6001 |
Các hệ thống điểu khiển hiện đại |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
5 |
ELT 6003 |
Học máy ứng dụng Applied Machine Learning |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
6 |
INT 6001 |
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học và đổi mới sáng tạo* Scientific Research Methodology and Innovation |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
7 |
ELT 7002 |
Các vấn đề hiện đại của công nghệ điện tử* |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
8 |
ELT 7004 |
Chuyên đề nghiên cứu 1* Research Project 1 |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
9 |
ELT 7005 |
Chuyên đề nghiên cứu 2* Research Project 2 |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
II.2. |
Các học phần tự chọn cơ sở |
6/21 |
|
|
|
|
|
|
10 |
ELT 6005 |
Vi xử lý nâng cao |
3 |
30 |
15 |
15 |
|
|
11 |
ELT 6002 |
Hệ thống nhúng và IoT Embedded System and IoT |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
12 |
ELT 6004 |
Lập trình các hệ thống nhúng Embedded Programming |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
13 |
ELT 6056 |
Quá trình ngẫu nhiên |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
14 |
ELT 6074 |
Lý thuyết thông tin và mã hóa |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
15 |
EMA 6139 |
Thiết kế hệ thống cơ điện tử |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
16 |
INT 6149 |
Xử lý dữ liệu lớn Big Data Processing |
3 |
15 |
0 |
30 |
|
|
II.3. |
Các học phần tự chọn chuyên ngành |
12/36 |
|
|
|
|
|
|
17 |
ENG 6001 |
Tiếng Anh học thuật English for Academic Purposes |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
18 |
ELT 7019 |
Xử lý đa phương tiện Multimedia Processing |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
19 |
ELT 7017 |
Truyền thông và mạng máy tính nâng cao Advanced Communications and Networking |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
20 |
ELT 7011 |
Quang điện tử ứng dụng Applied Electro-Optics |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
21 |
ELT 7012 |
Thiết kế anten Antenna Design |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
22 |
ELT 7014 |
Thiết kế mạch tích hợp tương tự |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
23 |
ELT 7013 |
Thiết kế mạch tích hợp số |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
24 |
ELT 7008 |
Kỹ thuật MEMS và NEMS MEMS and NEMS |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
25 |
ELT 7006 |
Điện tử y sinh và các thiết bị điện tử y sinh Bioelectronics and Bioinstrumentation |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
26 |
INT 7016 |
Công nghệ chuỗi khối Blockchain Technology |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
27 |
ELT 7007 |
Hệ thống thông minh phân tán Distributed Intelligent Systems |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
28 |
ELT 7010 |
Quản lý dự án Project Management |
3 |
30 |
0 |
15 |
|
|
III |
ELT 7200 |
Luận văn* Thesis |
15 |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
61 |
|
|
|
|
Ghi chú:
- Học phần Tiếng Anh chung (ENG 5001) là học phần điều kiện, có khối lượng 4 tín chỉ, được tổ chức đào tạo chung trong toàn ĐHQGHN cho các học viên có nhu cầu và được đánh giá theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương. Kết quả đánh giá học phần ngoại ngữ không tính trong điểm trung bình chung tích lũy nhưng vẫn tính vào tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo.
- Các học phần có dấu * là các học phần có các hoạt động nghiên cứu khoa học.
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: 60.000.000 vnđ
- Chi tiết học phí: 30.000.000 VNĐ/ năm học
Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội
Địa chỉ: E3, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội