- Chương trình đào tạo thạc sĩ có trình độ chuyên môn sâu trong lĩnh vực điện tử - viễn thông hàng hải. Học viên được trang bị kiến thức cơ bản và nâng cao về kỹ thuật điện tử, kỹ thuật xử lý thông tin và kỹ thuật viễn thông để có thể tiếp thu và làm chủ các công nghệ mới trong lĩnh vực này.
- Sau khi tốt nghiệp có thể làm việc tại các trung tâm chuyển giao công nghệ mới, các viện nghiên cứu thiết kế hệ thống Điện tử - Viễn thông hàng hải và công nghiệp đóng tàu, các phòng kỹ thuật của các Công ty, nhà máy trong lĩnh vực Điện tử - Viễn thông hàng hải và công nghiệp đóng tàu; Có thể thi hoặc chuyển tiếp làm nghiên cứu sinh ngành Kỹ thuật Điện tử.
- Khối lượng kiến thức, kỹ năng, năng lực toàn khóa: 60 tín chỉ
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy, không tập trung
Thời gian đào tạo: 2 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đã tốt nghiệp đại học hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học ngành phù hợp với ngành, chuyên ngành đăng ký dự tuyển, văn bằng đại học do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải thực hiện thủ tục công nhận theo quy định hiện hành
- Có năng lực tiếng Anh từ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam được chứng minh bằng một trong các văn bằng, chứng chỉ sau:
- Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên do chính Trường Đại học Hàng hải Việt Nam cấp trong thời gian không quá 02 năm mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu tiếng Anh đạt trình độ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
- Một trong các văn bằng hoặc chứng chỉ tiếng Anh trình độ tương đương bậc 3 trở lên hoặc các chứng chỉ tương đương khác do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố, còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký dự tuyển.
- Ứng viên chưa đáp ứng yêu cầu về tiếng Anh phải dự thi đánh giá năng lực tiếng Anh bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
- Không yêu cầu thâm niên công tác chuyên môn kể từ sau khi tốt nghiệp đại học
- Có đủ sức khỏe để học tập
- Nộp hồ sơ đầy đủ, đúng thời hạn theo quy định
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển hồ sơ
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký dự tuyển
- Sơ yếu lý lịch có xác nhận trong thời gian 6 tháng của cơ quan quản lý nhân sự hoặc của xã/phường/thị trấn nơi cư trú có dán ảnh của người đăng ký dự thi và đóng dấu giáp lai
- Quyết định hoặc công văn cử đi dự thi của cơ quan quản lý nhân sự (nếu có)
- Bản sao công chứng văn bằng, bảng điểm tốt nghiệp đại học
- Bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ tiếng Anh thể hiện năng lực từ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (nếu có)
- Giấy tờ hợp pháp về đối tượng ưu tiên (nếu có)
- Giấy khám sức khỏe của bệnh viện đa khoa (không quá 6 tháng)
- 03 ảnh chân dung mới chụp cỡ 3x4 (có ghi rõ họ tên và ngày tháng năm sinh ở mặt sau)
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
|
TT |
Ký hiệu học phần |
Tên học phần |
Số TC |
||
|
Phần chữ |
Phần số |
||||
|
I. Khối kiến thức chung |
6 |
||||
|
1. |
ĐTTH |
501 |
Triết học |
3 |
|
|
2. |
ĐTAV |
502 |
Anh văn |
3 |
|
|
II. Khối kiến thức cơ sở: 8 tín chỉ |
|||||
|
2.1. Các học phần bắt buộc: 4 tín chỉ |
|||||
|
3. |
ĐTMH |
503 |
Lý thuyết thông tin và mã hóa |
2 |
|
|
4. |
ĐTXL |
505 |
Xử lý số tín hiệu nâng cao |
2 |
|
|
2.2. Các học phần tự chọn: 4 trong 12 tín chỉ |
|||||
|
5. |
ĐTGD |
506 |
Lý luận giảng dạy đại học |
2 |
|
|
6. |
ĐTKH |
507 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
2 |
|
|
7. |
ĐTQL |
508 |
Khoa học quản lý |
2 |
|
|
8. |
ĐTTH |
509 |
Tin học nâng cao |
2 |
|
|
9. |
ĐTVX |
510 |
Cấu trúc và ứng dụng bộ vi xử lý |
2 |
|
|
10. |
ĐTĐL |
511 |
Đo lường và điều khiển dùng máy tính |
2 |
|
|
III. Khối kiến thức chuyên ngành: 30 tín chỉ |
|||||
|
3.1. Các học phần bắt buộc: 14 tín chỉ |
|||||
|
11. |
ĐTAT |
504 |
Anten và truyền sóng II |
2 |
|
|
12. |
ĐTSO |
512 |
Kỹ thuật thông tin số II |
2 |
|
|
13. |
ĐTVT |
513 |
Phân tích và thiết kế HT thông tin vô tuyến |
2 |
|
|
14. |
ĐTTH |
514 |
Thực hành kỹ thuật điện tử - viễn thông |
2 |
|
|
15. |
ĐTTT |
515 |
Hệ thống thông tin hàng hải |
2 |
|
|
16. |
ĐTĐV |
516 |
Hệ thống định vị và dẫn đường hàng hải |
2 |
|
|
17. |
ĐTTR |
517 |
Truyền hình số |
2 |
|
|
3.2. Các học phần chuyên ngành tự chọn:16 trong 36 tín chỉ |
|||||
|
18. |
ĐTAN |
518 |
Xử lý ảnh |
2 |
|
|
19. |
ĐTNN |
519 |
Các quá trình ngẫu nhiên trong kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
2 |
|
|
20. |
ĐTLG |
520 |
Logic mờ và mạng nơtron nhân tạo |
2 |
|
|
21. |
ĐTVE |
521 |
Hệ thống thông tin vệ tinh |
2 |
|
|
22. |
ĐTMT |
522 |
Mạch tích hợp cỡ lớn và ứng dụng |
2 |
|
|
23. |
ĐTQU |
523 |
Mạng thông tin quang tiên tiến |
2 |
|
|
24. |
ĐTCT |
524 |
Cấu trúc và lập trình vi mạch xử lý số tín hiệu (DSP) |
2 |
|
|
25. |
ĐTMM |
525 |
Mạng thế hệ mới |
2 |
|
|
26. |
ĐTKT |
526 |
Các kỹ thuật điều chế và mã hóa tiên tiến |
2 |
|
|
27. |
ĐTDL |
527 |
Mạng truyền dữ liệu II |
2 |
|
|
28. |
ĐTMP |
528 |
Mô hình hoá và mô phỏng |
2 |
|
|
29. |
ĐTQH |
529 |
Quy hoạch mạng viễn thông |
2 |
|
|
30. |
ĐTĐT |
530 |
Điện thoại theo giao thức mạng |
2 |
|
|
31. |
ĐTDV |
531 |
Mạng số tổ hợp đa d/vụ băng hẹp, băng rộng |
2 |
|
|
32. |
ĐTTP |
532 |
Kỹ thuật trải phổ và công nghệ đa truy nhập phân chia theo mã. |
2 |
|
|
33. |
ĐTDĐ |
533 |
Thông tin di động thế hệ mới |
2 |
|
|
34. |
ĐTQQ |
534 |
Quản lý và quy hoạch hệ thống thông tin hàng hải |
2 |
|
|
35. |
ĐTTS |
535 |
Quản lý tần số vô tuyến điện |
2 |
|
|
IV. Luận văn thạc sĩ |
16 |
||||
|
Tổng cộng |
60 |
||||
HỌC PHÍ
- Tổng học phí khóa học: Liên hệ
Đại học Hàng hải Việt Nam
Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng