- Chương trình đào tạo ngành Thạc sĩ Kĩ thuật điện của trường Đại học Điện lực trình độ thạc sĩ nhằm trang bị cho người học những kiến thức và kỹ năng cần thiết để trở thành những chuyên gia kĩ thuật trong các tổ chức, doanh nghiệp thuộc lĩnh vực điện; những cán bộ có năng lực nghiên cứu và giảng dạy tại các viện nghiên cứu, các trường đại học và cao đẳng thuộc ngành Kĩ thuật điện.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo : Chính quy
- Thời gian đào tạo: 1,5 năm (chính quy); 2 năm (vừa học vừa làm)
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng dự tuyển
- Đã tốt nghiệp hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành phù hợp;
- Có năng lực ngoại ngữ từ Bậc 3 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;
- Đáp ứng các yêu cầu khác của chuẩn chương trình đào tạo do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và theo quy định của chương trình đào tạo.
- Trường hợp người có bằng tốt nghiệp ngành khác đăng ký dự thi vào ngành, chuyên ngành thuộc lĩnh vực quản trị, quản lý thì phải có tối thiểu 2 (hai) năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực đăng ký dự thi. Các thi sinh thuộc diện này phải có giây xác nhận của đơn vị công tác.
- Có lý lịch bản thân rõ ràng, không trong thời gian thi hành kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên và không trong thời gian thi hành án hình sự, được cơ quan quản lý nhân sự nơi đang làm việc hoặc chính quyền địa phương nơi cư trú xác nhận.
- Có đủ sức khoẻ để học tập. Đối vói con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học trường Đại học Điện lực sẽ xem xét, quyết định cho dự thi tuyển sinh tùy tình trạng sức khoẻ và yêu càu của chuyên ngành đào tạo.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển
- Cách thức xét tuyển căn cứ vào số lượng hồ sơ đăng ký dự tuyển, căn cứ chỉ tiêu tuyển sinh từng ngành đào tạo, điểm xét tuyển là điểm trung bình học tập (gồm cả các học phần bổ sung kiến thức nếu có) và điểm ưu tiên theo đối tượng.
Hồ sơ dự tuyển
- Đơn đăng ký dự thi;
- Lý lịch khoa học (CV, theo mẫu của trường) của thí sinh
- Bài luận cá nhận giới thiệu về bản thân, mục đích học tập, kỹ năng, kinh nghiệm công tác
- Bản sao văn bàng tốt nghiệp và bảng điểm (công chứng), các chứng chỉ đã học bổ sung kiến thức (nếu có). Thí sinh học liên thông phải nộp thêm Bằng và Bảng điểm các bậc học trước đại học. Thí sinh đăng kỷ dự thi theo văn bằng 2 phải nộp thêm Bằng và Bảng điểm vãn bằng 1. Thí sinh có bằng tốt nghiệp đại học do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải nộp thêm Bản xác nhận văn bằng đại học của Cục Khảo thí và kiểm định chất lượng giáo dục;
- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của cơ quan hoặc chính quyền địa phương;
- Bản sao giấy khai sinh;
- Giấy chứng nhận đủ sức khỏe (của Bệnh viện đa khoa);
- Các giấy tờ thuộc diện ưu tiên (nếu có);
- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước
- 02 ảnh hồ sơ cỡ 3 X 4 cm.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã số học phần |
Tên học phần |
Khối lượng (tín chỉ) |
||
|
Tổng số |
LT |
TH, TN, TL |
||
|
I. PHẦN KIẾN THỨC CHUNG |
|
|
|
|
|
QLTH501 |
Triết học |
3 |
3 |
0 |
|
QLTA 502 |
Tiếng Anh |
3 |
3 |
0 |
|
II. PHẦN KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH |
|
|
|
|
|
II.1 Cơ sở ngành bắt buộc |
|
|
|
|
|
1101001 |
Hệ thống truyền tải điện xoay chiều linh hoạt |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
1101002 |
Ước lượng trạng thái hệ thống điện |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
II.2 Cơ sở ngành tự chọn |
|
|
|
|
|
1101003 |
Điều khiển máy điện |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
1101004 |
Ứng dụng phương pháp tối ưu trong hệ thống điện |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
1101005 |
Ứng dụng phương pháp số trong kỹ thuật điện |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
III. PHẦN KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH |
|
|
||
|
III.1 Các học phần bắt buộc |
|
|
|
|
|
1101006 |
Lưới phân phối thông minh |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
III.2 Các học phần lựa chọn |
|
|
|
|
|
1101007 |
Quy hoạch và phát triển hệ thống điện trong môi trường điện lực thị trường hoá hoàn toàn |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
1101008 |
Thiết kế tích hợp hệ thống năng lượng tái tạo |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
1101009 |
Hệ thống giám sát, điều khiển và bảo vệ trên diện rộng |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
1101010 |
Phân tích ổn định hệ thống điện |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
1101011 |
Điều khiển dòng công suất trong hệ thống điện |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
1101012 |
Tính toán độ tin cậy hệ thống điện |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
1101013 |
Vận hành kinh tế hệ thống điện |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
1101014 |
Kỹ thuật điện cao áp nâng cao |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
1101015 |
Ứng dụng kỹ thuật điện cao áp |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
1101016 |
Vật liệu cách điện trong thiết bị điện |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
1101017 |
Vật liệu điện mới |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
1101018 |
Mạng Nơron nhân tạo và ứng dụng trong HTĐ |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
1101019 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
1101020 |
Phương pháp nghiên cứu kỹ thuật |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
1101021 |
Ảnh hưởng của hệ thống điện đến môi trường |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
1101022 |
Phân tích dự án đầu tư điện |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
1101023 |
Thị trường điện |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
1101024 |
An ninh và độ tin cậy trong quy hoạch phát triển hệ thống điện |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
QLDA515 |
Quản lý dự án |
2 |
2 |
0 |
|
QLDM521 |
Định mức tiêu thụ năng lượng |
2 |
2 |
0 |
|
Luận văn |
||||
HỌC PHÍ
- Học phí khóa học: Liên hệ
Đại học Điện lực
Địa chỉ: 235 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế, Bắc Từ Liêm, Hà Nội