- Chương trình Thạc sĩ Kỹ thuật Điện - Điện tử viễn thông của trường Đại học Điện lực nhằm trang bị cho học viên các kiến thức nâng cao đối với các môn học cơ sở ngành kỹ thuật Điện - Điện tử viễn thông.
- Kết thúc khóa đào tạo thạc sĩ kỹ thuật chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử, người học có trình độ chuyên môn sâu, kỹ thuật sâu, nắm chắc các kiến thức cơ bản và những kỹ thuật mang tính cập nhật cao trong lĩnh vực Điện tử, có khả năng vận hành và triển khai các thiết bị, công nghệ mới vào thực tế ngành Điện tử ở Việt Nam, có khả năng thiết kế, tích hợp hệ thống chuyên dụng và dân dụng.
- Thạc sỹ kỹ thuật sau khi tốt nghiệp có khả năng phát huy và sử dụng có hiệu quả các kiến thức đã được đào tạo chuyên sâu vào công việc tại các cơ sở sản xuất, cơ sở dịch vụ, các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Điện tử.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo : Chính quy
- Thời gian đào tạo: 1,5 năm (chính quy); 2 năm (vừa học vừa làm)
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng dự tuyển
- Đã tốt nghiệp hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành phù hợp;
- Có năng lực ngoại ngữ từ Bậc 3 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;
- Đáp ứng các yêu cầu khác của chuẩn chương trình đào tạo do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và theo quy định của chương trình đào tạo.
- Trường hợp người có bằng tốt nghiệp ngành khác đăng ký dự thi vào ngành, chuyên ngành thuộc lĩnh vực quản trị, quản lý thì phải có tối thiểu 2 (hai) năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực đăng ký dự thi. Các thi sinh thuộc diện này phải có giây xác nhận của đơn vị công tác.
- Có lý lịch bản thân rõ ràng, không trong thời gian thi hành kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên và không trong thời gian thi hành án hình sự, được cơ quan quản lý nhân sự nơi đang làm việc hoặc chính quyền địa phương nơi cư trú xác nhận.
- Có đủ sức khoẻ để học tập. Đối vói con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học trường Đại học Điện lực sẽ xem xét, quyết định cho dự thi tuyển sinh tùy tình trạng sức khoẻ và yêu càu của chuyên ngành đào tạo.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển
- Cách thức xét tuyển căn cứ vào số lượng hồ sơ đăng ký dự tuyển, căn cứ chỉ tiêu tuyển sinh từng ngành đào tạo, điểm xét tuyển là điểm trung bình học tập (gồm cả các học phần bổ sung kiến thức nếu có) và điểm ưu tiên theo đối tượng.
Hồ sơ dự tuyển
- Đơn đăng ký dự thi;
- Lý lịch khoa học (CV, theo mẫu của trường) của thí sinh
- Bài luận cá nhận giới thiệu về bản thân, mục đích học tập, kỹ năng, kinh nghiệm công tác
- Bản sao văn bàng tốt nghiệp và bảng điểm (công chứng), các chứng chỉ đã học bổ sung kiến thức (nếu có). Thí sinh học liên thông phải nộp thêm Bằng và Bảng điểm các bậc học trước đại học. Thí sinh đăng kỷ dự thi theo văn bằng 2 phải nộp thêm Bằng và Bảng điểm vãn bằng 1. Thí sinh có bằng tốt nghiệp đại học do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải nộp thêm Bản xác nhận văn bằng đại học của Cục Khảo thí và kiểm định chất lượng giáo dục;
- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của cơ quan hoặc chính quyền địa phương;
- Bản sao giấy khai sinh;
- Giấy chứng nhận đủ sức khỏe (của Bệnh viện đa khoa);
- Các giấy tờ thuộc diện ưu tiên (nếu có);
- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước
- 02 ảnh hồ sơ cỡ 3 X 4 cm.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã số học phần |
Tên môn học |
Số tín chỉ |
|
Định hướng ứng dụng |
Định hướng nghiên cứu |
||
|
Tổng số |
LT |
BT, TH TN, TL |
|||||
|
I. Phần kiến thức chung |
|
|
|
6 |
6 |
||
|
|
|
|
3 |
3 |
0 |
x |
x |
|
|
|
|
3 |
1 |
2 |
x |
x |
|
II. Phần kiến thức cơ sở và chuyên ngành |
|
|
|
|
|
||
|
|
1. Các học phần bắt buộc (x) |
|
|
|
6 |
6 |
|
|
|
a. Kiến thức cơ sở ngành |
|
|
|
2 |
2 |
|
|
1104001 |
|
2 |
1.5 |
0.5 |
x |
x |
|
|
|
b. Kiến thức chuyên ngành |
|
|
|
4 |
4 |
|
|
1104002 |
|
2 |
1.5 |
0.5 |
x |
x |
|
|
1104003 |
|
2 |
1.5 |
0.5 |
x |
x |
|
|
|
2. Các học phần tự chọn (*) |
|
|
18 (chọn 9 học phần) |
24 (chọn 12 học phần) |
||
|
1104004 |
|
2 |
2 |
|
* |
* |
|
|
1104005 |
|
2 |
1.5 |
0.5 |
* |
* |
|
|
1104006 |
|
2 |
1.5 |
0.5 |
* |
* |
|
|
1104007 |
|
2 |
1.5 |
0.5 |
* |
* |
|
|
1104008 |
|
2 |
1.5 |
0.5 |
|
* |
|
|
1104009 |
|
2 |
1.5 |
0.5 |
* |
* |
|
|
1104010 |
|
2 |
1.5 |
0.5 |
* |
* |
|
|
1104011 |
|
2 |
1.5 |
0.5 |
* |
* |
|
|
1104012 |
|
2 |
1.5 |
0.5 |
* |
* |
|
|
1104013 |
|
2 |
1.5 |
0.5 |
|
* |
|
|
1104014 |
|
2 |
2 |
|
* |
* |
|
|
1104015 |
|
2 |
1.5 |
0.5 |
* |
* |
|
|
1104016 |
|
2 |
2 |
|
|
* |
|
|
1104017 |
|
2 |
1.5 |
0.5 |
* |
* |
|
|
1104018 |
|
2 |
1.5 |
0.5 |
* |
* |
|
|
1104019 |
|
2 |
1.5 |
0.5 |
* |
* |
|
|
III. Luận văn tốt nghiệp |
|
|
|
30 |
36 |
||
HỌC PHÍ
- Học phí khóa học: Liên hệ
Đại học Điện lực
Địa chỉ: 235 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế, Bắc Từ Liêm, Hà Nội