Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Thạc sĩ
Kiểm định:
Tự kiểm định
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Ngoài giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
1,5 - 2 năm
Dự kiến khai giảng:
Theo lịch của trường
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1898
Edunet, trường học, Đăng kýThư viện 13.000+ đầu sách điện tử
Edunet, trường học, Đăng kýĐội ngũ giảng viên GS, TS chuyên ngành
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo 11.000+ sinh viên
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo 19 ngành học đa dạng
Edunet, trường học, Đăng ký93% sinh viên làm việc đúng ngành

 

Học viên sau khi tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí của trường Đại học Điện lực có thể đảm nhận các công việc:

  • Học viên sau khi tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ có thể đảm nhận các công việc:
  • Vận hành, thiết kế hệ thống cơ khí cho các dây chuyền sản xuất hiện đại trong công nghiệp như dây chuyền sản xuất xi măng, dây chuyền sản xuất giấy, dệt, các dây chuyền xử lý nước thải…, Trong nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp bạn có thể thiết kế hệ thống cơ khí phục vụ khác nhau
  • Giảng viên trong các trường đại học, cao đẳng đào tạo về lĩnh vực cơ khí - Nghiên cứu viên hoặc một số các vị trí quản lý trong các viện nghiên cứu.
  • Tiếp tục làm nghiên cứu sinh về một mảng nghiên cứu cụ thể để đạt học vị tiến sĩ trong lĩnh vực cơ khí.

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo : Chính quy
  • Thời gian đào tạo: 1,5 năm (chính quy); 2 năm (vừa học vừa làm)

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng dự tuyển

  • Đã tốt nghiệp hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành phù hợp;
  • Có năng lực ngoại ngữ từ Bậc 3 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;
  • Đáp ứng các yêu cầu khác của chuẩn chương trình đào tạo do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và theo quy định của chương trình đào tạo.
  • Trường hợp người có bằng tốt nghiệp ngành khác đăng ký dự thi vào ngành, chuyên ngành thuộc lĩnh vực quản trị, quản lý thì phải có tối thiểu 2 (hai) năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực đăng ký dự thi. Các thi sinh thuộc diện này phải có giây xác nhận của đơn vị công tác.
  • Có lý lịch bản thân rõ ràng, không trong thời gian thi hành kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên và không trong thời gian thi hành án hình sự, được cơ quan quản lý nhân sự nơi đang làm việc hoặc chính quyền địa phương nơi cư trú xác nhận.
  • Có đủ sức khoẻ để học tập. Đối vói con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học trường Đại học Điện lực sẽ xem xét, quyết định cho dự thi tuyển sinh tùy tình trạng sức khoẻ và yêu càu của chuyên ngành đào tạo.

Hình thức dự tuyển

  • Xét tuyển
  • Cách thức xét tuyển căn cứ vào số lượng hồ sơ đăng ký dự tuyển, căn cứ chỉ tiêu tuyển sinh từng ngành đào tạo, điểm xét tuyển là điểm trung bình học tập (gồm cả các học phần bổ sung kiến thức nếu có) và điểm ưu tiên theo đối tượng.

Hồ sơ dự tuyển

  • Đơn đăng ký dự thi;
  • Lý lịch khoa học (CV, theo mẫu của trường) của thí sinh
  • Bài luận cá nhận giới thiệu về bản thân, mục đích học tập, kỹ năng, kinh nghiệm công tác
  • Bản sao văn bàng tốt nghiệp và bảng điểm (công chứng), các chứng chỉ đã học bổ sung kiến thức (nếu có). Thí sinh học liên thông phải nộp thêm Bằng và Bảng điểm các bậc học trước đại học. Thí sinh đăng kỷ dự thi theo văn bằng 2 phải nộp thêm Bằng và Bảng điểm vãn bằng 1. Thí sinh có bằng tốt nghiệp đại học do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải nộp thêm Bản xác nhận văn bằng đại học của Cục Khảo thí và kiểm định chất lượng giáo dục;
  • Sơ yếu lý lịch có xác nhận của cơ quan hoặc chính quyền địa phương;
  • Bản sao giấy khai sinh;
  • Giấy chứng nhận đủ sức khỏe (của Bệnh viện đa khoa);
  • Các giấy tờ thuộc diện ưu tiên (nếu có);
  • Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước
  • 02 ảnh hồ sơ cỡ 3 X 4 cm.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Mã số học phần  

Tên môn học

Số tín chỉ

Định hướng ứng dụng

Định hướng nghiên cứu

Phần chữ

Phần

số  

Tổng

số

LT

BT,TH

TN, TL

 

 

 

Tổng

60

72

I. Phần kiến thức  chung

 

 

 

6

6

QLTH

501

Triết học

3

3

0

3

3

QLTA

502

Tiếng Anh

 3

1

2

3

3

II. Phần  kiến thứ c cơ sở và chuyên ngành

 

 

 

24

30

 

1. Các học phần bắt buộc

 

 

 

14

20

 

a. Kiến thức cơ sở ngành

 

 

 

8

8

CKVL

503

Vật liệu mới

2

1.5

0.5

x

x

CKHH

504

Phương pháp phần tử hữu hạn 

2

1.5

0.5

x

x

CKMS

505

Ma sát – m n và bôi trơn 

2

1.0

1.0

x

x

HTNC

506

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học

2

1.5

0.5

x

x

 

b. Kiến thức chuyên ngành

 

 

 

6

12

CKTT

507

Các phương pháp gia công tiên tiến

2

1.5

0.5

x

x

CKCC

508

CAD/CAM/CIM nâng

cao

2

1.5

0.5

x

x

CKTU

509

Tối ưu hoá các quá trình cắt gọt

3

1.5

0.5

 

x

CKBM

510

Công nghệ bề mặt tiến

tiến

2

1.5

0.5

x

x

CKTP

521

Thiết kế và phát triển sản phẩm

3

1.5

0.5

 

x

CKTH

511

Các phương pháp biến dạng tạo hình tiên tiến

2

1.5

0.5

x

x

CKKM

512

Thiết kế và chế tạo khuôn mẫu

2

1.5

0.5

x

x

CKGC

513

Gia công cắt gọt tốc độ cao

2

1.5

0.5

x

x

CKCD

514

Kỹ thuật chẩn đoán và giám sát tình trạng thiết bị

2

1.5

0.5

x

x

CKMN

515

Tạo mẫu nhanh trong gia công cơ khí

2

1.5

0.5

x

x

CKMP

516

Mô phỏng số quá trình cắt gọt

2

1.5

0.5

x

x

CKTK

517

Thiết kế máy CNC

2

1.5

0.5

x

x

CKLS

518

Kỹ thuật Laser  trong cơ khí

2

1.5

0.5

x

x

CKDK

519

Điều khiển PLC trong hệ cơ khí

2

1.5

0.5

x

x

CKCL

520

Quản lý chất lượng

2

1.5

0.5

x

x

CKTD

522

Hệ thống đo lường tự  động trong chế tạo cơ

khí

2

1.5

0.5

x

x

CKSC

523

Công nghệ sửa chữa và phục hồi cơ khí

2

1.5

0.5

x

x

CKDL

524

Hệ thống cơ khí điện lực

2

1.5

0.5

x

x

III. Luận văn tốt nghiệp      

 

 

 

30

36

 

HỌC PHÍ

  • Học phí khóa học: Liên hệ

Đại học Điện lực

Địa chỉ: 235 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet