Chương trình nhằm đào tạo các thạc sĩ khoa học chuyên sâu về chuyên ngành Khoa học dữ liệu; có khả năng nghiên cứu, ứng dụng các phương pháp và mô hình tính toán, thống kê, các công nghệ lưu trữ, tính toán phân tán và tính toán hiệu năng cao nhằm xử lí dữ liệu trong phân tích dữ liệu và dữ liệu lớn, phát hiện và xử lí tri thức trong các lĩnh vực khoa học, công nghệ, kinh tế và xã hội.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 2 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đã tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành phù hợp; đối với chương trình định hướng nghiên cứu yêu cầu hạng tốt nghiệp từ Khá trở lên hoặc có công bố khoa học (sách, giáo trình, bài báo đăng trên các tạp chí khoa học chuyên ngành hoặc các báo cáo đăng trên kỷ yếu hội nghị, hội thảo khoa học chuyên ngành) liên quan đến lĩnh vực học tập, nghiên cứu. Văn bằng đại học do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải thực hiện thủ tục công nhận văn bằng theo quy định hiện hành. Ngành phù hợp là ngành đào tạo trình độ đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) trang bị cho người học nền tảng chuyên môn cần thiết để học tiếp chương trình đào tạo (CTĐT) thạc sĩ của ngành tương ứng.
- Có năng lực tiếng Anh đáp ứng yêu cầu về năng lực ngoại ngữ của chương trình dự tuyển được minh chứng bằng một trong các văn bằng, chứng chỉ sau:
- Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên ngành ngôn ngữ Anh, ngành sư phạm ngôn ngữ Anh hoặc bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên mà các học phần thuộc khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành được thực hiện bằng ngôn ngữ Anh;
- Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên do các đơn vị đào tạo trong Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) cấp trong thời gian không quá 2 năm với điều kiện thí sinh có sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (đủ 4 kỹ năng) để xét và công nhận tốt nghiệp trình độ đại học (chứng chỉ ngoại ngữ gửi kèm hồ sơ đăng ký dự tuyển);
- Một trong các chứng chỉ tiếng Anh đạt trình độ tương đương Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực Ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam trong thời hạn 2 năm kể từ ngày thi chứng chỉ đến ngày đăng ký dự tuyển, được cấp bởi các cơ sở tổ chức thi chứng chỉ ngoại ngữ được Bộ Giáo dục và Đào tạo và ĐHQGHN công nhận.
- Kinh nghiệm công tác chuyên môn: Áp dụng đối với chuyên ngành Khoa học dữ liệu
- Lí lịch bản thân rõ ràng, không trong thời gian thi hành kỉ luật từ mức cảnh cáo trở lên và không trong thời gian thi hành án hình sự, được cơ quan quản lí nhân sự nơi đang làm việc hoặc chính quyền địa phương nơi cư trú xác nhận;
- Có đủ sức khoẻ để học tập;
- Nộp hồ sơ đầy đủ, đúng thời hạn theo quy định.
Hình thức dự tuyển
Các phương thức tuyển sinh thạc sĩ tại Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (ĐHKHTN) bao gồm:
- Xét tuyển thẳng: Đánh giá hồ sơ.
- Xét tuyển: Đánh giá hồ sơ và phỏng vấn thí sinh.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số giờ tín chỉ |
Mã số các học phần tiên quyết |
||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Tự học |
|||||
|
I |
Khối kiến thức chung |
7 |
|
|
|
|
|
|
1 |
PHI5001 |
Triết học Philosophy |
3 |
45 |
|
|
|
|
2 |
ENG5001 |
Tiếng Anh cơ bản English for general purposes |
4 |
60 |
|
|
|
|
II |
Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành |
42 |
|
|
|
|
|
|
II.1 |
Các học phần bắt buộc |
18 |
|
|
|
|
|
|
3 |
ENG6001 |
Tiếng Anh học thuật English for academic purposes |
3 |
45 |
0 |
0 |
|
|
4 |
MAT6101 |
Phương pháp số cho đại số tuyến tính Numerical Linear Algebra |
3 |
34 |
11 |
0 |
|
|
5 |
MAT6202 |
Tối ưu hoá nâng cao Advanced Optimization |
3 |
45 |
0 |
0 |
|
|
6 |
MAT6204 |
Toán rời rạc và thuật toán Discrete Mathematics and Algorithms |
3 |
25 |
10 |
10 |
|
|
7 |
MAT6205 |
Phát triển phần mềm nâng cao cho tính toán khoa học Advanced software development for Scientist and Engineers |
3 |
21 |
12 |
12 |
|
|
8 |
MAT6209 |
Học máy và khai phá dữ liệu Machine Learning and Data Mining |
3 |
30 |
15 |
0 |
|
|
II.2 |
Các học phần tự chọn (chọn 4 học phần trong số các học phần từ 9 đến 13; 1 học phần trong các học phần từ 14 đến 17 và 3 học phần trong các học phần từ 18 đến 24) |
24/48 |
|
|
|
|
|
|
9 |
MAT6206 |
Các phương pháp ngẫu nhiên và ứng dụng Stochastic Methods in Engineering |
3 |
25 |
16 |
4 |
MAT 6205 |
|
10 |
MAT6207 |
Các thuật toán ngẫu nhiên và phân tích xác suất Randomized Algorithms and Probabilistic Analysis |
3 |
25 |
10 |
10 |
MAT 6204 |
|
11 |
MAT6208 |
Nhập môn mô hình hóa thống kê Introduction to Statistical Modeling |
3 |
25 |
20 |
0 |
|
|
12 |
MAT6203 |
Nhập môn suy diễn thống kê Introduction to Statistic Inference |
3 |
24 |
11 |
10 |
|
|
13 |
MAT6210 |
Học máy và khai phá dữ liệu nâng cao Advanced Machine Learning and Data Mining |
3 |
20 |
12 |
13 |
MAT 6209 |
|
14 |
MAT6211 |
Các thuật toán phân tán và tối ưu Distributed Algorithms and Optimization |
3 |
25 |
10 |
10 |
MAT 6202 |
|
15 |
MAT6212 |
Các phương pháp song song trong giải tích số Parallel Methods in numerical analysis |
3 |
26 |
9 |
10 |
MAT 6101 |
|
16 |
MAT6213 |
Kiến trúc máy tính song song và lập trình Parallel Computer Architecture and Programming |
3 |
21 |
10 |
14 |
MAT 6205 |
|
17 |
MAT6214 |
Khai phá dữ liệu song song và phân tán Parallel and Distributed Data Mining |
3 |
24 |
11 |
10 |
MAT 6205 |
|
18 |
MAT6215 |
Phân tích mạng thông tin và xã hội Social and Information Analysis |
3 |
25 |
10 |
10 |
MAT 6204 |
|
19 |
MAT6216 |
Khai phá các tập dữ liệu lớn Mining Massive Data Sets |
3 |
22 |
13 |
10 |
MAT 6209 hoặc MAT 6203 |
|
20 |
MAT6217 |
Một số vấn đề về đồ họa máy tính Topics in Computer Graphics |
3 |
27 |
9 |
9 |
MAT 6101 |
|
21 |
MAT6218 |
Phân tích dữ liệu khoa học chuyên ngành Specialized Scientific Data Analysis |
3 |
21 |
12 |
12 |
MAT 6209 hoặc MAT 6203 |
|
22 |
MAT6219 |
Phân tích thống kê trong quản lí Data Driven for Managers |
3 |
25 |
10 |
10 |
MAT 6209 hoặc MAT 6203 |
|
23 |
MAT6220 |
Các phương pháp thống kê hiện đại trong nghiên cứu Xã hội học Modern Statistics for the Social Sciences |
3 |
25 |
10 |
10 |
MAT 6209 hoặc MAT 6203 |
|
24 |
MAT6221 |
Thực tập Project |
3 |
|
|
|
|
|
III |
Luận văn Thạc sỹ |
15 |
|
|
|
|
|
|
25 |
MAT6249 |
Luận văn thạc sĩ Master thesis |
15 |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
64 |
|
|
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí, lộ trình tăng học phí của hệ đào tạo thạc sĩ tuân theo quy định của nhà nước và các quy định khác có liên quan.
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
Địa chỉ: 334 Nguyễn Trãi – Thanh Xuân – Hà Nội