- Đào tạo thạc sĩ ngành kế toán (định hướng ứng dụng) có kiến thức chuyên môn sâu về kế toán, kiểm toán và phân tích; có thể điều hành, kiểm soát các hoạt động kế toán và xử lý các tình huống phát sinh trong quản lý tài chính tại các doanh nghiệp và các tổ chức; có đạo đức nghề nghiệp; có khả năng làm việc độc lập, làm việc theo nhóm với tư duy sáng tạo, năng lực tự chủ và trách nhiệm; Học viên tốt nghiệp có thể làm việc trong lĩnh vực kế toán và quản lý tài chính tại các doanh nghiệp, cơ quan quản lý Nhà nước và các tổ chức khác.
- Đào tạo Thạc sỹ Kế toán (định hướng nghiên cứu) có kiến thức chuyên môn sâu về kế toán, kiểm toán; có kỹ năng vận dụng kiến thức chuyên môn để xử lý tình huống thực tiễn và thực hiện nghiên cứu; có đạo đức nghề nghiệp; có khả năng làm việc theo nhóm với tư duy độc lập, sáng tạo và năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm; Học viên tốt nghiệp có thể làm việc trong các doanh nghiệp, các cơ quan quản lý của Nhà nước, cơ quan nghiên cứu và các tổ chức có liên quan khác.
- Tổng khối lượng kiến thức toàn chương trình là 60 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo:
- Hình thức đào tạo chính quy áp dụng cho chương trình định hướng nghiên cứu và chương trình định hướng ứng dụng.
- Hình thức đào tạo vừa làm vừa học áp dụng cho chương trình định hướng ứng dụng
Thời gian đào tạo:
- Thời gian đào tạo của chương trình đào tạo 60 tín chỉ là 2 năm theo hình thức chính quy và 2,5 năm theo hình thức hình thức vừa làm vừa học;
- Đối với chương trình đào tạo 46 tín chỉ (Các ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện, Thú y) là 1,5 năm theo hình thức chính quy và 2 năm theo hình thức vừa làm vừa học.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Công dân Việt Nam hoặc công dân nước ngoài có lý lịch rõ ràng, được cơ quan có thẩm quyền xác nhận.
- Đã tốt nghiệp hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành đúng, ngành phù hợp; Đối với chương trình định hướng nghiên cứu yêu cầu hạng tốt nghiệp từ khá trở lên hoặc có công bố khoa học liên quan đến lĩnh vực sẽ học tập, nghiên cứu; văn bằng giáo dục đại học do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được cơ quan có thẩm quyền của Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận.
- Đã tốt nghiệp ngành ngành gần hoặc ngành khác (nếu có) đối với ngành đăng ký dự tuyển và đã hoàn thành chương trình học bổ sung kiến thức theo quy định của Học viện.
- Có năng lực ngoại ngữ từ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển
- Hình thức đánh giá: Đối với ứng viên có hồ sơ đủ điều kiện, kết quả đánh giá thông qua bài luận và phỏng vấn trực tiếp
- Thang điểm xét tuyển: 100 điểm.
Hồ sơ đăng ký dự tuyển
- Đơn đăng ký dự tuyển
- Bài luận dự tuyển đào tạo trình độ thạc sĩ
- Sơ yếu lý lịch (dán ảnh) có xác nhận của Thủ trưởng cơ quan hoặc chính quyền địa phương
- Bản sao công chứng các văn bằng và bảng điểm bậc đại học, cao đẳng và thạc sĩ (nếu có) (2 bộ);
- Minh chứng kinh nghiệm nghiên cứu khoa học (nếu có);
- Giấy xác nhận đối tượng ưu tiên (nếu có);
- 02 ảnh chân dung cỡ 4 x 6 (ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh) và 02 phong bì có dán tem ghi địa chỉ nhận giấy báo và số điện thoại liên lạc.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Theo định hướng nghiên cứu
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
|
I |
Học phần bắt buộc |
30 |
|
|
1 |
ML06002 |
Triết học |
4 |
|
2 |
SN06003 |
Tiếng Anh |
2 |
|
3 |
KQ06004 |
Nguyên lý quản trị |
2 |
|
4 |
KQ06023 |
Lý thuyết tài chính - Tiền tệ nâng cao |
2 |
|
5 |
KQ06007 |
Quản trị tài chính nâng cao |
2 |
|
6 |
KQ06011 |
Kế toán cho công tác quản lý |
2 |
|
7 |
KQ07014 |
Hệ thống kiểm soát nội bộ nâng cao |
2 |
|
8 |
KQ07013 |
Kế toán chi phí nâng cao |
2 |
|
9 |
KQ07020 |
Phân tích tài chính |
2 |
|
10 |
KQ06024 |
Phương pháp nghiên cứu trong kế toán |
2 |
|
11 |
KQ06025 |
Nguyên lý kế toán nâng cao |
2 |
|
12 |
KQ06027 |
Kế toán tài chính nâng cao |
2 |
|
13 |
KQ06028 |
Báo cáo tài chính hợp nhất |
2 |
|
14 |
KQ07067 |
Kỹ năng lãnh đạo tổ chức |
2 |
|
II |
Học phần tự chọn (tối thiểu 18 tín chỉ) |
18/43 |
|
|
15 |
KQ07023 |
Kiểm toán nâng cao |
2 |
|
16 |
KQ07083 |
Phân tích báo cáo kế toán quản trị |
2 |
|
17 |
KQ07084 |
Đầu tư tài chính |
2 |
|
18 |
KQ07030 |
Tài chính công nâng cao |
2 |
|
19 |
KQ06010 |
Quản trị chuỗi cung ứng |
2 |
|
20 |
KQ06022 |
Thông tin kế toán tài chính |
2 |
|
21 |
KQ07077 |
Kế toán công |
2 |
|
22 |
KQ06006 |
Thị trường giá cả nâng cao |
2 |
|
23 |
KQ07012 |
Kinh doanh quốc tế nâng cao |
2 |
|
24 |
KQ07086 |
Kiểm toán nội bộ nâng cao |
2 |
|
25 |
KQ07087 |
Phân tích kinh doanh nâng cao |
2 |
|
26 |
KQ07088 |
Phân tích và quản trị rủi ro tài chính |
2 |
|
27 |
KQ07089 |
Thuế nâng cao |
2 |
|
28 |
KQ07017 |
Quản trị rủi ro nâng cao |
2 |
|
29 |
KQ07033 |
Phát triển kỹ năng xây dựng kế hoạch kinh doanh |
2 |
|
30 |
KQ06026 |
Phương pháp kế toán cho quyết định kinh doanh |
2 |
|
31 |
KQ07022 |
Kế toán quốc tế nâng cao |
2 |
|
32 |
KQ07035 |
Kế toán thuế nâng cao |
2 |
|
33 |
KT07096 |
Quản lý thông tin kinh tế |
2 |
|
34 |
KT07061 |
Phương pháp nghiên cứu định tính |
2 |
|
35 |
KT07074 |
Quản lý tài nguyên và môi trường nâng cao |
3 |
|
III |
Luận văn tốt nghiệp |
12 |
|
|
36 |
KQ07995 |
Luận văn thạc sĩ |
12 |
|
|
|
Tổng |
60
|
- Theo định hướng ứng dụng
|
TT |
Mã số |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
|
I |
Học phần bắt buộc |
30 |
|
|
1 |
ML06002 |
Triết học |
4 |
|
2 |
SN06003 |
Tiếng Anh |
2 |
|
3 |
KQ06011 |
Kế toán cho công tác quản lý |
2 |
|
4 |
KQ06021 |
Kiểm soát nội bộ ứng dụng |
2 |
|
5 |
KQ06012 |
Kỹ năng quản trị hiệu quả |
2 |
|
6 |
KQ06015 |
Phân tích thị trường và giá cả |
2 |
|
7 |
KQ06024 |
Phương pháp nghiên cứu trong kế toán |
2 |
|
8 |
KQ06026 |
Phương pháp kế toán cho quyết định kinh doanh |
2 |
|
9 |
KQ06029 |
Kế toán các khoản đầu tư và hợp nhất |
2 |
|
10 |
KQ07069 |
Phân tích và ra quyết định trong quản trị tài chính |
2 |
|
11 |
KQ07070 |
Ứng dụng định giá tài sản tài chính |
2 |
|
12 |
KQ07074 |
Quản trị chi phí |
2 |
|
13 |
KQ07081 |
Vận dụng chuẩn mực kế toán |
2 |
|
14 |
KQ07079 |
Kỹ năng giao tiếp và đàm phán trong kinh doanh |
2 |
|
II |
Học phần tự chọn (tối thiểu 18 tín chỉ) |
18/43 |
|
|
15 |
KQ07085 |
Kiểm toán ứng dụng |
2 |
|
16 |
KQ06020 |
Kỹ năng Phân tích kinh doanh |
2 |
|
17 |
KQ07084 |
Đầu tư tài chính |
2 |
|
18 |
KQ07094 |
Ứng dụng thuế suất và lãi suất |
2 |
|
19 |
KQ06010 |
Quản trị chuỗi cung ứng |
2 |
|
20 |
KQ07090 |
Xây dựng chương trình quản lý rủi ro |
2 |
|
21 |
KQ07022 |
Kế toán quốc tế nâng cao |
2 |
|
22 |
KQ07035 |
Kế toán thuế nâng cao |
2 |
|
23 |
KQ07033 |
Phát triển kĩ năng xây dựng kế hoạch kinh doanh |
2 |
|
24 |
KQ07092 |
Kiểm toán nội bộ ứng dụng |
2 |
|
25 |
KQ07083 |
Phân tích báo cáo kế toán quản trị |
2 |
|
26 |
KQ07088 |
Phân tích và quản trị rủi ro tài chính |
2 |
|
27 |
KQ07089 |
Thuế nâng cao |
2 |
|
28 |
KQ06013 |
Kỹ năng quản trị chiến lược |
2 |
|
29 |
KQ07067 |
Kỹ năng lãnh đạo tổ chức |
2 |
|
30 |
KQ07093 |
Kế toán công ứng dụng |
2 |
|
31 |
KQ06022 |
Thông tin kế toán tài chính |
2 |
|
32 |
KQ 06028 |
Báo cáo tài chính hợp nhất |
2 |
|
33 |
KT07096 |
Quản lý thông tin kinh tế |
2 |
|
34 |
KT07061 |
Phương pháp nghiên cứu định tính |
2 |
|
35 |
KT07074 |
Quản lý tài nguyên và môi trường nâng cao |
3 |
|
III |
Luận văn tốt nghiệp |
12 |
|
|
36 |
KQ07994 |
Luận văn thạc sĩ |
12 |
|
|
|
Tổng |
60 |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội