Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Thạc sĩ
Kiểm định:
CEA-VNU
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
2 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1956
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình học gắn với thực tiễn
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt kiểm định bởi CEA VNU
Edunet, trường học, Đăng ký Top 50 các trường ĐH Đông Nam Á
Edunet, trường học, Đăng kýHợp tác với nhiều trường ĐH quốc tế
Edunet, trường học, Đăng ký90% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Đào tạo thạc sĩ ngành kế toán (định hướng ứng dụng) có kiến thức chuyên môn sâu về kế toán, kiểm toán và phân tích; có thể điều hành, kiểm soát các hoạt động kế toán và xử lý các tình huống phát sinh trong quản lý tài chính tại các doanh nghiệp và các tổ chức; có đạo đức nghề nghiệp; có khả năng làm việc độc lập, làm việc theo nhóm với tư duy sáng tạo, năng lực tự chủ và trách nhiệm; Học viên tốt nghiệp có thể làm việc trong lĩnh vực kế toán và quản lý tài chính tại các doanh nghiệp, cơ quan quản lý Nhà nước và các tổ chức khác.
  • Đào tạo Thạc sỹ Kế toán (định hướng nghiên cứu) có kiến thức chuyên môn sâu về kế toán, kiểm toán; có kỹ năng vận dụng kiến thức chuyên môn để xử lý tình huống thực tiễn và thực hiện nghiên cứu; có đạo đức nghề nghiệp; có khả năng làm việc theo nhóm với tư duy độc lập, sáng tạo và năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm; Học viên tốt nghiệp có thể làm việc trong các doanh nghiệp, các cơ quan quản lý của Nhà nước, cơ quan nghiên cứu và các tổ chức có liên quan khác.
  • Tổng khối lượng kiến thức toàn chương trình là 60 tín chỉ.

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo:

  • Hình thức đào tạo chính quy áp dụng cho chương trình định hướng nghiên cứu và chương trình định hướng ứng dụng.
  • Hình thức đào tạo vừa làm vừa học áp dụng cho chương trình định hướng ứng dụng

Thời gian đào tạo:  

  • Thời gian đào tạo của chương trình đào tạo 60 tín chỉ là 2 năm theo hình thức chính quy và 2,5 năm theo hình thức hình thức vừa làm vừa học;
  • Đối với chương trình đào tạo 46 tín chỉ (Các ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện, Thú y) là 1,5 năm theo hình thức chính quy và 2 năm theo hình thức vừa làm vừa học.

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Công dân Việt Nam hoặc công dân nước ngoài có lý lịch rõ ràng, được cơ quan có thẩm quyền xác nhận.  
  • Đã tốt nghiệp hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành đúng, ngành phù hợp; Đối với chương trình định hướng nghiên cứu yêu cầu hạng tốt nghiệp từ khá trở lên hoặc có công bố khoa học liên quan đến lĩnh vực sẽ học tập, nghiên cứu; văn bằng giáo dục đại học do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được cơ quan có thẩm quyền của Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận.
  • Đã tốt nghiệp ngành ngành gần hoặc ngành khác (nếu có) đối với ngành đăng ký dự tuyển và đã hoàn thành chương trình học bổ sung kiến thức theo quy định của Học viện.
  • Có năng lực ngoại ngữ từ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển
  • Hình thức đánh giá: Đối với ứng viên có hồ sơ đủ điều kiện, kết quả đánh giá thông qua bài luận và phỏng vấn trực tiếp
  • Thang điểm xét tuyển: 100 điểm.

Hồ sơ đăng ký dự tuyển

  • Đơn đăng ký dự tuyển
  • Bài luận dự tuyển đào tạo trình độ thạc sĩ
  • Sơ yếu lý lịch (dán ảnh) có xác nhận của Thủ trưởng cơ quan hoặc chính quyền địa phương
  • Bản sao công chứng các văn bằng và bảng điểm bậc đại học, cao đẳng và thạc sĩ (nếu có) (2 bộ);
  • Minh chứng kinh nghiệm nghiên cứu khoa học (nếu có);
  • Giấy xác nhận đối tượng ưu tiên (nếu có);
  • 02 ảnh chân dung cỡ 4 x 6 (ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh) và 02 phong bì có dán tem ghi địa chỉ nhận giấy báo và số điện thoại liên lạc.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  • Theo định hướng nghiên cứu

TT

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

I

Học phần bắt buộc

30

1

ML06002

Triết học

4

2

SN06003

Tiếng Anh

2

3

KQ06004

Nguyên lý quản trị

2

4

KQ06023

Lý thuyết tài chính - Tiền tệ nâng cao

2

5

KQ06007

Quản trị tài chính nâng cao

2

6

KQ06011

Kế toán cho công tác quản lý

2

7

KQ07014

Hệ thống kiểm soát nội bộ nâng cao

2

8

KQ07013

Kế toán chi phí nâng cao

2

9

KQ07020

Phân tích tài chính

2

10

KQ06024

Phương pháp nghiên cứu trong kế toán

2

11

KQ06025

Nguyên lý kế toán nâng cao

2

12

KQ06027

Kế toán tài chính nâng cao

2

13

KQ06028

Báo cáo tài chính hợp nhất

2

14

KQ07067

Kỹ năng lãnh đạo tổ chức

2

II

Học phần tự chọn (tối thiểu 18 tín chỉ)

18/43

15

KQ07023

Kiểm toán nâng cao

2

16

KQ07083

Phân tích báo cáo kế toán quản trị

2

17

KQ07084

Đầu tư tài chính

2

18

KQ07030

Tài chính công nâng cao

2

19

KQ06010

Quản trị chuỗi cung ứng

2

20

KQ06022

Thông tin kế toán tài chính

2

21

KQ07077

Kế toán công

2

22

KQ06006

Thị trường giá cả nâng cao

2

23

KQ07012

Kinh doanh quốc tế nâng cao

2

24

KQ07086

Kiểm toán nội bộ nâng cao

2

25

KQ07087

Phân tích kinh doanh nâng cao

2

26

KQ07088

Phân tích và quản trị rủi ro tài chính

2

27

KQ07089

Thuế nâng cao

2

28

KQ07017

Quản trị rủi ro nâng cao

2

29

KQ07033

Phát triển kỹ năng xây dựng kế hoạch kinh doanh

2

30

KQ06026

Phương pháp kế toán cho quyết định kinh doanh

2

31

KQ07022

Kế toán quốc tế nâng cao

2

32

KQ07035

Kế toán thuế nâng cao

2

33

KT07096

Quản lý thông tin kinh tế

2

34

KT07061

Phương pháp nghiên cứu định tính

2

35

KT07074

Quản lý tài nguyên và môi trường nâng cao

3

III

Luận văn tốt nghiệp

12

36

KQ07995

Luận văn thạc sĩ

12

 

 

Tổng

60

 

 

  • Theo định hướng ứng dụng

TT

Mã số

Tên học phần

Số tín chỉ

I

Học phần bắt buộc

30

1

ML06002

Triết học

4

2

SN06003

Tiếng Anh

2

3

KQ06011

Kế toán cho công tác quản lý

2

4

KQ06021

Kiểm soát nội bộ ứng dụng

2

5

KQ06012

Kỹ năng quản trị hiệu quả

2

6

KQ06015

Phân tích thị trường và giá cả

2

7

KQ06024

Phương pháp nghiên cứu trong kế toán

2

8

KQ06026

Phương pháp kế toán cho quyết định kinh doanh

2

9

KQ06029

Kế toán các khoản đầu tư và hợp nhất

2

10

KQ07069

Phân tích và ra quyết định trong quản trị tài chính

2

11

KQ07070

Ứng dụng định giá tài sản tài chính

2

12

KQ07074

Quản trị chi phí

2

13

KQ07081

Vận dụng chuẩn mực kế toán

2

14

KQ07079

Kỹ năng giao tiếp và đàm phán trong kinh doanh

2

II

Học phần tự chọn (tối thiểu 18 tín chỉ)

18/43

15

KQ07085

Kiểm toán ứng dụng

2

16

KQ06020

Kỹ năng Phân tích kinh doanh

2

17

KQ07084

Đầu tư tài chính

2

18

KQ07094

Ứng dụng thuế suất và lãi suất

2

19

KQ06010

Quản trị chuỗi cung ứng

2

20

KQ07090

Xây dựng chương trình quản lý rủi ro

2

21

KQ07022

Kế toán quốc tế nâng cao

2

22

KQ07035

Kế toán thuế nâng cao

2

23

KQ07033

Phát triển kĩ năng xây dựng kế hoạch kinh doanh

2

24

KQ07092

Kiểm toán nội bộ ứng dụng

2

25

KQ07083

Phân tích báo cáo kế toán quản trị

2

26

KQ07088

Phân tích và quản trị rủi ro tài chính

2

27

KQ07089

Thuế nâng cao

2

28

KQ06013

Kỹ năng quản trị chiến lược

2

29

KQ07067

Kỹ năng lãnh đạo tổ chức

2

30

KQ07093

Kế toán công ứng dụng

2

31

KQ06022

Thông tin kế toán tài chính

2

32

KQ 06028

Báo cáo tài chính hợp nhất

2

33

KT07096

Quản lý thông tin kinh tế

2

34

KT07061

Phương pháp nghiên cứu định tính

2

35

KT07074

Quản lý tài nguyên và môi trường nâng cao

3

III

Luận văn tốt nghiệp

12

36

KQ07994

Luận văn thạc sĩ

12

 

 

Tổng

60

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

 

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet