Chương trình Thạc sĩ Hệ thống thông tin nhằm đào tạo thạc sĩ khoa học và thạc sĩ kỹ thuật chuyên ngành Hệ thống thông tin đạt chất lượng và trình độ cao, có thể làm chủ các thành tựu khoa học và công nghệ liên quan đến lĩnh vực Hệ thống thông tin, có phương pháp tư duy hệ thống, có kiến thức khoa học cơ bản và kỹ thuật cơ sở vững chắc, kiến thức chuyên môn trình độ cao và kỹ năng thực hành tốt, khả năng nghiên cứu khoa học độc lập và sáng tạo, đáp ứng nhu cầu của xã hội, đảm bảo tính hội nhập và liên thông với hệ thống đại học khu vực và thế giới.
Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo thạc sĩ chuyên ngành Hệ thống thông tin được trang bị các kiến thức và kỹ năng nâng cao trong việc xây dựng, vận hành, nghiên cứu và phát triển các hệ thống thông tin.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: tập trung
Thời gian đào tạo: 2 năm (4 học kỳ)
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
Ứng viên dự tuyển vào các chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ của Trường ĐH Bách khoa Hà Nội là công dân nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam đáp ứng được điều kiện sau:
- Về văn bằng:
|
Ngành học đại học |
Chương trình đại học hệ chính quy * |
|||
|
5 năm |
4,5 năm |
4 năm** |
||
|
≥ 155 TC |
141-154 TC |
128 -140 TC |
||
|
Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính,Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật máy tính, Toán tin ứng dụng của Đại học Bách khoa Hà Nội |
A1 |
A2 |
A3 |
|
|
Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính,Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật máy tính của các trường khác.Cử nhân công nghệ Công nghệ thông tin ĐHBKHN; Đại học chính qui Tin học công nghiệp ĐHBKHN, Sư phạm kĩ thuật tin ĐHBKHN; Đại học tại chức ĐHBKHN ngành Công nghệ thông tin; |
B1 |
B2 |
B3 |
|
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật điện tử, truyền thông; Sư phạm Tin học; Tin học công nghiệp, Sư phạm kỹ thuật tin; Tin học kinh tế; Hệ thống thông tin quản lý; Đại học tại chức ngành Công nghệ thông tin của các trường đại học khác. |
C1 |
C2 |
C3 |
|
(*)Phải thỏa mãn cả 2 yêu cầu về thời gian và số tín chỉ (hoặc số học trình tương đương)
(**) Chỉ xét hệ cử nhân kỹ thuật
- Đối với thạc sỹ khoa học Hệ thống thông tin (định hướng nghiên cứu), người dự thi cần thuộc một trong các đối tượng sau: A1, A2, A3, B1, B2, B3 ngoại trừ đối tượng Cử nhân công nghệ ngành Công nghệ thông tin ĐHBKHN.
- Đối vói thạc sỹ kỹ thuật Hệ thống thông tin (định hướng ứng dụng), người dự thi cần thuộc một trong các đối tượng sau: A1, A2, A3, B1, B2, B3, C1, C2, C3.
- Về thâm niên công tác:
- Với thạc sĩ khoa học: Người có bằng tốt nghiệp đại học loại khá trở lên được dự thi ngay sau khi tốt nghiệp đại học. Những trường hợp còn lại phải có ít nhất một năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực phù hợp.
- Với thạc sĩ kỹ thuật: Người tốt nghiệp đại học tại chức loại trung bình phải có ít nhất một năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực phù hợp, các trường hợp khác được dự thi ngay sau khi tốt nghiệp đại học.
Bổ sung kiến thức:
|
NỘI DUNG |
MÃ SỐ |
TÊN HỌC PHẦN |
TÍN CHỈ |
KHỐI LƯỢNG |
|
Bổ sung kiến thức |
IT3090 |
Cơ sở dữ liệu |
3 |
3(3-1-0-6) |
|
IT3080 |
Mạng máy tính |
3 |
3(3-1-0-6) |
Hình thức dự tuyển
- Tuyển sinh được thực hiện bằng hình thức thi tuyển với ba môn thi là toán cao cấp, tiếng Anh và môn chuyên ngành: Cơ sở Công nghệ thông tin.
Hồ sơ dự tuyển
- Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu);
- Bản sao bằng/Giấy chứng nhận tốt nghiệp, bảng điểm tốt nghiệp đại học; Ứng viên có bằng tốt nghiệp đại học do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải nộp văn Bản xác nhận văn bằng đại học của Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục - Bộ Giáo dục và Đào tạo
- 01 ảnh hộ chiếu cỡ 3 x 4 cm,
- Đề cương nghiên cứu (theo mẫu);
- Bản sao các bài báo, công trình khoa học đã công bố (nếu có);
- Bằng/Chứng chỉ Ngoại ngữ;
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Cấu trúc chương trình
|
Nội dung |
Định hướng nghiên ứng dụng |
Định hướng Nghiên cứu |
|
||
|
Phần 1. Kiến thức chung (Triết học, Tiếng Anh) |
9 |
9 |
|||
|
Phần 2. Kiến thức cơ sở |
Kiến thức cơ sở bắt buộc |
15 |
15 |
||
|
Kiến thức cơ sở tự chọn |
6 |
6 |
|||
|
Phần 3. Kiến thức chuyên ngành |
Kiến thức chuyên ngành bắt buộc |
12 |
8 |
||
|
Kiến thức chuyên ngành tự chọn |
9 |
7 |
|||
|
|
|
|
|||
|
Phần 3. Luận văn |
9 |
15 |
|||
|
Tổng |
60 |
60 |
|||
Danh mục học phần
|
NỘI DUNG |
MÃ SỐ |
TÊN HỌC PHẦN |
TÍN CHỈ |
KHỐI LƯỢNG |
|
HỌC PHẦN CHO CẢ THẠC SĨ KHOA HỌC VÀ THẠC SĨ KỸ THUẬT |
||||
|
Kiến thức chung (9TC) |
SS6011 |
Triết học |
3 |
3 (3-1-0-6) |
|
FL6010 |
Tiếng Anh |
6 |
6(3-6-0-12) |
|
|
Kiến thức cơ sở bắt buộc (15 TC) |
IT5310 |
Tính toán phân tán |
3 |
3(3-1-0-6) |
|
IT5320 |
Tích hợp dữ liệu và XML |
3 |
3(3-1-0-6) |
|
|
IT5330 |
Hệ cơ sở dữ liệu đa phương tiện |
3 |
3(3-1-0-6) |
|
|
IT5340 |
Tìm kiếm và trình diễn thông tin |
3 |
3(3-1-0-6) |
|
|
IT5350 |
Xử lý thông tin mờ |
3 |
3(3-1-0-6) |
|
|
Kiến thức cơ sở tự chọn (6 TC) |
IT5360 |
Xử lý ngôn ngữ tự nhiên |
3 |
3(3-1-0-6) |
|
IT5370 |
Quản trị dự án |
2 |
2(2-1-0-4) |
|
|
IT5530 |
Hệ thống hướng tác tử |
2 |
2(2-1-0-4) |
|
|
IT5390 |
Học máy |
2 |
2(2-1-0-4) |
|
|
|
||||
|
Chuyên ngành bắt buộc (6 TC ) |
IT6300 |
Các hệ cơ sở dữ liệu tiên tiến |
3 |
3(2,5-1-0-6) |
|
IT6321 |
Khai phá dữ liệu |
3 |
3(2,5-1-0-6) |
|
|
HỌC PHẦN CHO THẠC SĨ KHOA HỌC |
||||
|
Chuyên ngành bắt buộc ( 2 TC ) |
IT6311 |
Tìm kiếm dữ liệu đa phương tiện |
2 |
2(1.5-1-0-4) |
|
Chuyên ngành tự chọn (7TC) |
IT6360 |
Kỹ nghệ tri thức |
3 |
3(2,5-1-0-6) |
|
IT6365 |
Công nghệ Web ngữ nghĩa |
3 |
3(2,5-1-0-6) |
|
|
IT6372 |
Xử lý ngôn ngữ tự nhiên nâng cao |
3 |
3(2,5-1-0-6) |
|
|
IT6375 |
Suy diễn tự động |
3 |
3(2,5-1-0-6) |
|
|
IT6381 |
Logic mờ và ứng dụng |
3 |
3(2,5-1-0-6) |
|
|
IT6385 |
Lưu trữ và phân tích dữ liệu lớn |
3 |
3(2,5-1-0-6) |
|
|
Luận văn |
IT6420 |
Luận văn tốt nghiệp |
15 |
15(0-2-30-50) |
|
HỌC PHẦN CHO THẠC SĨ KỸ THUẬT |
||||
|
Chuyên ngành bắt buộc (6TC) |
IT6331 |
Các mô hình và kiến trúc hệ thống Thông tin quản lý |
3 |
3(2,5-1-0-6) |
|
IT6341 |
Hệ trợ giúp quyết định tiên tiến |
3 |
3(2,5-1-0-6) |
|
|
Chuyên ngành tự chọn (9TC) |
IT6350 |
Quản trị tri thức |
3 |
3(2,5-1-0-6) |
|
IT6390 |
Web ngữ nghĩa |
3 |
3(2,5-1-0-6) |
|
|
IT6750 |
An toàn và bảo mật thông tin |
3 |
3(2,5-1-0-6) |
|
|
IT6400 |
Hệ thống thông tin địa lý |
3 |
3(2,5-1-0-6) |
|
|
IT6405 |
Quản trị các hệ thống thông tin |
3 |
3(2,5-1-0-6) |
|
|
IT6412 |
Quản trị dữ liệu trong môi trường phân tán |
3 |
3(2,5-1-0-6) |
|
|
IT6500 |
Điện toán đám mây |
3 |
3(2,5-1-0-6) |
|
|
Luận văn |
IT6425 |
Khóa luận tốt nghiệp |
9 |
9(0-2-16-40) |
HỌC PHÍ
- Học phí thạc sĩ ngành kỹ thuật, công nghệ là 37.000.000 Đ/toàn bộ thời gian học.
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội