- Chương trình Thạc sĩ Công nghệ Thông tin (CNTT) chuyên ngành Hệ thống thông minh và Đa phương tiện của IFI được xây dựng theo hướng kết hợp kiến thức liên ngành trong lĩnh vực công nghệ thông tin (mô hình hóa và mô phỏng, trí tuệ nhân tạo, khai phá dữ liệu tương tác người máy, công nghệ phần mềm, v.v…).
- Chương trình Thạc sĩ Hệ thống thông minh và Đa phương tiện (SIM) giúp người học mở rộng kiến thức về lĩnh vực CNTT và rèn luyện kỹ năng trong các tình huống thực tế. Chương trình này cho phép người học chuyên sâu vào thiết kế, quản lý và thực hiện các dịch vụ công nghệ thông tin mới nhất. Học viên tốt nghiệp sẽ đáp ứng được một cách hoàn hảo các yêu cầu công việc sẽ có được sự tổng hợp tuyệt vời của kiến thức lý thuyết và các kinh nghiệm thực hành.
- Lợi thế của chương trình:
- Cấp hai bằng của Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học La Rochelle (Cộng hòa Pháp).
- Cơ hội việc làm ngay khi tốt nghiệp tại các doanh nghiệp CNTT lớn, các trường đại học, các viện nghiên cứu uy tín tại Việt Nam và trên thế giới.
- Chương trình liên kết quốc tế theo chuẩn Châu Âu được công nhận trên toàn thế giới 100% giảng dạy bằng tiếng Pháp và là một trong hai chương trình Thạc sĩ CNTT đầu tiên tại Việt Nam được trao danh hiệu “Chương trình đào tạo quốc tế” của Tổ chức Đại học Pháp ngữ (AUF).
- 30 năm truyền thống đào tạo với hơn 700 học viên tốt nghiệp, trong đó trên 50% tiếp tục theo học bậc tiến sĩ tại các quốc gia phát triển.
- Môi trường tương tác quốc tế hóa: học tập và làm việc với giảng viên và học viên quốc tế, nhiều cơ hội thực tập, làm việc hoặc làm nghiên cứu sinh nước ngoài và dễ dàng thích nghi với môi trường quốc tế.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Tập trung
Thời gian đào tạo: 02 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Điều kiện dự tuyển
a, Yêu cầu về văn bằng:
- Có bằng tốt nghiệp đại học ngành Công nghệ thông tin hoặc ngành phù hợp với ngành CNTT.
- Hoặc có bằng tốt nghiệp đại học chính quy ngành gần với ngành CNTT đã học bổ sung kiến thức để có trình độ tương đương với bằng tốt nghiệp đại học ngành CNTT.
- Danh mục ngành phù hợp:
|
Tên ngành |
Mã số |
|
Khoa học máy tính |
7480101 |
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
7480102 |
|
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
|
Hệ thống thông tin |
7480104 |
- Danh mục ngành gần:
|
Tên ngành |
Mã số |
|
Sư phạm Tin học |
7140210 |
|
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Cơ sở toán cho tin học) |
7140214 |
|
Hệ thống thông tin quản lý |
7340405 |
|
Kỹ thuật máy tính |
7480106 |
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
7480108 |
|
Khoa học tính toán |
7460107 |
|
Toán học |
7460101 |
|
Toán tin |
7460117 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử |
7510203 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện điện tử |
7510301 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7510302 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7510303 |
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7520207 |
- Các học phần bổ sung kiến thức (13 tín chỉ):
1. Toán rời rạc (4 tín chỉ) 2. Lập trình nâng cao (3 tín chỉ)
3. Cơ sở dữ liệu (3 tín chỉ) 4. Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (3 tín chỉ)
(Thí sinh đăng ký học bổ sung kiến thức tại trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN theo lịch đào tạo).
Đối với các ngành đào tạo không có trong danh mục trên sẽ xem xét ra quyết định dựa vào thông tin trong bằng và bảng điểm đại học của thí sinh.
b, Về tiếng Pháp: đáp ứng một trong các yêu cầu sau đây:
- Có năng lực ngoại ngữ từ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực Ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam trước khi được công nhận học viên và đạt trình độ tương đương Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực Ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt nam trước khi được học các học phần chuyên môn. Các chứng chỉ tương đương phải được ĐHQGHN công nhận và còn hiệu lực tính đền ngày nộp hồ sơ;
- Có bằng tốt nghiệp đại học, thạc sĩ hoặc tiến sĩ của trường đại học nước ngoài mà ngôn ngữ giảng dạy là tiếng Pháp được cơ quan có thẩm quyền công nhận văn bằng theo quy định hiện hành;
- Có bằng tốt nghiệp đại học ngành ngôn ngữ tiếng Pháp;
- Là công dân của nước có ngôn ngữ chính thức là tiếng Pháp.
c, Các yêu cầu khác
- Lý lịch bản thân rõ ràng, không trong thời gian thi hành kỷ luật từ cảnh cáo trở lên
- Có đủ sức khỏe để học tập;
- Nộp hồ sơ đầy đủ, đúng thời gian quy định.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển (bao gồm xét hồ sơ và phỏng vấn).
Hồ sơ dự tuyển
a, Với thí sinh Việt Nam:
- Đơn đăng ký dự tuyển điền đầy đủ thông tin và dán ảnh (theo mẫu đăng ký trên cổng tuyển sinh online);
- Sơ yếu lý lịch theo mẫu (có xác nhận chưa quá 6 tháng của cơ quan công tác hoặc chính quyền địa phương nơi cư trú);
- Bằng và bảng điểm tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng hợp lệ);
- Minh chứng về trình độ tiếng Pháp (bản sao có công chứng hợp lệ);
- Giấy chứng nhận đủ sức khỏe để học tập của một bệnh viện đa khoa cấp chưa quá 06 tháng;
- Ba (03) ảnh 3 × 4 (viết rõ ràng, đầy đủ họ tên, ngày sinh ở mặt sau của ảnh);
- Ba (03) phong bì (ghi rõ ràng tên, địa chỉ người nhận);
- Các giấy tờ khác (nếu có):
- Chứng nhận hoàn thành các học phần bổ sung kiến thức (đối với thí sinh tốt nghiệp đại học ngành gần) (bản sao có công chứng hợp lệ);
- Thư giới thiệu (khuyến khích thí sinh nộp để được cộng điểm xét tuyển);
- Xác nhận văn bằng của Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng Giáo dục, Bộ Giáo dục và Đào tạo (đối với các văn bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp);
- Bản sao có xác nhận hoặc chứng thực các tài liệu, chứng chỉ về chuyên môn, thành tích nghiên cứu
Các giấy tờ khác (nếu có):
- Thư giới thiệu (không bắt buộc nhưng khuyến khích thí sinh nộp để có cơ hội được cộng điểm);
- Bản sao các tài liệu, chứng chỉ về chuyên môn, thành tích nghiên cứu, hoặc thành tích trong các hoạt động văn hoá, nghệ thuật và thể thao.
- Các ứng viên do cơ quan cử đi học, phải nộp quyết định hoặc công văn cử đi học của cơ quan cùng bản sao quyết định tuyển dụng, tiếp nhận hoặc bổ nhiệm (có công chứng hợp lệ).
b, Với thí sinh quốc tế:
- Đơn đăng ký dự tuyển điền đầy đủ thông tin và dán ảnh (theo mẫu đăng ký trên cổng tuyển sinh online);
- Sơ yếu lý lịch (bằng tiếng Pháp);
- Bản sao công chứng bản chính của bằng tốt nghiệp đại học (bằng tiếng Pháp và tiếng Anh);
- Bản sao công chứng bảng điểm gốc của năm học (bằng tiếng Pháp và tiếng Anh);
- Thư giới thiệu từ giảng viên (tiến sĩ trở lên) hoặc chuyên gia CNTT (bằng tiếng Anh);
- Giấy chứng nhận sức khỏe được cấp bởi các dịch vụ y tế có thẩm quyền của quốc gia nơi ứng viên cư trú dưới sáu tháng trước khi gửi hồ sơ (với bản dịch được chứng thực bằng tiếng Anh); tài liệu này phải đảm bảo rằng thí sinh không bị các bệnh truyền nhiễm hoặc bẩm sinh;
- Bản sao hộ chiếu hợp lệ trong ít nhất 30 tháng;
- Bốn ảnh 3x4 cm (chụp trong vòng sáu tháng);
- Bằng chứng về nguồn tài chính đủ để trang trải chi phí lưu trú tại Việt Nam, ví dụ một trong các tài liệu sau đây, bắt buộc bằng tiếng Anh
- Sao kê tài khoản ngân hàng đứng tên ứng viên được ngân hàng chứng nhận với số dư tối thiểu 5000 USD hoặc tương đương.
- Thư của người bảo lãnh hoặc tổ chức tài trợ, với các bản sao chứng minh thư nhân dân và sao kê tài khoản ngân hàng cho thấy số dư ít nhất 5000 USD hoặc tương đương.
- Tài khoản ngân hàng tại Việt Nam đứng tên ứng viên, với số dư tối thiểu 5000 USD hoặc tương đương.
- Bằng chứng về khoản vay sinh viên do ngân hàng cấp.
- Tất cả các bằng chứng pháp lý khác được chấp nhận.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Tổng số tín chỉ tích lũy là 85 tín chỉ Việt Nam (tương đương 123 ECTS hệ Châu Âu), bao gồm 02 năm học với 04 học kỳ:
- Năm 1 (Master 1): rèn luyện kỹ năng nghiên cứu khoa học và kiến thức nâng cao, làm nền tảng cho năm học chuyên ngành Master 2;
- Năm 2 (Master 2): nghiên cứu các kiến thức chuyên ngành và thực tập (5-6 tháng) với nhiều cơ hội thực tập tại Pháp và các quốc gia phát triển. Kết thúc thực tập, học viên sẽ viết và bảo vệ luận văn.
|
STT |
Tên môn học |
Tín chỉ VN |
Giờ giảng |
ECTS (tín chỉ Châu Âu) |
|
MASTER I (HỌC KỲ 1 & 2) |
39 |
63 |
||
|
1 |
Nhập môn HĐH Unix |
2 |
30 |
3 |
|
2 |
Công nghệ phần mềm nâng cao |
3 |
45 |
6 |
|
3 |
Quản trị dự án phần mềm |
3 |
45 |
6 |
|
4 |
Xê-mi-na nghiên cứu |
2 |
30 |
3 |
|
5 |
Trí tuệ nhân tạo và hệ thống đa tác tử |
3 |
45 |
5 |
|
6 |
Cơ sở dữ liệu nâng cao |
2 |
30 |
3 |
|
7 |
Thiết kế và kiến trúc mạng |
3 |
45 |
5 |
|
8 |
Khai phá dữ liệu và tìm kiếm thông tin |
2 |
30 |
3 |
|
9 |
Xử lý ảnh |
2 |
30 |
3 |
|
10 |
Đồ án nghiên cứu cá nhân có hướng dẫn |
5 |
80 |
8 |
|
11 |
Vận trù học |
2 |
30 |
3 |
|
12 |
Ontology và web ngữ nghĩa |
2 |
30 |
3 |
|
13 |
Lý thuyết độ phức tạp tính toán và các thuật toán xấp xỉ |
2 |
30 |
3 |
|
14 |
Lập trình ràng buộc |
2 |
30 |
3 |
|
15 |
Tiếng Anh cơ bản |
4 |
60 |
6 |
|
MASTER II (HỌC KỲ 3 & 4) |
46 |
60 |
||
|
16 |
Hiện thực ảo và tăng cường |
2 |
30 |
3 |
|
17 |
Thị giác máy tính |
2 |
30 |
3 |
|
18 |
Tương tác người - máy |
2 |
30 |
3 |
|
19 |
Công nghệ hệ thống tương tác |
2 |
30 |
3 |
|
20 |
Nhận dạng |
2 |
30 |
3 |
|
21 |
Mô hình hóa và mô phỏng các hệ thống phức tạp |
2 |
30 |
3 |
|
22 |
Đánh chỉ mục các tài liệu đa phương tiện |
2 |
30 |
3 |
|
23 |
Học máy |
2 |
30 |
3 |
|
24 |
Suy luận và Không chắc chắn |
2 |
30 |
3 |
|
25 |
Nghiên cứu tổng hợp tài liệu |
2 |
30 |
- |
|
26 |
Xây dựng hồ sơ cá nhân |
20 |
- |
|
|
27 |
Tiếng Anh học thuật |
3 |
45 |
4 |
|
28 |
Triết học |
3 |
45 |
- |
|
29 |
Tiếng Việt (cho học viên nước ngoài) |
35 |
- |
|
|
30 |
Thực tập và viết luận văn |
20 |
30 |
|
HỌC PHÍ
- Học phí dành cho học viên: 120.000.000 đồng/2 năm.
- Mức học phí này chỉ bằng 50% học phí đầy đủ, 50% học phí còn lại được ĐHQGHN và các đối tác của IFI hỗ trợ..
HỌC BỔNG
- Đối với học viên Việt Nam
- Học bổng tiếng Pháp trị giá 10.000.000 đồng, nhằm hỗ trợ học viên đạt trình độ tiếng Pháp.
- Đối với học viên Quốc tế
- Học bổng hỗ trợ nhà ở tại KTX Ngoại ngữ, ĐHQGHN (hưởng theo thời gian thực tế ở Việt Nam và không quá 16 tháng)
- Học bổng sinh hoạt phí hàng tháng
ƯU ĐÃI
- Học viên được giảm thêm 2.000.000 VNĐ học phí khi đăng ký qua Edunet
Khoa Quốc tế Pháp ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội
Địa chỉ: Nhà E5, Đại học Quốc gia Hà Nội, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.