Thạc sĩ Công tác xã hội – Định hướng ứng dụng
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN (11678)
- Chương trình đào tạo bậc thạc sĩ chuyên ngành Công tác Xã hội (CTXH) định hướng ứng dụng có mục tiêu chung là đào tạo thạc sĩ chuyên ngành CTXH với thời lượng thực hành cao, vừa đảm bảo tính dân tộc và hiện đại, vừa mở rộng và nâng cao so với bậc cử nhân, kế thừa chương trình đào tạo thạc sĩ chuyên ngành CTXH theo định hướng nghiên cứu nhưng chú trọng hơn về ứng dụng các kiến thức và kỹ năng CTXH trong giải quyết vấn đề thực tiễn, phù hợp với thực tiễn kinh tế, chính trị - xã hội của đất nước trong điều kiện hội nhập với khu vực và thế giới; góp phần đảm bảo an sinh xã hội, xóa đói giảm nghèo, xây dựng đất nước Việt Nam giàu mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 2 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
Về văn bằng: Tất cả các ứng viên đã tốt nghiệp đại học có thể dự thi, cụ thể:
- Đã tốt nghiệp hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành phù hợp.
- Đối với các chương trình định hướng nghiên cứu: yêu cầu với ứng viên phải tốt nghiệp đại học từ Khá trở lên hoặc các ứng viên tốt nghiệp dưới hạng Khá phải có công bố khoa học (sách, giáo trình, bài báo đăng trên các tạp chí khoa học chuyên ngành hoặc các báo cáo đăng trên kỷ yếu hội nghị, hội thảo khoa học chuyên ngành) liên quan đến lĩnh vực học tập, nghiên cứu.
- Đáp ứng yêu cầu thâm niên công tác theo đối tượng quy định trong khung chương trình đào tạo (CTĐT) của các chuyên ngành đào tạo thạc sĩ.
- Văn bằng của ứng viên tốt nghiệp đại học ngành phù hợp do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải kèm theo văn bản công nhận của Cục Quản lý chất lượng, Bộ Giáo dục và Đào tạo..
Về trình độ ngoại ngữ:
- Từ năm 2022, nội dung môn thi Ngoại ngữ đã bị loại bỏ theo Thông tư số 23/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ. Ứng viên phải đáp ứng yêu cầu về năng lực ngoại ngữ của chương trình dự tuyển được minh chứng bằng một trong các văn bằng, chứng chỉ.
Hình thức dự tuyển
- Thi tuyển truyền thống: Các môn thi tuyển sinh thạc sĩ gồm: môn thi Cơ bản và môn thi Cơ sở.
- Xét tuyển thẳng thạc sĩ
Hồ sơ dự tuyển
- Thí sinh dự thi và xét tuyển thẳng thạc sĩ, xét tuyển tiến sĩ đăng ký trực tuyến tại cổng thông tin tuyển sinh của Đại học Quốc gia Hà Nội tại địa chỉ: http://tssdh.vnu.edu.vn
- Thí sinh phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính trung thực trong các thông tin khai báo.
- Lưu ý: Đối với thí sinh đăng kí xét tuyển thẳng thạc sĩ và xét tuyển tiến sĩ ngoài việc đăng kí trực tuyến, thí sinh phải nộp hồ sơ theo quy định được thông báo khi đăng kí dự tuyến trực tuyến thành công theo khung thời gian trên.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số giờ tín chỉ: TS |
Mã số các học phần tiên quyết |
||||||
|
Lí thuyết |
Thực hành |
Tự học |
|||||||||
|
I |
Khối kiến thức chung |
8 |
|||||||||
|
1. |
PHI 5001 |
Triết học (Philosophy) |
4 |
45 |
0 |
0 |
|||||
|
2. |
Ngoại ngữ cơ bản[1] |
4 |
|||||||||
|
ENG 5001 |
Tiếng Anh cơ bản (Basic English) |
4 |
45 |
0 |
0 |
||||||
|
RUS 5001 |
Tiếng Nga cơ bản (Basic Russian) |
||||||||||
|
FRE 5001 |
Tiếng Pháp cơ bản (Basic French) |
||||||||||
|
II |
Học phần bắt buộc |
25 |
|||||||||
|
1. |
SOC 8051 |
Hành vi con người và Môi trường xã hội: Từ lý thuyết tới thực tiễn (Human Behavior and the Social Environment: From theory to practice) |
3 |
25 |
20 |
0 |
|||||
|
2. |
SOC 8052 |
Kỹ năng nghiên cứu trong CTXH (Research skills for Social Work) |
3 |
30 |
15 |
0 |
|||||
|
3. |
SOC 8053 |
Ứng dụng lý thuyết trong thực hành CTXH (Applying theories in Social Work practice) |
3 |
25 |
20 |
0 |
|||||
|
4. |
SOC 8054 |
CTXH với cá nhân: Mô hình và kỹ thuật (Social Work Models with Individuals: Intervention models and techiques) |
3 |
10 |
35 |
0 |
|||||
|
5. |
SOC 8055 |
CTXH với nhóm: Mô hình và kỹ thuật (Social Work Models with Groups: Intervention Models and Techniques) |
3 |
21 |
24 |
0 |
|||||
|
6. |
SOC 8056 |
Tổ chức và Phát triển cộng đồng: Từ lý thuyết tới thực hành (Organization and Community Development: from theory to practice) |
3 |
26 |
19 |
0 |
|||||
|
7. |
SOC 8057 |
Quản trị CTXH : Lý thuyết và thực hành (Social Work Administration: theories and practice) |
3 |
20 |
25 |
0 |
|||||
|
8. |
SOC 8058 |
Thực hành CTXH tại cơ sở (Field education practicum) |
4 |
5 |
55 |
0 |
|||||
|
III |
Học phần lựa chọn |
22/52 |
|||||||||
|
9. |
ENG 6001 |
Tiếng Anh học thuật (Academic English) |
2 |
20 |
10 |
0 |
|||||
|
10. |
FRE 6001 |
Tiếng Pháp học thuật (Academic French) |
2 |
20 |
10 |
0 |
|||||
|
11. |
SOC 8059 |
Trị liệu tâm lý (Psychotherapy) |
3 |
30 |
15 |
0 |
|||||
|
12. |
SOC 8060 |
Làm việc với NKT: các vấn đề chính sách và văn hóa dân tộc (Working with handicapped people: policy, culture and ethnicity issues) |
3 |
22 |
23 |
0 |
|||||
|
13. |
SOC 8061 |
Thực hành CTXH trong trường học (Social Work practice in School settings) |
3 |
22 |
23 |
0 |
|||||
|
14. |
SOC 6064 |
CTXH với người cao tuổi: chính sách và thực hành (Social work with the elderly: policy and practice) |
3 |
30 |
15 |
0 |
|||||
|
15. |
SOC8063 |
Xây dựng và triển khai các dự án xóa đói giảm nghèo (Developing and implementing hunger eradication and poverty reduction programs) |
3 |
21 |
24 |
0 |
|||||
|
16. |
SOC 8064 |
Thực hành công tác xã hội trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe tâm thần tại cộng đồng (Social work practice in working with people having mental health illness in community) |
3 |
30 |
15 |
0 |
|||||
|
17. |
SOC 8065 |
CTXH với các nhóm dân tộc thiểu số (Social work with ethnic minorities) |
3 |
22 |
23 |
0 |
|||||
|
18. |
SOC 8066 |
Kỹ thuật và mô hình thực hành CTXH và chính sách xã hội với gia đình (Social Work and Social policy for Family: Intervention models and Techniques) |
3 |
20 |
25 |
0 |
|||||
|
19. |
SOC 8067 |
Thực hành chính sách trong công tác xã hội (Social policy practice in social work) |
3 |
20 |
25 |
0 |
|||||
|
20. |
SOC 8068 |
Phát triển và đánh giá dịch vụ công tác xã hội (Social work program development and evaluation) |
2 |
20 |
10 |
0 |
|||||
|
21. |
SOC 6024 |
Lí luận về thực hành CTXH (Theory for Practice in Social Work) |
2 |
20 |
10 |
0 |
|||||
|
22. |
SOC 8070 |
Thiết kế và quản lý điều tra định lượng trong công tác xã hội (Survey management in social work) |
3 |
20 |
25 |
0 |
|||||
|
23. |
SOC 8071 |
Thực hành CTXH trong các cơ sở y tế (Social work practice in health care centers) |
3 |
30 |
15 |
0 |
|||||
|
24. |
SOC 8072 |
Niềm tin tôn giáo và thực hành CTXH (Religious belief and social work practice) |
3 |
30 |
15 |
0 |
|||||
|
25. |
SOC 8073 |
Kỹ năng làm việc với người lạm dụng chất gây nghiện (Working with substance abuse clients) |
3 |
30 |
15 |
0 |
|||||
|
26. |
SOC 8074 |
Mô hình và kỹ năng can thiệp đối với bạo lực gia đình (Family Violence: intervention models and clinical skills) |
3 |
20 |
25 |
0 |
|||||
|
27. |
SOC 8075 |
Xây dựng, triển khai và đánh giá chính sách (Policy formulation, implementation and evaluation) |
3 |
20 |
25 |
0 |
|||||
|
IV |
Luận văn tốt nghiệp |
9 |
|||||||||
|
28. |
SOC 8076 |
Luận văn tốt nghiệp (Thesis) |
9 |
||||||||
|
Tổng cộng |
64 |
||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Học phần ngoại ngữ cơ bản là học phần điều kiện, có khối lượng 4 tín chỉ, được tổ chức đào tạo chung trong toàn ĐHQGHN cho các học viên có nhu cầu và được đánh giá theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương. Kết quả đánh giá học phần ngoại ngữ không tính trong điểm trung bình chung tích lũy nhưng vẫn tính vào tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo
HỌC PHÍ
- Học phí : Liên hệ
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội
Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà Nội