Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Thạc sĩ
Kiểm định:
ĐH Quốc gia Hà Nội
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Thi tuyển & Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Ngoài giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
2 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1995
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt tiêu chuẩn tự kiểm định chất lượng
Edunet, trường học, Đăng ký56 Nhà giáo ưu tú
Edunet, trường học, Đăng kýHơn 10.600 sinh viên theo học tại trường
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình đào tạo: Đa dạng, tiên tiến
Edunet, trường học, Đăng kýHuân chương Lao động hạng I
  • Chương trình trang bị cho học viên kiến thức tương ứng với bậc đào tạo thạc sĩ về chuyên ngành báo chí học, vừa đảm bảo tính cơ bản và hiện đại, vừa mở rộng và nâng cao so với bậc cử nhân, phù hợp với thực tiễn hoạt động báo chí truyền thông trong điều kiện mở cửa, hội nhập và toàn cầu hóa. 
  • Chương trình sẽ giúp người học có nhận thức đúng đắn và chuyên sâu về ngành báo chí truyền thông. Sau khoá học học viên có đủ năng lực làm việc về chuyên môn báo chí truyền thông và có khả năng tiếp tục học tập, tham gia học tập ở bậc học cao hơn, hoặc tích lũy kinh nghiệm để trở thành nhà lãnh đạo, chuyên gia trong lĩnh vực báo chí truyền thông.

 

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: Chính quy

Thời gian đào tạo: 2 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

Về văn bằng: Tất cả các ứng viên đã tốt nghiệp đại học có thể dự thi, cụ thể:

  • Đã tốt nghiệp hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành phù hợp.
  • Đối với các chương trình định hướng nghiên cứu: yêu cầu với ứng viên phải tốt nghiệp đại học từ Khá trở lên hoặc các ứng viên tốt nghiệp dưới hạng Khá phải có công bố khoa học (sách, giáo trình, bài báo đăng trên các tạp chí khoa học chuyên ngành hoặc các báo cáo đăng trên kỷ yếu hội nghị, hội thảo khoa học chuyên ngành) liên quan đến lĩnh vực học tập, nghiên cứu.
  • Đáp ứng yêu cầu thâm niên công tác theo đối tượng quy định trong khung chương trình đào tạo (CTĐT) của các chuyên ngành đào tạo thạc sĩ.
  • Văn bằng của ứng viên tốt nghiệp đại học ngành phù hợp do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải kèm theo văn bản công nhận của Cục Quản lý chất lượng, Bộ Giáo dục và Đào tạo..

Về trình độ ngoại ngữ:

  • Từ năm 2022, nội dung môn thi Ngoại ngữ đã bị loại bỏ theo Thông tư số 23/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ. Ứng viên phải đáp ứng yêu cầu về năng lực ngoại ngữ của chương trình dự tuyển được minh chứng bằng một trong các văn bằng, chứng chỉ.

Hình thức dự tuyển

  • Thi tuyển truyền thống: Các môn thi tuyển sinh thạc sĩ gồm: môn thi Cơ bản và môn thi Cơ sở.
  • Xét tuyển thẳng thạc sĩ

Hồ sơ dự tuyển

  • Thí sinh dự thi và xét tuyển thẳng thạc sĩ, xét tuyển tiến sĩ đăng ký trực tuyến tại cổng thông tin tuyển sinh của Đại học Quốc gia Hà Nội tại địa chỉ: http://tssdh.vnu.edu.vn
  • Thí sinh phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính trung thực trong các thông tin khai báo.
  • Lưu ý: Đối với thí sinh đăng kí xét tuyển thẳng thạc sĩ  xét tuyển tiến sĩ ngoài việc đăng kí trực tuyến, thí sinh phải nộp hồ sơ theo quy định được thông báo khi đăng kí dự tuyến trực tuyến thành công theo khung thời gian trên.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Mã số học phần tiên quyết

Lí thuyết

Thực hành

Tự học

I. Khối kiến thức chung

7

 

 

 

 

 

1

PHI 5001

Triết học

Philosophy

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ENG 5001

Tiếng Anh cơ bản

General English

4

 

 

 

 

RUS 5001

Tiếng Nga cơ bản

General Russian

 

WES 5001

Tiếng Đức cơ bản

General German

CHI 5001

Tiếng Trung cơ bản

General Chinese

FRE 5001

Tiếng Pháp cơ bản

General French

 

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Mã số học phần tiên quyết

Lí thuyết

Thực hành

Tự học

II. Khối kiến thức nhóm chuyên ngành

13

 

 

 

 

II.1. Bắt buộc

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

ENG 6001

Tiếng Anh học thuật

English for Academic Purposes

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

ENG 5001

RUS 6001

Tiếng Nga học thuật

Russian For Academic Purposes

 

RUS 5001

 

GER 6001

Tiếng Đức học thuật

German For Academic Purposes

 

GER 5001

CHI 6001

Tiếng Trung học thuật

Chinese For Academic Purposes

 

CHI 5001

FRE 6001

Tiếng Pháp học thuật

French For Academic Purposes

 

FRE 5001

 

4

 

JOU 6025

Các học thuyết về báo chí và truyền thông

Mass Communication Theories

 

3

 

39

 

6

 

0

 

 

5

 

JOU 6029

Các phương pháp thiết kế  và triển khai nghiên cứu truyền thông

Media Research Methodologies

 

3

 

39

 

6

 

0

 

II.2. Lựa chọn

4/12

 

 

 

 

 

6

 

JOU 6032

Xã hội học truyền thông đại chúng

Sociology in mass communication

 

2

 

26

 

0

 

4

 

JOU 6029

 

7

 

JOU 6072

Chiến lược và chiến thuật Quan hệ công chúng

PR stretagy and tactics

 

2

 

24

 

2

 

4

 

 

8

 

JOU 6017

Văn hoá và báo chí Việt Nam

Vietnamese Journalism and Culture

 

2

 

26

 

0

 

4

 

 

9

 

POL 6006

Văn hóa chính trị và quyền lực chính trị

Political culture and power

 

2

 

26

 

0

 

4

 

 

10

 

JOU 6039

Truyền thông hội tụ và đa phương tiện

Convergence and multi media

 

2

 

26

 

0

 

4

 

 

11

 

JOU 6071

Truyền thông đại chúng và văn hóa đại chúng

Mass Media & Mass Culture

 

2

 

26

 

0

 

4

 

JOU 6025

III. Khối kiến thức chuyên ngành

17

 

 

 

 

 

 

STT

 

Mã học phần

 

Tên học phần

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Mã số học phần tiên quyết

Lí thuyết

Thực hành

Tự học

III.1. Bắt buộc

11

 

 

 

 

 

12

 

JOU 6026

Lãnh đạo và quản lí báo chí

Party’s leadership and media control

 

3

 

39

 

6

 

0

 

 

 

13

 

 

JOU 6027

Lí luận và thực tiễn báo phát thanh và truyền hình

Broadcast Journalism: Theory and Practice

 

 

4

 

 

40

 

 

12

 

 

8

 

 

 

14

 

 

JOU 6028

Lí luận và thực tiễn báo in và báo trực tuyến

Print and Online Journalism: Theory and Practice

 

 

4

 

 

40

 

 

12

 

 

8

 

III.2

Lựa chọn

6/18

 

 

 

 

 

15

 

JOU 6005

Lịch sử báo chí Việt Nam (nâng cao)

Advanced history of Vietnamese journalism

 

2

 

26

 

0

 

4

 

 

16

 

JOU 6009

Ngôn ngữ truyền thông

Media Languages

 

2

 

26

 

4

 

0

 

 

17

 

JOU 6006

Tác phẩm báo chí

Journalistic products

 

2

 

20

 

4

 

6

 

 

18

 

JOU 6007

Văn học – nghệ thuật và hoạt động báo chí

Culture, art and media practice

 

2

 

26

 

0

 

4

 

JOU 6017

 

19

 

JOU 6018

Báo chí các nước phát triển

Journalism in developed countries

 

2

 

26

 

0

 

4

 

 

20

 

JOU 6019

Báo chí về thông tin quốc tế và báo chí đối ngoại

Journalism on international affairs

 

2

 

26

 

0

 

4

 

 

21

 

JOU 6037

Kinh tế báo chí

Media Economics

 

2

 

26

 

0

 

4

 

 

22

 

JOU 6008

Lịch sử nghiên cứu báo chí- truyền thông

History of media research

 

2

 

26

 

0

 

4

 

 

23

 

JOU 6011

Xu hướng phát triển của báo chí hiện đại

Future trends of media

 

2

 

26

 

0

 

4

 

IV.

JOU 7201

Luận văn (Thesis)

13

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

50

 

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí : Liên hệ

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội

Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà Nội

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet