- Chương trình trang bị cho học viên kiến thức tương ứng với bậc đào tạo thạc sĩ về chuyên ngành báo chí học, vừa đảm bảo tính cơ bản và hiện đại, vừa mở rộng và nâng cao so với bậc cử nhân, phù hợp với thực tiễn hoạt động báo chí truyền thông trong điều kiện mở cửa, hội nhập và toàn cầu hóa.
- Chương trình sẽ giúp người học có nhận thức đúng đắn và chuyên sâu về ngành báo chí truyền thông. Sau khoá học học viên có đủ năng lực làm việc về chuyên môn báo chí truyền thông và có khả năng tiếp tục học tập, tham gia học tập ở bậc học cao hơn, hoặc tích lũy kinh nghiệm để trở thành nhà lãnh đạo, chuyên gia trong lĩnh vực báo chí truyền thông.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 2 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
Về văn bằng: Tất cả các ứng viên đã tốt nghiệp đại học có thể dự thi, cụ thể:
- Đã tốt nghiệp hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành phù hợp.
- Đối với các chương trình định hướng nghiên cứu: yêu cầu với ứng viên phải tốt nghiệp đại học từ Khá trở lên hoặc các ứng viên tốt nghiệp dưới hạng Khá phải có công bố khoa học (sách, giáo trình, bài báo đăng trên các tạp chí khoa học chuyên ngành hoặc các báo cáo đăng trên kỷ yếu hội nghị, hội thảo khoa học chuyên ngành) liên quan đến lĩnh vực học tập, nghiên cứu.
- Đáp ứng yêu cầu thâm niên công tác theo đối tượng quy định trong khung chương trình đào tạo (CTĐT) của các chuyên ngành đào tạo thạc sĩ.
- Văn bằng của ứng viên tốt nghiệp đại học ngành phù hợp do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải kèm theo văn bản công nhận của Cục Quản lý chất lượng, Bộ Giáo dục và Đào tạo..
Về trình độ ngoại ngữ:
- Từ năm 2022, nội dung môn thi Ngoại ngữ đã bị loại bỏ theo Thông tư số 23/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ. Ứng viên phải đáp ứng yêu cầu về năng lực ngoại ngữ của chương trình dự tuyển được minh chứng bằng một trong các văn bằng, chứng chỉ.
Hình thức dự tuyển
- Thi tuyển truyền thống: Các môn thi tuyển sinh thạc sĩ gồm: môn thi Cơ bản và môn thi Cơ sở.
- Xét tuyển thẳng thạc sĩ
Hồ sơ dự tuyển
- Thí sinh dự thi và xét tuyển thẳng thạc sĩ, xét tuyển tiến sĩ đăng ký trực tuyến tại cổng thông tin tuyển sinh của Đại học Quốc gia Hà Nội tại địa chỉ: http://tssdh.vnu.edu.vn
- Thí sinh phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính trung thực trong các thông tin khai báo.
- Lưu ý: Đối với thí sinh đăng kí xét tuyển thẳng thạc sĩ và xét tuyển tiến sĩ ngoài việc đăng kí trực tuyến, thí sinh phải nộp hồ sơ theo quy định được thông báo khi đăng kí dự tuyến trực tuyến thành công theo khung thời gian trên.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số giờ tín chỉ |
Mã số học phần tiên quyết |
||
|
Lí thuyết |
Thực hành |
Tự học |
|||||
|
I. Khối kiến thức chung |
7 |
|
|
|
|
||
|
1 |
PHI 5001 |
Triết học Philosophy |
3 |
|
|
|
|
|
2 |
ENG 5001 |
Tiếng Anh cơ bản General English |
4 |
|
|
|
|
|
RUS 5001 |
Tiếng Nga cơ bản General Russian |
||||||
|
WES 5001 |
Tiếng Đức cơ bản General German |
||||||
|
CHI 5001 |
Tiếng Trung cơ bản General Chinese |
||||||
|
FRE 5001 |
Tiếng Pháp cơ bản General French |
||||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số giờ tín chỉ |
Mã số học phần tiên quyết |
||
|
Lí thuyết |
Thực hành |
Tự học |
|||||
|
II. Khối kiến thức nhóm chuyên ngành |
13 |
|
|
|
|
||
|
II.1. Bắt buộc |
9 |
|
|
|
|
||
|
3 |
ENG 6001 |
Tiếng Anh học thuật English for Academic Purposes |
3 |
|
|
|
ENG 5001 |
|
RUS 6001 |
Tiếng Nga học thuật Russian For Academic Purposes |
RUS 5001 |
|||||
|
GER 6001 |
Tiếng Đức học thuật German For Academic Purposes |
GER 5001 |
|||||
|
CHI 6001 |
Tiếng Trung học thuật Chinese For Academic Purposes |
CHI 5001 |
|||||
|
FRE 6001 |
Tiếng Pháp học thuật French For Academic Purposes |
FRE 5001 |
|||||
|
4 |
JOU 6025 |
Các học thuyết về báo chí và truyền thông Mass Communication Theories |
3 |
39 |
6 |
0 |
|
|
5 |
JOU 6029 |
Các phương pháp thiết kế và triển khai nghiên cứu truyền thông Media Research Methodologies |
3 |
39 |
6 |
0 |
|
|
II.2. Lựa chọn |
4/12 |
|
|
|
|
||
|
6 |
JOU 6032 |
Xã hội học truyền thông đại chúng Sociology in mass communication |
2 |
26 |
0 |
4 |
JOU 6029 |
|
7 |
JOU 6072 |
Chiến lược và chiến thuật Quan hệ công chúng PR stretagy and tactics |
2 |
24 |
2 |
4 |
|
|
8 |
JOU 6017 |
Văn hoá và báo chí Việt Nam Vietnamese Journalism and Culture |
2 |
26 |
0 |
4 |
|
|
9 |
POL 6006 |
Văn hóa chính trị và quyền lực chính trị Political culture and power |
2 |
26 |
0 |
4 |
|
|
10 |
JOU 6039 |
Truyền thông hội tụ và đa phương tiện Convergence and multi media |
2 |
26 |
0 |
4 |
|
|
11 |
JOU 6071 |
Truyền thông đại chúng và văn hóa đại chúng Mass Media & Mass Culture |
2 |
26 |
0 |
4 |
JOU 6025 |
|
III. Khối kiến thức chuyên ngành |
17 |
|
|
|
|
||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số giờ tín chỉ |
Mã số học phần tiên quyết |
||
|
Lí thuyết |
Thực hành |
Tự học |
|||||
|
III.1. Bắt buộc |
11 |
|
|
|
|
||
|
12 |
JOU 6026 |
Lãnh đạo và quản lí báo chí Party’s leadership and media control |
3 |
39 |
6 |
0 |
|
|
13 |
JOU 6027 |
Lí luận và thực tiễn báo phát thanh và truyền hình Broadcast Journalism: Theory and Practice |
4 |
40 |
12 |
8 |
|
|
14 |
JOU 6028 |
Lí luận và thực tiễn báo in và báo trực tuyến Print and Online Journalism: Theory and Practice |
4 |
40 |
12 |
8 |
|
|
III.2 |
Lựa chọn |
6/18 |
|
|
|
|
|
|
15 |
JOU 6005 |
Lịch sử báo chí Việt Nam (nâng cao) Advanced history of Vietnamese journalism |
2 |
26 |
0 |
4 |
|
|
16 |
JOU 6009 |
Ngôn ngữ truyền thông Media Languages |
2 |
26 |
4 |
0 |
|
|
17 |
JOU 6006 |
Tác phẩm báo chí Journalistic products |
2 |
20 |
4 |
6 |
|
|
18 |
JOU 6007 |
Văn học – nghệ thuật và hoạt động báo chí Culture, art and media practice |
2 |
26 |
0 |
4 |
JOU 6017 |
|
19 |
JOU 6018 |
Báo chí các nước phát triển Journalism in developed countries |
2 |
26 |
0 |
4 |
|
|
20 |
JOU 6019 |
Báo chí về thông tin quốc tế và báo chí đối ngoại Journalism on international affairs |
2 |
26 |
0 |
4 |
|
|
21 |
JOU 6037 |
Kinh tế báo chí Media Economics |
2 |
26 |
0 |
4 |
|
|
22 |
JOU 6008 |
Lịch sử nghiên cứu báo chí- truyền thông History of media research |
2 |
26 |
0 |
4 |
|
|
23 |
JOU 6011 |
Xu hướng phát triển của báo chí hiện đại Future trends of media |
2 |
26 |
0 |
4 |
|
|
IV. |
JOU 7201 |
Luận văn (Thesis) |
13 |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
50 |
|
|
||
HỌC PHÍ
- Học phí : Liên hệ
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội
Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà Nội