Mục tiêu chung :
- Đào tạo các Thạc sỹ Báo chí có kiến thức chuyên môn, có tư duy phản biện, có đạo đức và bản lĩnh chính trị vững vàng, đặc biệt tập trung rèn luyện kỹ năng nghề nghiệp, để hoạt động hiệu quả trong ngành công nghiệp truyền thông Việt Nam đang phát triển mạnh mẽ theo hướng hội nhập quốc tế trong bối cảnh toàn cầu hóa.
Mục tiêu cụ thể :
- Chương trình sẽ giúp người học có nhận thức đúng đắn và chuyên sâu về ngành báo chí truyền thông. Sau khoá học học viên có đủ năng lực làm việc về chuyên môn báo chí truyền thông và tích lũy kinh nghiệm để trở thành nhà lãnh đạo, quản lý, chuyên gia trong lĩnh vực báo chí truyền thông.
Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp:
- Thạc sĩ Báo chí học có năng lực tổ chức và thực hiện tốt các hoạt động trong lĩnh vực công tác của mình, cụ thể có thể trực tiếp tham gia hoạt động nghiên cứu, giảng dạy hoặc các hoạt động thực tiễn khác hoặc có thể tiếp tục học tập ở bậc tiến sĩ chuyên ngành Báo chí học.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 2 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
Về văn bằng: Tất cả các ứng viên đã tốt nghiệp đại học có thể dự thi, cụ thể:
- Đã tốt nghiệp hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành phù hợp.
- Đối với các chương trình định hướng nghiên cứu: yêu cầu với ứng viên phải tốt nghiệp đại học từ Khá trở lên hoặc các ứng viên tốt nghiệp dưới hạng Khá phải có công bố khoa học (sách, giáo trình, bài báo đăng trên các tạp chí khoa học chuyên ngành hoặc các báo cáo đăng trên kỷ yếu hội nghị, hội thảo khoa học chuyên ngành) liên quan đến lĩnh vực học tập, nghiên cứu.
- Đáp ứng yêu cầu thâm niên công tác theo đối tượng quy định trong khung chương trình đào tạo (CTĐT) của các chuyên ngành đào tạo thạc sĩ.
- Văn bằng của ứng viên tốt nghiệp đại học ngành phù hợp do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải kèm theo văn bản công nhận của Cục Quản lý chất lượng, Bộ Giáo dục và Đào tạo..
Về trình độ ngoại ngữ:
- Từ năm 2022, nội dung môn thi Ngoại ngữ đã bị loại bỏ theo Thông tư số 23/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ. Ứng viên phải đáp ứng yêu cầu về năng lực ngoại ngữ của chương trình dự tuyển được minh chứng bằng một trong các văn bằng, chứng chỉ.
Hình thức dự tuyển
- Thi tuyển truyền thống: Các môn thi tuyển sinh thạc sĩ gồm: môn thi Cơ bản và môn thi Cơ sở.
- Xét tuyển thẳng thạc sĩ
Hồ sơ dự tuyển
- Thí sinh dự thi và xét tuyển thẳng thạc sĩ, xét tuyển tiến sĩ đăng ký trực tuyến tại cổng thông tin tuyển sinh của Đại học Quốc gia Hà Nội tại địa chỉ: http://tssdh.vnu.edu.vn
- Thí sinh phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính trung thực trong các thông tin khai báo.
- Lưu ý: Đối với thí sinh đăng kí xét tuyển thẳng thạc sĩ và xét tuyển tiến sĩ ngoài việc đăng kí trực tuyến, thí sinh phải nộp hồ sơ theo quy định được thông báo khi đăng kí dự tuyến trực tuyến thành công theo khung thời gian trên.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số giờ tín chỉ |
Mã số các học phần tiên quyết |
|||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Tự học |
||||||
|
I. Khối kiến thức chung |
8 |
|
|
|
|
|||
|
1 |
PHI 5002 |
Triết học Philosophy |
4 |
60 |
0 |
0 |
|
|
|
2 |
Ngoại ngữ cơ bản (chọn 1 trong 5 thứ tiếng) |
4 |
|
|
|
|
||
|
ENG 5001 |
Tiếng Anh cơ bản General English |
|
30 |
30 |
0 |
|
||
|
RUS 5001 |
Tiếng Nga cơ bản General Russian |
30 |
30 |
0 |
|
|||
|
WES 5001 |
Tiếng Đức cơ bản General German |
30 |
30 |
0 |
|
|||
|
CHI 5001 |
Tiếng Trung cơ bản General Chinese |
30 |
30 |
0 |
|
|||
|
FRE 5001 |
Tiếng Pháp cơ bản General French |
30 |
30 |
0 |
|
|||
|
II. Khối kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành |
36 |
|
|
|
|
|||
|
II.1. Các học phần bắt buộc |
14 |
|
|
|
|
|||
|
3 |
JOU 6025 |
Các học thuyết về báo chí và truyền thông Mass Communication Theories |
4 |
48 |
12 |
0 |
|
|
|
4 |
JOU 6029 |
Các phương pháp thiết kế và triển khai nghiên cứu truyền thông Media Research Methodologies |
3 |
39 |
6 |
0 |
|
|
|
5 |
JOU 6027 |
Lý luận và thực tiễn báo phát thanh và truyền hình Broadcast Journalism: Theory and Practice |
4 |
48 |
12 |
0 |
JOU 6025 |
|
|
6 |
JOU 6028 |
Lý luận và thực tiễn báo in và báo điện tử Print and Online Journalism: Theory and Practice |
4 |
48 |
12 |
0 |
JOU 6025 |
|
|
II.2. Các học phần tự chọn |
21/45 |
|
|
|
|
|||
|
7 |
JOU 6032 |
Xã hội học truyền thông đại chúng Sociology in mass communication |
3 |
39 |
6 |
0 |
|
|
|
8 |
JOU 6072 |
Chiến lược và chiến thuật Quan hệ công chúng PR stretagy and tactics |
3 |
39 |
6 |
0 |
JOU 6025 |
|
|
9
|
JOU 6017 |
Văn hoá và báo chí Việt Nam Vietnamese Journalism and Culture |
3 |
39 |
6 |
0 |
|
|
|
10 |
JOU 6071 |
Truyền thông đại chúng và văn hóa đại chúng Mass Media & Mass Culture |
3 |
39 |
6 |
0 |
|
|
|
11 |
JOU 6073 |
Báo chí và dư luận xã hội Journalism and Public Opinion |
3 |
39 |
6 |
0 |
JOU 6025 |
|
|
12 |
JOU 6026 |
Lãnh đạo và quản lý báo chí Party’s leadership and media control |
3 |
39 |
6 |
0 |
|
|
|
13 |
JOU 6005 |
Lịch sử báo chí Việt Nam (nâng cao) Advanced history of Vietnamese journalism |
3 |
39 |
6 |
0 |
|
|
|
14 |
JOU 6009 |
Ngôn ngữ truyền thông hiện đại Modern Media Languages |
3 |
39 |
6 |
0 |
|
|
|
15 |
JOU 6006 |
Tác phẩm báo chí Journalistic products |
3 |
39 |
6 |
0 |
|
|
|
16 |
JOU 6007 |
Văn học – nghệ thuật và hoạt động báo chí Culture, art and media practice |
3 |
39 |
6 |
0 |
|
|
|
17 |
JOU 6019 |
Báo chí về thông tin quốc tế và báo chí đối ngoại Journalism on international affairs |
3 |
39 |
6 |
0 |
|
|
|
18 |
JOU 6037 |
Kinh tế báo chí Economic issues of media industry |
3 |
39 |
6 |
0 |
JOU 6025 |
|
|
19 |
JOU 6011 |
Xu hướng phát triển của báo chí hiện đại Future trends of media |
3 |
39 |
6 |
0 |
JOU 6025 |
|
|
20 |
JOU 6039 |
Truyền thông hội tụ và đa phương tiện Convergence and multi media |
3 |
39 |
6 |
0 |
JOU 6025 |
|
|
21 |
JOU 6074 |
Báo chí dành cho công chúng chuyên biệt Journalism for Target Audiences |
3 |
39 |
6 |
0 |
JOU 6025 |
|
|
22 |
JOU 6075 |
Những vấn đề về pháp luật và đạo đức báo chí trong bối cảnh truyền thông kỹ thuật số Law and Journalistic ethics in the digitalAge |
3 |
39 |
6 |
0 |
JOU 6025 |
|
|
III |
Luận văn |
20 |
|
|
|
|
||
|
|
JOU 7201 |
Luận văn |
20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
64 |
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: (*) Học phần ngoại ngữ cơ bản là học phần điều kiện, có khối lượng 4 tín chỉ, được tổ chức đào tạo chung trong toàn ĐHQGHN cho các học viên có nhu cầu và được đánh giá theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương. Kết quả đánh giá học phần ngoại ngữ không tính trong điểm trung bình chung tích lũy nhưng vẫn tính vào tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo.
HỌC PHÍ
- Học phí : Liên hệ
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội
Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà Nội