- Đào tạo nhân viên trình độ trung cấp Nghiệp vụ lễ tân có các kiến thức về nghề lễ tân nhà hàng, khách sạn phù hợp với nhu cầu việc làm, hình thành và phát triển nhân cách, đạo đức nghề nghiệp, phẩm chất chính trị; có sức khoẻ tốt; có năng lực phát triển toàn diện, hoạt động có hiệu quả trên các lĩnh vực thuộc ngành, nghề đào tạo.
- Sau khi tốt nghiệp học sinh sẽ làm được tại các vị trí như: Lễ tân khách sạn từ 1-3 sao, Lễ tân văn phòng trong công ty, và các vị trí khác… tùy theo khả năng cá nhân và yêu cầu của công việc.
- Khối lượng kiến thức toàn khoá học: 54 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 2 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Học sinh trên toàn quốc, đã hoàn thành chương trình THCS (có Bằng tốt nghiệp THCS hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THCS tạm thời) hoặc tương đương trở lên.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển hồ sơ. Xét tuyển học bạ cấp THCS
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã MH/MĐ |
Tên môn học/ mô đun |
Thời gian học tập (giờ) |
||||
|
Số tín chỉ |
Tổng số |
Trong đó |
||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/thực tập/thảo luận |
Thi/ Kiểm tra |
||||
|
I |
Các môn học chung |
12 |
255 |
94 |
148 |
13 |
|
MH 01 |
Chính trị |
2 |
30 |
15 |
13 |
2 |
|
MH 02 |
Pháp luật |
1 |
15 |
9 |
5 |
1 |
|
MH 03 |
Giáo dục thể chất |
1 |
30 |
4 |
24 |
2 |
|
MH 04 |
Giáo dục quốc phòng - An ninh |
2 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
MH 05 |
Tin học |
2 |
45 |
15 |
29 |
1 |
|
MH 06 |
Ngoại ngữ (tiếng Anh) |
4 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn nghề |
42 |
1375 |
310 |
1024 |
46 |
|
II.1 |
Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở |
8 |
120 |
85 |
29 |
6 |
|
MH 07 |
Tổng quan du lịch và khách sạn |
3 |
45 |
35 |
8 |
2 |
|
MH 08 |
Địa lý du lịch Việt Nam |
2 |
30 |
20 |
8 |
2 |
|
MH 09 |
Marketing du lịch |
3 |
45 |
30 |
13 |
2 |
|
II.2 |
Các môn học, mô đun chuyên môn nghề |
34 |
1255 |
225 |
995 |
40 |
|
MH 10 |
Nghiệp vụ thanh toán |
2 |
30 |
18 |
10 |
2 |
|
MH 11 |
Nghiệp vụ văn phòng |
2 |
45 |
25 |
18 |
2 |
|
MĐ 12 |
Nghiệp vụ buồng |
3 |
60 |
25 |
33 |
2 |
|
MĐ 13 |
An toàn an ninh khách sạn |
3 |
60 |
20 |
37 |
3 |
|
MĐ 14 |
Đăng ký giữ chỗ |
3 |
120 |
24 |
91 |
5 |
|
MĐ 15 |
Đón tiếp và đăng ký khách lưu trú |
3 |
120 |
24 |
91 |
5 |
|
MĐ 16 |
Trả buồng và thanh toán |
3 |
120 |
24 |
91 |
5 |
|
MĐ 17 |
Báo cáo lễ tân |
2 |
60 |
10 |
48 |
2 |
|
MĐ 18 |
Tin học Lễ tân |
3 |
90 |
15 |
73 |
2 |
|
MĐ 19 |
Thực hành nghiệp vụ 1 (tại cơ sở) |
3 |
150 |
0 |
150 |
* |
|
MĐ 20 |
Thực hành nghiệp vụ 2 (tại cơ sở) |
3 |
150 |
0 |
155 |
* |
|
MĐ 21 |
Ngoại ngữ chuyên ngành (tiếng Anh) |
4 |
250 |
40 |
198 |
12 |
|
|
Tổng cộng |
54 |
1630 |
404 |
1172 |
59 |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ