- Đào tạo người lao động có kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp ở trình độ trung cấp; có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có sức khỏe phù hợp với nghề nghiệp nhằm tạo điều kiện cho người lao động có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm, tham gia lao động trong và ngoài nước hoặc tiếp tục học tập nâng cao trình độ, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế – xã hội, cũng cố an ninh quốc phòng.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung
- Thời gian đào tạo: 2 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
- Đối tượng và điều kiện dự tuyển : bậc trung cấp xét tuyển học sinh tốt nghiệp THCS trở lên.
- Hình thức dự tuyển : Xét tuyển học bạ (xét tuyển bằng điểm tổng kết năm học lớp 9 cộng với điểm ưu tiên theo quy chế tuyển sinh)
- Hồ sơ đăng ký dự tuyển
+ Phiếu đăng ký xét tuyển
+ Bản sao học bạ (photo sao y bản chính)
+ Bản sao bằng tốt nghiệp (photo sao y bản chính) hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã MH, MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian đào tạo (giờ) |
||||
|
Tổng số |
Trong đó |
||||||
|
LT |
TH |
Kiểm tra |
|
||||
|
I |
Các môn học chung |
13 |
255 |
94 |
148 |
13 |
|
|
C10019GDCT |
Giáo dục chính trị |
2 |
30 |
15 |
13 |
2 |
|
|
C10019PLUA |
Pháp luật |
1 |
15 |
9 |
5 |
1 |
|
|
C10019GDTC |
Giáo dục thể chất |
1 |
30 |
4 |
24 |
2 |
|
|
C10019GDQP |
Giáo dục quốc phòng và an ninh |
2 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
|
C10019THOC |
Tin học |
2 |
45 |
15 |
29 |
1 |
|
|
C10019TANH |
Tiếng anh |
4 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
|
C10022KNLV |
Kỹ năng làm việc |
1 |
30 |
12 |
15 |
3 |
|
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn |
62 |
1.605 |
322 |
1.196 |
87 |
|
|
II.1 |
Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở |
18 |
360 |
154 |
181 |
25 |
|
|
C22422VKTX |
Vẽ kỹ thuật |
3 |
60 |
14 |
42 |
4 |
|
|
C32422DUTO |
Dự toán |
3 |
60 |
28 |
27 |
5 |
|
|
C32420SBVL |
Sức bền vật liệu |
3 |
75 |
14 |
56 |
5 |
|
|
C42417BET1 |
Kết cấu Bê tông cốt thép 1 |
4 |
75 |
42 |
28 |
5 |
|
|
C32417ACAD |
Autocad |
2 |
45 |
14 |
28 |
3 |
|
|
C22417VLXD |
Vật liệu xây dựng |
2 |
30 |
28 |
0 |
2 |
|
|
C22417ATLD |
An toàn lao động |
1 |
15 |
14 |
0 |
1 |
|
|
II.2 |
Các môn học, mô đun chuyên môn |
44 |
1245 |
168 |
1015 |
62 |
|
|
C32422ĐAOM |
Đào móng |
2 |
45 |
14 |
28 |
3 |
|
|
C32422XAY1 |
Xây gạch 1 |
4 |
105 |
14 |
84 |
7 |
|
|
C32422XAY2 |
Xây gạch 2 |
5 |
135 |
14 |
112 |
9 |
|
|
C32422TRL1 |
Trát, láng 1 |
4 |
105 |
14 |
84 |
7 |
|
|
C32422TRL2 |
Trát, láng 2 |
5 |
135 |
14 |
112 |
9 |
|
|
C32422LAOP |
Lát, ốp |
4 |
105 |
14 |
84 |
7 |
|
|
C32422BMSV |
Bạ mát tít, sơn vôi |
2 |
45 |
14 |
28 |
3 |
|
|
C32417LĐVS |
Lắp đặt thiết bị vệ sinh |
2 |
45 |
14 |
28 |
3 |
|
|
C32422TCBT |
Thi công bê tông cốt thép |
5 |
120 |
28 |
84 |
8 |
|
|
C32417LĐMĐ |
Lắp đặt mạng điện sinh hoạt |
2 |
45 |
14 |
28 |
3 |
|
|
C32417HANX |
Hàn hồ quang |
2 |
45 |
14 |
28 |
3 |
|
|
C32417TTTN |
Thực tập tốt nghiệp |
7 |
315 |
0 |
315 |
0 |
|
|
|
Tổng cộng |
75 |
1.890 |
428 |
1.359 |
103 |
|
HỌC PHÍ
- Liên hệ
ƯU ĐÃI
- Học sinh tốt nghiệp THCS học nghề trình độ trung cấp được miễn học phí học nghề.
Cao đẳng Tiền Giang
Địa chỉ: 11B/17, Học Lạc, Phường 8, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang