Trung cấp Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí
Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc TP. Hà Nội (17352)
- Học sinh tốt nghiệp Trung cấp Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí thường được bố trí làm việc ở các cơ sở, các công ty dịch vụ, siêu thị, các nhà máy bia, chế biến sữa, bảo quản thủy hải sản; các nhà máy chế tạo thiết bị máy lạnh, điều hoà không khí; các công ty, tập đoàn thi công lắp đặt, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống máy lạnh và điều hòa không khí.
- Khối lượng kiến thức toàn khoá 81 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 2 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Tốt nghiệp THCS hoặc tương đương
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển hồ sơ
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký tuyển sinh
- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THCS hoặc THPT
- Học bạ gốc (nếu học hệ Trung cấp song song với hệ THPT)
- Bản sao giấy khai sinh
- 02 ảnh 3x4 (ghi rõ họ tên và ngày/tháng/năm sinh)
- Giấy tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp cùng năm đăng ký xét tuyển.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã MH/ MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận |
Thi/ Kiểm tra |
||||
|
I |
Các môn học chung |
15 |
255 |
94 |
148 |
13 |
|
MH 01 |
Chính trị |
2 |
30 |
15 |
13 |
2 |
|
MH 02 |
Pháp luật |
1 |
15 |
9 |
5 |
1 |
|
MH 03 |
Giáo dục thể chất |
2 |
30 |
4 |
24 |
2 |
|
MH 04 |
Giáo dục quốc phòng - An ninh |
3 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
MH 05 |
Tin học |
3 |
45 |
15 |
29 |
1 |
|
MH 06 |
Ngoại ngữ (Tiếng Anh) |
4 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn |
66 |
1635 |
546 |
1023 |
66 |
|
II.1 |
Môn học, mô đun cơ sở |
27 |
525 |
279 |
219 |
27 |
|
MH 07 |
An toàn lao động |
2 |
30 |
26 |
2 |
2 |
|
MH 08 |
Vật liệu điện lạnh |
2 |
30 |
23 |
5 |
2 |
|
MH 09 |
Vẽ điện |
2 |
30 |
20 |
8 |
2 |
|
MH 10 |
Điện kỹ thuật |
2 |
30 |
20 |
8 |
2 |
|
MĐ 11 |
Đo lường điện lạnh |
2 |
60 |
20 |
38 |
2 |
|
MH 12 |
Cơ sở kỹ thuật nhiệt – lạnh và ĐHKK |
6 |
90 |
60 |
24 |
6 |
|
MH 13 |
Máy điện |
3 |
45 |
30 |
12 |
3 |
|
MH 14 |
Điện tử cơ bản |
2 |
30 |
20 |
8 |
2 |
|
MĐ 15 |
Trang bị điện |
3 |
90 |
30 |
57 |
3 |
|
MĐ 16 |
Thực tập hàn |
3 |
90 |
30 |
57 |
3 |
|
II.2 |
Môn học, mô đun chuyên môn |
27 |
810 |
166 |
617 |
27 |
|
MĐ 17 |
Điện tử công suất |
2 |
60 |
20 |
38 |
2 |
|
MĐ 18 |
Lạnh cơ bản |
5 |
150 |
35 |
110 |
5 |
|
MH 19 |
Tính toán, thiết kế sơ bộ hệ thống máy lạnh và điều hòa không khí |
6 |
90 |
45 |
39 |
6 |
|
MĐ 20 |
Kỹ thuật lắp đặt điện |
3 |
90 |
30 |
57 |
3 |
|
MĐ 21 |
Hệ thống ĐHKK cục bộ |
5 |
150 |
30 |
115 |
5 |
|
MĐ 22 |
Thực tập tốt nghiệp |
6 |
270 |
6 |
258 |
6 |
|
II.3 |
Môn học, mô đun tự chọn |
12 |
300 |
101 |
187 |
12 |
|
MĐ 23 |
PLC cơ bản |
3 |
90 |
30 |
57 |
3 |
|
MĐ 24 |
Hệ thống ĐHKK trung tâm |
5 |
150 |
30 |
115 |
5 |
|
MH 25 |
Ngoại ngữ (Tiếng Hàn Quốc) |
4 |
60 |
41 |
15 |
4 |
|
Tổng cộng |
81 |
1890 |
640 |
1171 |
79 |
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
ƯU ĐÃI
- Học viên đăng ký qua Edunet được giảm 500.000 VNĐ