- Đào tạo nhân viên trình độ trung cấp Kế toán doanh nghiệp các kiến thức về nghề kế toán doanh nghiệp, phù hợp với nhu cầu việc làm, hình thành và phát triển nhân cách, đạo đức nghề nghiệp, phẩm chất chính trị; có sức khoẻ tốt; có năng lực phát triển toàn diện, hoạt động có hiệu quả trên các lĩnh vực thuộc ngành đào tạo.
- Sau khi tốt nghiệp, người học có khả năng tìm và làm việc tại các loại hình doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế.
- Khối lượng kiến thức toàn khoá học: 54 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 2 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Học sinh trên toàn quốc, đã hoàn thành chương trình THCS (có Bằng tốt nghiệp THCS hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THCS tạm thời) hoặc tương đương trở lên.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển hồ sơ. Xét tuyển học bạ cấp THCS
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã MH/MĐ |
Tên môn học học/ mô đun |
Thời gian học tập (giờ) |
||||
|
Số tín chỉ
|
Tổng số |
Trong đó |
||||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
||||
|
I |
Các môn học chung/đại cương |
12 |
255 |
94 |
148 |
13 |
|
MH 01 |
Chính trị |
2 |
30 |
15 |
13 |
2 |
|
MH 02 |
Pháp luật |
1 |
15 |
9 |
5 |
1 |
|
MĐ 03 |
Giáo dục quốc phòng - An ninh |
1 |
30 |
4 |
24 |
2 |
|
MĐ 04 |
Giáo dục thể chất |
2 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
MĐ 05 |
Tin học |
2 |
45 |
15 |
29 |
1 |
|
MH 06 |
Ngoại ngữ (Anh văn) |
4 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn |
42 |
1275 |
300 |
917 |
58 |
|
II.1 |
Các môn học, mô đun cơ sở |
11 |
225 |
108 |
103 |
14 |
|
MH 7 |
Kinh tế vi mô |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
MH 8 |
Marketing căn bản |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
MĐ 9 |
Kỹ năng làm việc nhóm và thuyết trình |
2 |
45 |
18 |
22 |
5 |
|
MH 10 |
Nguyên lý kế toán |
4 |
75 |
45 |
26 |
4 |
|
II.2 |
Các môn học, mô đun chuyên môn |
31 |
1050 |
192 |
814 |
44 |
|
MH 11 |
Thống kê doanh nghiệp |
2 |
60 |
15 |
42 |
3 |
|
MH 12 |
Tài chính doanh nghiệp |
2 |
60 |
15 |
42 |
3 |
|
MH 13 |
Kế toán doanh nghiệp 1 |
3 |
75 |
30 |
41 |
4 |
|
MH 14 |
Kế toán doanh nghiệp 2 |
3 |
75 |
30 |
41 |
4 |
|
MH 15 |
Phân tích hoạt động kinh doanh |
2 |
45 |
19 |
23 |
3 |
|
MH 16 |
Thuế |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
MĐ 17 |
Thực hành kế toán ghi sổ |
2 |
90 |
|
85 |
5 |
|
MH 18 |
Kế toán thương mại, dịch vụ |
2 |
75 |
15 |
55 |
5 |
|
MĐ19 |
Kế toán Excel |
2 |
75 |
15 |
57 |
3 |
|
MĐ 20 |
Kế toán máy |
2 |
75 |
15 |
57 |
3 |
|
MH 21 |
Kiểm toán |
2 |
45 |
23 |
20 |
2 |
|
MĐ 22 |
Thực hành kế toán tổng hợp |
2 |
90 |
|
84 |
6 |
|
MĐ 23 |
Thực tập chuyên đề |
2 |
90 |
|
90 |
|
|
MĐ 24 |
Thực tập tốt nghiệp |
3 |
150 |
0 |
150 |
|
|
|
Tổng cộng |
54 |
1530 |
394 |
1065 |
71 |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ