- Chương trình đào tạo Trung cấp Hàn đào tạo sinh viên đáp ứng được các yêu cầu về khối lượng kiến thức, kỹ năng tối thiểu mà người học phải đạt được với mỗi cấp trình độ đào tạo được qui định tại Khung trình độ Quốc gia Việt Nam; Đáp ứng được tiêu chuẩn kỹ năng nghề Quốc Gia đã ban hành; Cập nhập những tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ của nghề đào tạo để đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động; Nâng cao được trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cho Nhà giáo giáo dục nghề nghiệp;
- Sinh viên sau khi tốt nghiệp làm việc tại các Công ty, Doanh nghiệp Nhà nước, Công ty trách nhiệm hữu hạn trong và ngoài nước có nghề Hàn. - Làm tổ trưởng, trưởng nhóm; Học liên thông lên cao đẳng; Công tác trong nước hoặc đi xuất khẩu lao động sang nước ngoài.
- Khối lượng kiến thức toàn khoá 72 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 2 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Tốt nghiệp THCS hoặc tương đương
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển hồ sơ
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký tuyển sinh
- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THCS hoặc THPT
- Học bạ gốc (nếu học hệ Trung cấp song song với hệ THPT)
- Bản sao giấy khai sinh
- 02 ảnh 3x4 (ghi rõ họ tên và ngày/tháng/năm sinh)
- Giấy tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp cùng năm đăng ký xét tuyển.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã MH/ MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Số Tín chỉ |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận |
Kiểm tra |
||||
|
I |
Các môn học chung |
15 |
255 |
94 |
148 |
13 |
|
MH 01 |
Chính trị |
2 |
30 |
15 |
13 |
2 |
|
MH 02 |
Pháp luật |
1 |
15 |
9 |
5 |
1 |
|
MH 03 |
Giáo dục thể chất |
2 |
30 |
4 |
24 |
2 |
|
MH 04 |
Giáo dục quốc phòng - An ninh |
3 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
MH 05 |
Tin học |
3 |
45 |
15 |
29 |
1 |
|
MH 06 |
Ngoại ngữ (Anh văn) |
4 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
II |
Các môn học, mô-đun chuyên môn |
57 |
1635 |
537 |
1006 |
92 |
|
II.1 |
Môn học, mô-đun cơ sở |
15 |
225 |
143 |
67 |
15 |
|
MH 07 |
Vẽ kỹ thuật |
3 |
45 |
29 |
13 |
3 |
|
MH 08 |
Autocad |
2 |
30 |
10 |
18 |
2 |
|
MH 09 |
Cơ lý thuyết |
2 |
30 |
19 |
9 |
2 |
|
MH 10 |
Sức bền vật liệu |
2 |
30 |
19 |
9 |
2 |
|
MH 11 |
Dung sai -Đo lường kỹ thuật |
2 |
30 |
19 |
9 |
2 |
|
MH 12 |
Vật liệu cơ khí |
2 |
30 |
19 |
9 |
2 |
|
MH 13 |
Kỹ thuật an toàn – Môi trường công nghiệp |
2 |
30 |
28 |
0 |
2 |
|
II.2 |
Môn học, mô-đun chuyên môn |
33 |
1200 |
324 |
815 |
61 |
|
MĐ 14 |
Nguội cơ bản |
2 |
60 |
8 |
47 |
5 |
|
MĐ 15 |
Chế tạo phôi hàn |
2 |
60 |
15 |
40 |
5 |
|
MĐ 16 |
Hàn hồ quang tay (SMAW) |
6 |
330 |
121 |
200 |
9 |
|
MĐ 17 |
Hàn GMAW/FCAW |
4 |
120 |
40 |
73 |
7 |
|
MĐ 18 |
Hàn GTAW |
4 |
120 |
40 |
73 |
7 |
|
MĐ 19 |
Hàn khí (OAW) |
2 |
60 |
15 |
40 |
5 |
|
MĐ 21 |
Kiểm tra và đánh giá chất lượng mối hàn theo tiêu chuẩn quốc tế |
2 |
30 |
20 |
7 |
3 |
|
MĐ 22 |
Hàn kết cấu thép, nhôm, thép không gỉ và hàn đặc biệt |
3 |
90 |
15 |
69 |
6 |
|
MĐ 23 |
Thực tập tốt nghiệp |
6 |
270 |
35 |
226 |
9 |
|
II.3 |
Môn học, mô-đun chuyên môn tự chọn |
9 |
210 |
70 |
124 |
16 |
|
MĐ 24 |
Thực hành điện cơ bản |
2 |
60 |
15 |
40 |
5 |
|
MĐ 25 |
Thực hành tiện cơ bản |
3 |
90 |
25 |
59 |
6 |
|
MH 26 |
Tiếng Hàn Quốc |
4 |
60 |
30 |
25 |
5 |
|
Tổng số |
72 |
1890 |
631 |
1154 |
105 |
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
ƯU ĐÃI
- Học viên đăng ký qua Edunet được giảm 500.000 VNĐ