- Chương trình đào tạo sinh viên trình độ Trung cấp Điện công nghiệp Có kiến thức chuyên môn vững vàng, giỏi về tay nghề để phục vụ việc công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước trong thời kỳ hội nhập kinh tế thế giới. Biết làm việc độc lập và tổ chức làm việc theo nhóm một cách hiệu quả, khoa học. Biết sáng tạo và ứng dụng kỹ thuật, công nghệ mới vào công việc và biết tự học tập, bồi dưỡng để nâng cao trình độ chuyên môn, tay nghề.
- Sinh viên sau khi tốt nghiệp làm việc được ở các Công ty Điện lực: Tổ vận hành và quản lý đường dây, tổ bảo trì và sửa chữa đường dây; Làm việc trong các trạm truyền tải và phân phối điện năng, nhân viên vận hành; Làm việc trong các công ty xây lắp công trình điện.
- Khối lượng kiến thức toàn khoá 81 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 2 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Tốt nghiệp THCS hoặc tương đương
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển hồ sơ
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký tuyển sinh
- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THCS hoặc THPT
- Học bạ gốc (nếu học hệ Trung cấp song song với hệ THPT)
- Bản sao giấy khai sinh
- 02 ảnh 3x4 (ghi rõ họ tên và ngày/tháng/năm sinh)
- Giấy tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp cùng năm đăng ký xét tuyển.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã MH/ MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/bài tập/ thảo luận |
Thi/ Kiểm tra |
||||
|
I |
Các môn học chung |
15 |
255 |
94 |
148 |
13 |
|
MH 01 |
Chính trị |
2 |
30 |
15 |
13 |
2 |
|
MH 02 |
Pháp luật |
1 |
15 |
9 |
5 |
1 |
|
MH 03 |
Giáo dục thể chất |
2 |
30 |
4 |
24 |
2 |
|
MH 04 |
Giáo dục quốc phòng - An ninh |
3 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
MH 05 |
Tin học |
3 |
45 |
15 |
29 |
1 |
|
|
Ngoại ngữ (Tiếng Anh) |
4 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn |
66 |
1635 |
557 |
976 |
102 |
|
II.1 |
Môn học, mô đun cơ sở |
17 |
255 |
167 |
70 |
18 |
|
MH 07 |
An toàn điện |
2 |
30 |
26 |
2 |
2 |
|
MH 08 |
Mạch điện |
5 |
75 |
45 |
25 |
5 |
|
MH 09 |
Vẽ kỹ thuật |
2 |
30 |
20 |
8 |
2 |
|
MH 10 |
Vẽ điện |
2 |
30 |
11 |
17 |
2 |
|
MH 11 |
Vật liệu điện |
2 |
30 |
28 |
0 |
2 |
|
MH 12 |
Khí cụ điện |
2 |
30 |
17 |
10 |
3 |
|
MH 13 |
Điện tử cơ bản |
2 |
30 |
20 |
8 |
2 |
|
II.2 |
Môn học, mô đun chuyên môn |
41 |
1200 |
301 |
827 |
72 |
|
MĐ 14 |
Đo lường điện |
2 |
60 |
18 |
40 |
2 |
|
MĐ 15 |
Máy điện |
6 |
180 |
45 |
123 |
12 |
|
MH 16 |
Cung cấp điện |
4 |
60 |
48 |
8 |
4 |
|
MĐ 17 |
Trang bị điện |
6 |
180 |
36 |
132 |
12 |
|
MĐ 18 |
Điều khiển điện khí nén |
3 |
90 |
29 |
55 |
6 |
|
MĐ 19 |
PLC cơ bản |
4 |
120 |
38 |
74 |
8 |
|
MĐ 20 |
Kỹ thuật lắp đặt điện |
4 |
120 |
25 |
87 |
8 |
|
MĐ 21 |
Điện tử công suất |
2 |
60 |
25 |
31 |
4 |
|
MH 22 |
Truyền động điện |
4 |
60 |
31 |
25 |
4 |
|
MĐ 23 |
Thực tập tốt nghiệp |
6 |
270 |
6 |
252 |
12 |
|
II.3 |
Môn học, mô đun tự chọn |
08 |
180 |
89 |
79 |
12 |
|
MĐ 24 |
Chuyên đề điều khiển lập trình cỡ nhỏ |
2 |
60 |
23 |
33 |
4 |
|
MĐ 25 |
Thiết bị điện gia dụng |
2 |
60 |
15 |
41 |
4 |
|
MH 26 |
Ngoại ngữ (Tiếng Hàn Quốc) |
4 |
60 |
41 |
15 |
4 |
|
Tổng cộng |
81 |
1890 |
651 |
1124 |
115 |
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
ƯU ĐÃI
- Học viên đăng ký qua Edunet được giảm 500.000 VNĐ