- Đào tạo Trung cấp ngành dịch vụ pháp lý trang bị cho người học có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp và sức khỏe tốt; có kiến thức và năng lực thực hành nghề nghiệp tương xứng với trình độ cao đẳng; bước đầu có định hướng chuyên sâu và rèn luyện kỹ năng thực hành để giải quyết những vấn đề thông thường trong lĩnh vực pháp luật và dịch vụ pháp lý, có khả năng tự nghiên cứu mở rộng kiến thức nhằm thích ứng với nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.
- Sau khi tốt nghiệp, người học được cấp bằng Trung cấp chuyên nghiệp và có khả năng đảm nhận các công việc như: Công tác văn thư hoặc công tác tổ chức nhân sự cho các doanh nghiệp, hợp tác xã, các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; làm cộng tác viên cho các văn phòng luật sư hay các văn phòng công chứng; nhân viên tại Ủy ban nhân dân cấp xã… Đồng thời có khả năng nghiên cứu và tiếp tục học tập ở trình độ cao đẳng hoặc đại học Luật, có lập trường tư tưởng vững vàng, có quan điểm, lí tưởng sống đúng đắn.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 3 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đã tốt nghiệp THCS hoặc tương đương.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển theo điểm trung bình học bạ THCS (lớp 9)
Hồ sơ xét tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển
- Học bạ THCS hoặc Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THCS
- Bằng tốt nghiệp THCS hoặc giấy chứng nhận tạm thời tốt nghiệp THCS
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã MH |
Tên môn học |
|
Thời gian học tập (giờ) THPT/THCS |
||||
|
|
Trong đó |
||||||
|
|
|
Số tín chỉ |
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận |
Thi/kiểm tra |
|
|
I |
Các môn văn hóa |
|
1020 |
740 |
240 |
40 |
|
|
TOC108 TOC301 TOC402 |
Toán 1 Toán 2 Toán 3 |
6 6 6 |
90 90 90 |
50 50 50 |
34 34 34 |
6 6 6 |
|
|
VLC106 VLC207 VLC303 |
Vật lý 1 Vật lý 2 Vật lý 3 |
2 2 2 |
30 30 30 |
19 19 19 |
8 8 8 |
3 3 3 |
|
|
HHC109 HHC209 HHC302 |
Hóa học 1 Hóa học 2 Hóa học 3 |
2 2 2 |
30 30 30 |
22 22 22 |
6 6 6 |
2 2 2 |
|
|
NVC107 NVC208 NVC401 |
Ngữ văn 1 Ngữ văn 2 Ngữ văn 3 |
7 7 6 |
105 105 90 |
82 82 75 |
17 17 9 |
6 6 6 |
|
|
LSC206 LSC304 LSC305 |
Lịch sử 1 Lịch sử 2 Lịch sử 3 |
3 3 3 |
45 45 45 |
39 39 38 |
4 4 5 |
2 2 2 |
|
|
ĐLC205 ĐLC306 ĐLC403 |
Địa lý 1 Địa lý 2 Địa lý 3 |
3 3 3 |
45 45 45 |
35 35 35 |
7 7 7 |
3 3 3 |
|
|
II |
Các môn học chung |
12 |
255 |
94 |
148 |
13 |
|
|
TMC304 |
Giáo dục Chính trị |
2 |
30 |
15 |
13 |
2 |
|
|
TMC302 |
Pháp luật |
1 |
15 |
9 |
5 |
1 |
|
|
TMC406 |
Giáo dục thể chất |
1 |
30 |
4 |
24 |
2 |
|
|
TMC305 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
2 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
|
TMC301 |
Tin học |
2 |
45 |
15 |
29 |
1 |
|
|
TMC306 |
Tiếng anh 1 |
2 |
45 |
15 |
30 |
2 |
|
|
TMC407 |
Tiếng anh 2 |
2 |
45 |
15 |
30 |
2 |
|
|
TXH301 |
Công tác xã hội |
1 |
45 |
|
45 |
|
|
|
III |
Các môn học chuyên môn |
43 |
1.170 |
269 |
870 |
31 |
|
|
III.1 |
Môn học cơ sở |
6 |
105 |
69 |
30 |
6 |
|
|
TPL101 |
Lý luận nhà nước và pháp luật |
2 |
30 |
28 |
0 |
2 |
|
|
TPL102 |
Luật Hiến pháp |
2 |
30 |
28 |
0 |
2 |
|
|
TPL202 |
Kỹ thuật xây dựng văn bản |
2 |
45 |
13 |
30 |
2 |
|
|
III.2 |
Môn học chuyên môn |
|
|
|
|
|
|
|
TPL201 |
Luật dân sự và tố tụng dân sự |
3 |
60 |
27 |
30 |
3 |
|
|
TPL401 |
Luật hình sự và tố tụng hình sự |
3 |
60 |
27 |
30 |
3 |
|
|
TPL402 |
Luật hôn nhân và gia đình |
2 |
45 |
13 |
30 |
2 |
|
|
TPL601 |
Luật lao động |
3 |
60 |
27 |
30 |
3 |
|
|
TPL301 |
Luật kinh tế và tố tụng kinh tế |
3 |
60 |
27 |
30 |
3 |
|
|
TPL302 |
Luật Hành chính và tố tụng hành chính |
3 |
60 |
27 |
30 |
3 |
|
|
TPL502 |
Luật đất đai |
2 |
45 |
13 |
30 |
2 |
|
|
TPL503 |
Luật môi trường |
2 |
45 |
13 |
30 |
2 |
|
|
TPL501 |
Luật Tài chính ngân hang |
2 |
45 |
13 |
30 |
2 |
|
|
III.3 |
Môn học tự chọn |
2 |
45 |
13 |
30 |
2 |
|
|
TPL505 |
Pháp luật về công chứng và chứng thực |
2 |
45 |
13 |
30 |
2 |
|
|
TPL506 |
Thanh tra khiếu tố |
2 |
45 |
13 |
30 |
2 |
|
|
III.4 |
Thực tập doanh nghiệp |
7 |
315 |
|
315 |
|
|
|
III.5 |
Thực tập tốt nghiệp |
5 |
225 |
|
225 |
|
|
|
Tổng cộng |
55 |
1425 |
363 |
1018 |
44 |
|
|
|
Tổng cộng chương trình |
|
2.245 |
1.103 |
1.258 |
84 |
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ