- Đào tạo kỹ thuật viên Công nghệ thông tin có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khoẻ tốt; có năng lực phát triển toàn diện, hoạt động có hiệu quả trên các lĩnh vực thuộc ngành đào tạo.
- Học viên tốt nghiệp được cấp "Bằng tốt nghiệp trung cấp" hệ chính qui, có khả năng làm việc trong các lĩnh vực công nghệ thông tin, mạng máy tính và viễn thông.
- Sau khi tốt nghiệp Trung cấp Công nghệ thông tin học sinh sẽ làm việc trong các cơ quan, doanh nghiệp có nhu cầu ứng dụng phần mềm tin học trong các hoạt động quản lý, nghiệp vụ kinh doanh sản xuất. Cụ thể: Kỹ thuật viên chuyển giao phần mềm ứng dụng; Kỹ thuật viên bảo trì hệ thống máy tính; Kỹ thuật viên quản trị hệ thống mạng; Kỹ thuật viên thiết kế và quản trị website; Kỹ thuật viên thiết kế đa phương tiện.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 2 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Học sinh trên toàn quốc, đã hoàn thành chương trình THCS (có Bằng tốt nghiệp THCS hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THCS tạm thời) hoặc tương đương trở lên.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển hồ sơ. Xét tuyển học bạ cấp THCS
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã MH/MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian đào tạo (giờ) |
||||
|
Tổng số |
Trong đó |
||||||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
|
||||
|
I |
Các môn học chung/đại cương |
17 |
255 |
94 |
148 |
13 |
|
|
MH 01 |
Chính trị |
2 |
30 |
15 |
13 |
2 |
|
|
MH 02 |
Pháp luật |
1 |
15 |
9 |
5 |
1 |
|
|
MH 03 |
Giáo dục quốc phòng - An ninh |
2 |
30 |
4 |
24 |
2 |
|
|
MH 04 |
Giáo dục thể chất |
3 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
|
MĐ 05 |
Tin học |
3 |
45 |
15 |
29 |
1 |
|
|
MH 06 |
Ngoại ngữ (Anh văn) |
6 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
|
II |
Các môn học, mô đun đào tạo nghề |
40 |
1385 |
402 |
901 |
82 |
|
|
II.1 |
Mô học, mô đun cơ sở |
17 |
480 |
200 |
256 |
24 |
|
|
MĐ 07 |
Tin học văn phòng |
3 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
|
MĐ 08 |
Cấu trúc máy tính |
2 |
60 |
27 |
29 |
4 |
|
|
MĐ 09 |
Lắp ráp và bảo trì máy tính |
2 |
75 |
22 |
51 |
2 |
|
|
MH 10 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
2 |
60 |
25 |
31 |
4 |
|
|
MH 11 |
Lập trình cơ bản |
3 |
75 |
32 |
39 |
4 |
|
|
MH 12 |
Mạng máy tính |
3 |
75 |
34 |
37 |
4 |
|
|
MH 13 |
Kỹ năng làm việc nhóm |
2 |
45 |
30 |
13 |
2 |
|
|
II.2 |
Môn học, mô đun chuyên ngành, nghề |
23 |
905 |
202 |
645 |
58 |
|
|
MH 14 |
Tiếng Anh chuyên ngành |
2 |
60 |
26 |
30 |
4 |
|
|
MĐ 15 |
Hệ điều hành Windows Server |
3 |
75 |
20 |
51 |
4 |
|
|
MH 16 |
Lập trình Windows |
3 |
75 |
30 |
41 |
4 |
|
|
MĐ 17 |
Thiết kế và quản trị website |
3 |
90 |
32 |
55 |
3 |
|
|
MĐ 18 |
Đồ họa ứng dụng |
2 |
90 |
27 |
59 |
4 |
|
|
MH 19 |
An toàn mạng |
2 |
60 |
15 |
43 |
2 |
|
|
MH 20 |
An toàn và bảo mật thông tin |
2 |
75 |
22 |
49 |
4 |
|
|
MĐ 21 |
Thiết kế các mẫu quảng cáo |
2 |
60 |
20 |
37 |
3 |
|
|
MĐ 22 |
Thực tập tốt nghiệp |
4 |
320 |
10 |
280 |
30 |
|
|
|
Tổng cộng |
57 |
1640 |
496 |
1049 |
95 |
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ