- Học sinh sau khi tốt nghiệp Trung cấp Cơ điện tử làm việc tại: Các nhà máy chế tạo, lắp ráp sản phẩm cơ điện tử; Các dây chuyền sản xuất tự động; Các doanh nghiệp dịch vụ sửa chữa và bảo trì sản phẩm cơ điện tử; Bộ phận chăm sóc khách hàng của các doanh nghiệp cung cấp thiết bị cơ điện tử.
- Khối lượng kiến thức toàn khoá 78 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 2 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Tốt nghiệp THCS hoặc tương đương
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển hồ sơ
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký tuyển sinh
- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THCS hoặc THPT
- Học bạ gốc (nếu học hệ Trung cấp song song với hệ THPT)
- Bản sao giấy khai sinh
- 02 ảnh 3x4 (ghi rõ họ tên và ngày/tháng/năm sinh)
- Giấy tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp cùng năm đăng ký xét tuyển.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã MH/ MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Số Tín chỉ |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|
||||||||
|
Tổng số |
Trong đó |
|
||||||||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận |
Thi/ Kiểm tra |
|
|||||||||
|
I |
Các môn học chung |
15 |
255 |
94 |
148 |
13 |
|
|||||
|
|
Chính trị |
2 |
30 |
15 |
13 |
2 |
|
|||||
|
|
Pháp luât. |
1 |
15 |
9 |
5 |
1 |
|
|||||
|
|
Giáo dục thể chất |
2 |
30 |
4 |
24 |
2 |
|
|||||
|
MH04 |
Giáo dục quốc phòng - An ninh |
3 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
|||||
|
|
Tin học |
3 |
45 |
15 |
29 |
1 |
|
|||||
|
|
Ngoại ngữ (Anh văn) |
4 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
|||||
|
II |
Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc |
63 |
1635 |
492 |
1057 |
86 |
|
|||||
|
II.1 |
Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở |
26 |
450 |
238 |
182 |
30 |
|
|||||
|
MH07 |
Tiếng Anh chuyên nghề Cơ điện tử |
3 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
|||||
|
MH08 |
Vật liệu cơ khí |
2 |
30 |
26 |
2 |
2 |
|
|||||
|
MH09 |
Cơ học ứng dụng |
2 |
30 |
19 |
9 |
2 |
|
|||||
|
MH10 |
An toàn lao động |
2 |
30 |
16 |
10 |
4 |
|
|||||
|
MH11 |
Vẽkỹ thuật cơ khí |
3 |
45 |
29 |
13 |
3 |
|
|||||
|
MH12 |
Vẽkỹ thuật điện |
2 |
30 |
14 |
14 |
2 |
|
|||||
|
MH13 |
AUTOCAD |
2 |
30 |
10 |
18 |
2 |
|
|||||
|
MH14 |
Dung sai và đo lường kỹ thuật |
2 |
30 |
19 |
9 |
2 |
|
|||||
|
MH15 |
Kỹ thuật điện- điện tử |
4 |
60 |
28 |
29 |
3 |
|
|||||
|
MĐ16 |
Đo lường điện, điện tử |
2 |
60 |
28 |
29 |
3 |
|
|||||
|
MĐ17 |
Kỹ thuật số |
2 |
60 |
28 |
28 |
4 |
|
|||||
|
MH18 |
Tổ chức và Quản lý sản xuất |
2 |
30 |
22 |
6 |
2 |
|
|||||
|
II.2 |
Các môn học, mô đun chuyên môn nghề |
27 |
900 |
147 |
714 |
39 |
|
|||||
|
MĐ19 |
Nhập môn cơ điện tử |
2 |
60 |
12 |
46 |
2 |
|
|||||
|
MĐ20 |
Điện tử cơ bản |
2 |
60 |
12 |
46 |
2 |
|
|||||
|
MĐ21 |
Lập trình PLC |
3 |
90 |
15 |
72 |
3 |
|
|||||
|
MĐ22 |
Kỹ thuật cảm biến |
2 |
60 |
18 |
40 |
2 |
|
|||||
|
MĐ23 |
Điện tử công suất |
2 |
60 |
12 |
46 |
2 |
|
|||||
|
MĐ24 |
Điều khiển khí nén I |
2 |
60 |
12 |
44 |
4 |
|
|||||
|
MĐ25 |
Điều khiển thuỷlực |
2 |
60 |
12 |
44 |
4 |
|
|||||
|
MĐ26 |
Lắp đặt, vận hành hệ thống CĐT |
4 |
120 |
22 |
94 |
4 |
|
|||||
|
MĐ27 |
Kỹ thuật điều khiển tự động |
2 |
60 |
12 |
44 |
4 |
|
|||||
|
II.3 |
Các môn học, mô đun chuyên môn nghề tự chọn |
8 |
255 |
85 |
155 |
15 |
|
|||||
|
MĐ29 |
Hệ thống sản xuất linh hoạt |
2 |
75 |
16 |
56 |
3 |
|
|||||
|
MĐ30 |
Thiết kế mạch điện tử |
2 |
60 |
16 |
40 |
4 |
|
|||||
|
MĐ31 |
Tiếng Hàn |
2 |
60 |
41 |
15 |
4 |
|
|||||
|
MĐ32 |
Kỹ thuật nhúng |
2 |
60 |
12 |
44 |
4 |
|
|||||
|
Tổng cộng |
78 |
1890 |
586 |
1205 |
99 |
|||||||
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
ƯU ĐÃI
- Học viên đăng ký qua Edunet được giảm 500.000 VNĐ