Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Tiến sĩ
Kiểm định:
ĐH Quốc gia Hà Nội
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Ngoài giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
3-4 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
TP. Hồ Chí Minh
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1955
Edunet, trường học, Đăng kýHợp tác với >250 ĐH & đối tác QT
Edunet, trường học, Đăng kýTop đầu trong lĩnh vực KHXH&NV Châu Á
Edunet, trường học, Đăng ký54 chương trình giáo dục (phân ngành)
Edunet, trường học, Đăng kýTiên phong khai mở những ngành ĐT mới
Edunet, trường học, Đăng kýThư viện trên 10.000 đầu sách

 

  • Đào tạo tiến sĩ chuyên ngành xã hội học biết vận dụng thành thạo kiến thức và kỹ năng vào việc phát hiện kịp thời, phân tích các vấn đề xã hội đương đại, dự  báo sự  phát triển xã hội một cách khoa học.

 

 

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung
  • Thời gian đào tạo: 3 - 4 năm
  • 03 năm đối với người có bằng thạc sĩ;
  • 04 năm đối với người có bằng đại học.

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Có bằng tốt nghiệp đại học chính quy loại giỏi, ngành đúng hoặc phù hợp, điểm trung bình tích luỹ từ 8.0 trở lên hoặc bằng thạc sĩ.
  • Có bài luận về hướng nghiên cứu, trong đó trình bày rõ ràng về hướng nghiên cứu, đề tài hoặc chủ đề nghiên cứu; tổng quan tình hình nghiên cứu liên quan; mục tiêu, nhiệm vụ và kết quả nghiên cứu dự kiến; kế hoạch học tập và nghiên cứu trong thời gian đào tạo; những kinh nghiệm, kiến thức, sự hiểu biết cũng như những chuẩn bị của thí sinh trong vấn đề hay lĩnh vực dự định nghiên cứu; lý do lựa chọn cơ sở đào tạo; đề xuất người hướng dẫn.
  • Được một (01) nhà khoa học có tên trong danh sách do Trường ĐH KHXH&NV công bố đồng ý nhận hướng dẫn nghiên cứu sinh (nếu thí sinh trúng tuyển). Trường hợp thí sinh đề nghị người hướng dẫn không có tên trong danh sách do Trường ĐH KHXH&NV công bố, thí sinh phải xin ý kiến của Trường và được Hiệu trưởng chấp thuận trước khi nộp hồ sơ dự tuyển. Người hướng dẫn độc lập phải là giảng viên, nghiên cứu viên cơ hữu của cơ sở đào tạo thuộc ĐHQG-HCM hoặc nhà khoa học người nước ngoài, nhà khoa học Việt Nam đang làm việc ở nước ngoài có thỏa thuận về việc hướng dẫn nghiên cứu sinh với cơ sở đào tạo.
  • Có 02 thư giới thiệu của 02 giảng viên hoặc nghiên cứu viên có chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư hoặc có học vị tiến sĩ khoa học hoặc học vị tiến sĩ cùng ngành. Thư giới thiệu phải có nhận xét, đánh giá về năng lực và phẩm chất của thí sinh.
  • Lý lịch bản thân rõ ràng, không trong thời gian thi hành kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên và không trong thời gian thi hành án hình sự, được cơ quan quản lý nhân sự nơi đang làm việc hoặc chính quyền địa phương nơi cư trú xác nhận.
  • Cam kết thực hiện các nghĩa vụ tài chính đối với quá trình đào tạo theo quy định của Trường ĐHKHXH&NV.
  • Là tác giả chính hoặc đồng tác giả của tối thiểu 01 bài báo liên quan đến lĩnh vực dự định nghiên cứu đăng trong các tạp chí khoa học hoặc kỷ yếu hội nghị, hội thảo khoa học chuyên ngành có phản biện hoặc có chỉ số ISSN/ISBN trong thời hạn 03 năm (36 tháng) tính đến ngày đăng ký dự tuyển.
  • Năng lực ngoại ngữ:
    • Người dự tuyển là công dân Việt Nam có một trong những văn bằng, chứng chỉ minh chứng về năng lực ngoại ngữ như sau:
    • Có bằng tốt nghiệp đại học, thạc sĩ, tiến sĩ được đào tạo toàn thời gian ở nước ngoài mà trong đó ngôn ngữ giảng dạy là một trong các ngoại ngữ Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn được cơ quan có thẩm quyền công nhận bằng theo quy định hiện hành;
    • Có bằng đại học, thạc sĩ, tiến sĩ ngành ngôn ngữ nước ngoài (Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn) do các cơ sở đào tạo của Việt Nam cấp;
    • Có chứng chỉ ngoại ngữ tối thiểu bậc 4/6 còn thời hạn 02 năm tính đến ngày đăng ký dự tuyển.
  • Chương trình bổ sung kiến thức
    • Bổ sung kiến thức dành cho ngành gần: tối thiểu 10 TC;
    • Bổ sung kiến thức dành cho ngành khác thuộc lĩnh vực Khoa học xã hội và Nhân văn: tối thiểu 15 TC;
    • Bổ sung kiến thức dành cho ngành khác không thuộc lĩnh vực Khoa học xã hội và Nhân văn: tối thiểu 20 TC;
    • Người tốt nghiệp thạc sĩ ngành gần, ngành khác với ngành đăng ký dự tuyển phải học bổ sung kiến thức theo quy định.
    • Người tốt nghiệp chương trình thạc sĩ ứng dụng theo phương thức không yêu cầu luận văn phải học bổ sung kiến thức về phương pháp nghiên cứu khoa học và các học phần tương ứng đối với thí sinh thuộc ngành gần, ngành khác trước khi học chương trình tiến sĩ nghiên cứu.

Hình thức dự tuyển

  • Xét tuyển, thi tuyển hoặc kết hợp giữa xét tuyển và thi tuyển.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  • Chương trình đào tạo dành cho người có bằng đại học.

 

TT

Mã số học phần/ môn học

Học kỳ

 

Tên học phần/môn học

Khối lượng (tín chỉ)

Tổng số tiết

Tổng số

LT

TH, TN, TL

I

 

I

Các học phần bổ sung

35

 

 

1

 

1

Khối kiến thức chung

4/8

 

 

1.1

MC04

 

Triết học

04

 

 

60

 

1.2

 

MC05

 

Lịch sử văn hóa Việt Nam (dành cho người nước

ngoài)

 

04

 

 

 

60

2

 

2

Khối kiến thức cơ sở và ngành

31

 

 

2.1

 

 

Các học phần bắt buộc

15/15

 

 

 

2.1.1

XH6001

 

Lý thuyết xã hội học

3

1,5

1,5

45

2.1.2

XH6002

 

Phương pháp nghiên cứu xã hội học

3

2

1

45

2.1.3

XH6003

 

Thiết kế nghiên cứu

3

2

1

45

2.1.4

XH6039

 

Các vấn đề xã hội đô thị

3

1,5

1,5

45

2.1.5

XH6037

 

Biến đổi xã hội trong nông thôn Việt Nam ngày nay

3

1,5

1,5

45

2.2

 

 

Các học phần lựa chọn

16/36

 

 

 

2.2.1

XH6006

 

Lịch sử xã hội học

2

1

1

30

2.2.2

XH6032

 

Phân tích dữ liệu định lượng

2

1

1

30

2.2.3

XH6031

 

Phân tích dữ liệu định tính

2

1

1

30

2.2.4

XH6045

 

Gia đình trong bối cảnh

đương đại

2

1

1

30

2.2.5

XH6042

 

Các vấn đề xã hội trong lĩnh vực giáo dục

2

1

1

30

2.2.6

XH6038

 

Môi trường và phát triển

2

1

1

30

2.2.7

XH6049

 

Dân số xã hội

2

1

1

30

2.2.8

XH6040

 

Chính sách công

2

1

1

30

2.2.9

XH6041

 

Tôn giáo và tín ngưỡng trong tiến trình đô thị hóa

2

1

1

30

2.2.1

0

XH6014

 

Giới và phát triển

2

1

1

30

2.2.1

1

XH6046

 

Các vấn đề xã hội trong phát triển

2

1

1

30

2.2.1

2

XH6050

 

Kinh tế theo cách tiếp cận xã hội học

2

1

1

30

2.2.1

3

XH6051

 

Tiếp biến văn hóa trong

quá trình hội nhập quốc tế

2

1

1

30

2.2.1

4

XH6047

 

Các vấn đề xã hội trong lĩnh vực du lịch

2

1

1

30

2.2.1

5

 

XH6052

 

Các lý thuyết trong xã hội học về truyền thông đại chúng

 

2

 

1

 

1

 

30

2.2.1

6

XH6048

 

Các vấn đề xã hội trong quản lý

2

1

1

30

2.2.1

7

XH6053

 

Dư luận xã hội

2

1

1

30

2.2.1

8

XH6054

 

Pháp luật tội phạm

2

1

1

30

II

 

II

Các học phần tiến sĩ

8

 

 

2.1

 

1

Các học phần bắt buộc

6/6

 

 

2.1.1

XH6205

 

Lý thuyết XHH: Cổ điển và

2

1

1

30

 

 

 

hiện đại

 

 

 

 

2.1.2

XH6206

 

Biến đổi xã hội nông thôn trong quá trình hội nhập

2

1

1

30

2.1.3

XH6207

 

Đô thị Việt Nam trong quá

trình chuyển đổi

2

1

1

30

2.2

 

2

Các học phần lựa chọn

2/10

 

 

2.2.1

XH6208

 

Dân số và phát triển

2

1

1

30

2.2.2

XH6209

 

Gia đình và giới trong phát triển

2

1

1

30

 

2.2.3

XH6210

 

Giáo dục trong biến đổi xã hội và những vấn đề cấp

bách của giáo dục hiện nay

 

2

 

1

 

1

 

30

2.2.4

XH6216

 

Cấu trúc xã hội trong nghiên cứu xã hội học

2

1

1

30

2.2.5

XH6212

 

Lao động, nghề nghiệp và nguồn nhân lực

2

1

1

30

III

 

III

Các chuyên đề tiến sĩ

9/9

 

 

1

XHCD04

 

- Chuyên đề 1

3

Bảo vệ trước tiểu ban chấm chuyên đề, tiểu luận tổng quan

 

2

XHCD05

 

- Chuyên đề 2

3

 

3

XHCD06

 

- Chuyên đề 3

3

 

IV

XHTLTQ01

IV

Tiểu luận tổng quan

3

 

 

V

 

 

V

 

Luận án

 

70

Bảo vệ

trước Hội đồng đánh giá luận án

 

Tổng cộng

125

 

 

 

 

  • Chương trình đào tạo dành cho người có bằng thạc sĩ ngành đúng và phù hợp

 

 

TT

Mã số học phần/ môn học

 

Học kỳ

 

Tên học phần/môn học

Khối lượng (Tín chỉ)

 

Tổng số tiết

 

Tổng số

 

LT

TH,

TN, TL

I

 

I

Các học phần tiến sĩ

8

 

 

 

1

 

 

Các học phần bắt buộc

6/6

 

 

 

 

1.1

XH6205

 

Lý thuyết  XHH: Cổ điển

và hiện đại

 

2

 

1

 

1

 

30

 

1.2

XH6206

 

Biến đổi  xã hội nông thôn trong quá trình hội nhập

 

2

 

1

 

1

 

30

 

1.3

XH6207

 

Đô thị Việt Nam trong quá trình chuyển đổi

 

2

 

1

 

1

 

30

2

 

 

Các học phần lựa chọn

2/10

 

 

 

2.1

XH6208

 

Dân số và phát triển

2

1

1

30

 

2.2

XH6209

 

Gia đình và giới trong phát triển

 

2

 

1

 

1

 

30

 

 

2.3

XH6210

 

Giáo dục trong biến đổi xã hội và những vấn đề cấp  bách của giáo dục

hiện nay

 

 

2

 

 

1

 

 

1

 

 

30

 

2.4

XH6216

 

Cấu trúc  xã hội trong nghiên cứu xã hội học

 

2

 

1

 

1

 

30

 

2.5

XH6212

 

Lao  động, nghề nghiệp và nguồn nhân lực

 

2

 

1

 

1

 

30

II

 

II

Các chuyên

đề tiến sĩ

9

 

 

 

1

XHCD04

 

- Chuyên đề 1

3

Bảo vệ trước

tiểu ban chấm chuyên đề, tiểu luận tổng quan

 

2

XHCD05

 

- Chuyên đề 2

3

 

3

XHCD06

 

- Chuyên đề 3

3

 

III

XHTLTQ01

III

Tiểu luận tổng quan

3

 

 

IV

 

 

IV

 

Luận án

 

70

Bảo vệ trước Hội đồng đánh giá luận án

 

Tổng cộng

90

 

 

 

 

  • Chương trình đào tạo dành cho người có bằng thạc sĩ ngành gần

 

TT

Mã số học phần/ môn học

Học kỳ

 

Tên học phần/môn học

Khối lượng (tín chỉ)

Tổng số tiết

Tổng số

LT

TH, TN, TL

I

 

I

Các học phần bổ sung

13

 

 

1

 

 

Các học phần bắt buộc

9/9

 

 

 

1.1

XH6001

 

Lý thuyết xã hội học

3

1,5

1,5

45

1.2

XH6002

 

Phương pháp nghiên cứu xã hội học

3

2

1

45

1.3

XH6003

 

Thiết kế nghiên cứu

3

2

1

45

2

 

 

Các học phần lựa chọn

4/36

 

 

 

2.1

XH6006

 

Lịch sử xã hội học

2

1

1

30

2.2

XH6032

 

Phân tích dữ liệu định lượng

2

1

1

30

2.3

XH6031

 

Phân tích dữ liệu định tính

2

1

1

30

2.4

XH6045

 

Gia đình trong bối cảnh đương đại

2

1

1

30

2.5

XH6042

 

Các vấn đề xã hội trong lĩnh vực giáo dục

2

1

1

30

2.6

XH6038

 

Môi trường và phát triển

2

1

1

30

2.7

XH6049

 

Dân số xã hội

2

1

1

30

2.8

XH6040

 

Chính sách công

2

1

1

30

2.9

XH6041

 

Tôn giáo và tín ngưỡng trong tiến trình đô thị hóa

2

1

1

30

2.1

0

XH6014

 

Giới và phát triển

2

1

1

30

2.1

1

XH6046

 

Các vấn đề xã hội trong phát triển

2

1

1

30

2.1

2

XH6050

 

Kinh tế theo cách tiếp cận xã hội học

2

1

1

30

2.1

3

XH6051

 

Tiếp biến văn hóa trong quá trình hội nhập quốc tế

2

1

1

30

2.1

4

XH6047

 

Các vấn đề xã hội trong lĩnh vực du lịch

2

1

1

30

2.1

5

 

XH6052

 

Các lý thuyết trong xã hội học về truyền thông đại chúng

 

2

 

1

 

1

 

30

2.1

6

XH6048

 

Các vấn đề xã hội trong quản lý

2

1

1

30

2.1

7

XH6053

 

Dư luận xã hội

2

1

1

30

2.1

8

XH6054

 

Pháp luật tội phạm

2

1

1

30

II

 

II

Các học phần tiến sĩ

8

 

 

1

 

1

Các học phần bắt buộc

6/6

 

 

1.1

XH6205

 

Lý thuyết XHH: Cổ điển và hiện đại

2

1

1

30

1.2

XH6206

 

Biến đổi xã hội nông thôn trong quá trình hội nhập

2

1

1

30

1.3

XH6207

 

Đô thị Việt Nam trong quá trình chuyển đổi

2

1

1

30

2

 

2

Các học phần lựa chọn

2/10

 

 

2.1

XH6208

 

Dân số và phát triển

2

1

1

30

2.2

XH6209

 

Gia đình và giới trong phát triển

2

1

1

30

 

2.3

XH6210

 

Giáo dục trong biến đổi xã hội và những vấn đề cấp bách của giáo dục hiện nay

 

2

 

1

 

1

 

30

2.4

XH6216

 

Cấu trúc xã hội trong nghiên cứu xã hội học

2

1

1

30

2.5

XH6212

 

Lao động, nghề nghiệp và nguồn nhân lực

2

1

1

30

III

 

III

Các chuyên đề tiến sĩ

9/9

 

 

1

XHCD04

 

- Chuyên đề 1

3

Bảo vệ trước tiểu ban chấm chuyên đề, tiểu luận tổng quan

 

2

XHCD05

 

- Chuyên đề 2

3

 

3

XHCD06

 

- Chuyên đề 3

3

 

IV

XHTLTQ01

IV

Tiểu luận tổng quan

3

 

 

V

 

 

V

 

Luận án

 

70

Bảo vệ

trước Hội đồng đánh giá luận án

 

Tổng cộng

103

 

 

 

 

  • Chương trình đào tạo dành cho người có bằng thạc sĩ ngành khác

 

TT

Mã số học phần/

môn học

Học kỳ

 

Tên học phần/môn học

Khối lượng (tín chỉ)

Tổng số tiết

Tổng số

LT

TH, TN, TL

I

 

I

Các học phần bổ sung

18

 

 

1

 

 

Các học phần bắt buộc

12/12

 

 

 

1.1

XH6001

 

Lý thuyết xã hội học

3

1,5

1,5

45

1.2

XH6002

 

Phương pháp nghiên cứu xã hội học

3

2

1

45

1.3

XH6003

 

Thiết kế nghiên cứu

3

2

1

45

1.4

XH6039

 

Các vấn đề xã hội đô thị

3

1,5

1,5

45

2

 

 

Các học phần lựa chọn

6/36

 

 

 

2.1

XH6006

 

Lịch sử xã hội học

2

1

1

30

2.2

XH6032

 

Phân tích dữ liệu định lượng

2

1

1

30

2.3

XH6031

 

Phân tích dữ liệu định tính

2

1

1

30

2.4

XH6045

 

Gia đình trong bối cảnh đương đại

2

1

1

30

2.5

XH6042

 

Các vấn đề xã hội trong lĩnh vực giáo dục

2

1

1

30

2.6

XH6038

 

Môi trường và phát triển

2

1

1

30

2.7

XH6049

 

Dân số xã hội

2

1

1

30

2.8

XH6040

 

Chính sách công

2

1

1

30

2.9

XH6041

 

Tôn giáo và tín ngưỡng trong tiến trình đô thị hóa

2

1

1

30

2.1

0

XH6014

 

Giới và phát triển

2

1

1

30

2.1

1

XH6046

 

Các vấn đề xã hội trong phát triển

2

1

1

30

2.1

2

XH6050

 

Kinh tế theo cách tiếp cận xã hội học

2

1

1

30

2.1

3

XH6051

 

Tiếp biến văn hóa trong quá trình hội nhập quốc tế

2

1

1

30

2.1

4

XH6047

 

Các vấn đề xã hội trong lĩnh vực du lịch

2

1

1

30

2.1

5

 

XH6052

 

Các lý thuyết trong xã hội học về truyền thông đại chúng

 

2

 

1

 

1

 

30

2.1

6

XH6048

 

Các vấn đề xã hội trong quản lý

2

1

1

30

2.1

7

XH6053

 

Dư luận xã hội

2

1

1

30

2.1

8

XH6054

 

Pháp luật tội phạm

2

1

1

30

II

 

II

Các học phần tiến sĩ

8

 

 

1

 

1

Các học phần bắt buộc

6/6

 

 

1.1

XH6205

 

Lý thuyết XHH: Cổ điển và hiện đại

2

1

1

30

1.2

XH6206

 

Biến đổi xã hội nông thôn trong quá trình hội nhập

2

1

1

30

1.3

XH6207

 

Đô thị Việt Nam trong quá trình chuyển đổi

2

1

1

30

2

 

2

Các học phần lựa chọn

2/10

 

 

2.1

XH6208

 

Dân số và phát triển

2

1

1

30

2.2

XH6209

 

Gia đình và giới trong phát triển

2

1

1

30

 

2.3

 

XH6210

 

Giáo dục trong biến đổi xã hội và những vấn đề cấp bách của giáo dục hiện nay

 

2

 

1

 

1

 

30

2.4

XH6216

 

Cấu trúc xã hội trong nghiên cứu xã hội học

2

1

1

30

2.5

XH6212

 

Lao động, nghề nghiệp và nguồn nhân lực

2

1

1

30

III

 

III

Các chuyên đề tiến sĩ

9/9

 

 

1

XHCD04

 

- Chuyên đề 1

3

Bảo vệ trước tiểu ban chấm chuyên đề, tiểu luận tổng quan

 

2

XHCD05

 

- Chuyên đề 2

3

 

3

XHCD06

 

- Chuyên đề 3

3

 

IV

XHTLTQ01

IV

Tiểu luận tổng quan

3

 

 

V

 

 

V

 

Luận án

 

70

Bảo vệ

trước Hội đồng đánh giá luận án

 

Tổng cộng

108

 

 

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Tổng học phí của chương trình: Liên hệ

 

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Tp.HCM  

Địa chỉ: 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM

 

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet