- Chương trình Đào tạo các chuyên gia có trình độ cao, có khả năng sáng tạo, có năng lực làm việc và nghiên cứu độc lập, nắm vững các kiến thức sâu và rộng về lịch sử văn học Việt Nam cũng như những vấn đề lý luận có liên quan với thực tiễn văn học dân tộc, biết vận dụng những tri thức thu nhận được vào việc giảng dạy, nghiên cứu, phát hiện, giải quyết những vấn đề đặt ra của đời sống văn học.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung
- Thời gian đào tạo: 3 - 4 năm
- 03 năm đối với người có bằng thạc sĩ;
- 04 năm đối với người có bằng đại học.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Có bằng tốt nghiệp đại học chính quy loại giỏi, ngành đúng hoặc phù hợp, điểm trung bình tích luỹ từ 8.0 trở lên hoặc bằng thạc sĩ.
- Có bài luận về hướng nghiên cứu, trong đó trình bày rõ ràng về hướng nghiên cứu, đề tài hoặc chủ đề nghiên cứu; tổng quan tình hình nghiên cứu liên quan; mục tiêu, nhiệm vụ và kết quả nghiên cứu dự kiến; kế hoạch học tập và nghiên cứu trong thời gian đào tạo; những kinh nghiệm, kiến thức, sự hiểu biết cũng như những chuẩn bị của thí sinh trong vấn đề hay lĩnh vực dự định nghiên cứu; lý do lựa chọn cơ sở đào tạo; đề xuất người hướng dẫn.
- Được một (01) nhà khoa học có tên trong danh sách do Trường ĐH KHXH&NV công bố đồng ý nhận hướng dẫn nghiên cứu sinh (nếu thí sinh trúng tuyển). Trường hợp thí sinh đề nghị người hướng dẫn không có tên trong danh sách do Trường ĐH KHXH&NV công bố, thí sinh phải xin ý kiến của Trường và được Hiệu trưởng chấp thuận trước khi nộp hồ sơ dự tuyển. Người hướng dẫn độc lập phải là giảng viên, nghiên cứu viên cơ hữu của cơ sở đào tạo thuộc ĐHQG-HCM hoặc nhà khoa học người nước ngoài, nhà khoa học Việt Nam đang làm việc ở nước ngoài có thỏa thuận về việc hướng dẫn nghiên cứu sinh với cơ sở đào tạo.
- Có 02 thư giới thiệu của 02 giảng viên hoặc nghiên cứu viên có chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư hoặc có học vị tiến sĩ khoa học hoặc học vị tiến sĩ cùng ngành. Thư giới thiệu phải có nhận xét, đánh giá về năng lực và phẩm chất của thí sinh.
- Lý lịch bản thân rõ ràng, không trong thời gian thi hành kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên và không trong thời gian thi hành án hình sự, được cơ quan quản lý nhân sự nơi đang làm việc hoặc chính quyền địa phương nơi cư trú xác nhận.
- Cam kết thực hiện các nghĩa vụ tài chính đối với quá trình đào tạo theo quy định của Trường ĐHKHXH&NV.
- Là tác giả chính hoặc đồng tác giả của tối thiểu 01 bài báo liên quan đến lĩnh vực dự định nghiên cứu đăng trong các tạp chí khoa học hoặc kỷ yếu hội nghị, hội thảo khoa học chuyên ngành có phản biện hoặc có chỉ số ISSN/ISBN trong thời hạn 03 năm (36 tháng) tính đến ngày đăng ký dự tuyển.
- Năng lực ngoại ngữ:
- Người dự tuyển là công dân Việt Nam có một trong những văn bằng, chứng chỉ minh chứng về năng lực ngoại ngữ như sau:
- Có bằng tốt nghiệp đại học, thạc sĩ, tiến sĩ được đào tạo toàn thời gian ở nước ngoài mà trong đó ngôn ngữ giảng dạy là một trong các ngoại ngữ Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn được cơ quan có thẩm quyền công nhận bằng theo quy định hiện hành;
- Có bằng đại học, thạc sĩ, tiến sĩ ngành ngôn ngữ nước ngoài (Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn) do các cơ sở đào tạo của Việt Nam cấp;
- Có chứng chỉ ngoại ngữ tối thiểu bậc 4/6 còn thời hạn 02 năm tính đến ngày đăng ký dự tuyển.
- Chương trình bổ sung kiến thức
- Bổ sung kiến thức dành cho ngành gần: tối thiểu 10 TC;
- Bổ sung kiến thức dành cho ngành khác thuộc lĩnh vực Khoa học xã hội và Nhân văn: tối thiểu 15 TC;
- Bổ sung kiến thức dành cho ngành khác không thuộc lĩnh vực Khoa học xã hội và Nhân văn: tối thiểu 20 TC;
- Người tốt nghiệp thạc sĩ ngành gần, ngành khác với ngành đăng ký dự tuyển phải học bổ sung kiến thức theo quy định.
- Người tốt nghiệp chương trình thạc sĩ ứng dụng theo phương thức không yêu cầu luận văn phải học bổ sung kiến thức về phương pháp nghiên cứu khoa học và các học phần tương ứng đối với thí sinh thuộc ngành gần, ngành khác trước khi học chương trình tiến sĩ nghiên cứu.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Chương trình đào tạo dành cho người có bằng đại học.
|
TT |
Mã số học phần/ môn học |
Học kỳ |
Tên học phần/môn học |
Khối lượng (tín chỉ) |
Tổng số tiết |
||
|
Tổng số |
LT |
TH, TN, TL |
|||||
|
|
|
I |
Các học phần bổ sung |
31 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Khối kiến thức chung |
4 |
|
|
|
|
1 |
|
|
Triết học |
04 |
|
|
60 |
|
2 |
|
|
Lịch sử văn hóa Việt Nam (chỉ dành cho người nước ngoài) |
04 |
|
|
60 |
|
|
|
2 |
Khối kiến thức cơ sở và ngành |
27 |
|
|
|
|
|
|
|
Các học phần bắt buộc |
21 |
|
|
|
|
1 |
VV6001 |
|
Phương pháp luận nghiên cứu văn học |
3 |
|
|
45 |
|
2 |
VV6002 |
|
Tư tưởng lý luận văn học cổ điển Trung Quốc, Nhật Bản, Việt Nam |
2 |
|
|
30 |
|
3 |
VV6003 |
|
Phật giáo và văn học cổ điển Việt Nam |
2 |
|
|
30 |
|
4 |
VV6004 |
|
Tiểu thuyết Nam Bộ cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX |
2 |
|
|
30 |
|
5 |
VV6050 |
|
Chủ nghĩa hiện đại và văn học Việt Nam hiện đại |
2 |
|
|
30 |
|
6 |
VV6006 |
|
Chủ nghĩa hiện sinh và văn học |
2 |
|
|
30 |
|
7 |
VV6007 |
|
Các trường phái phê bình văn học phương Tây |
2 |
|
|
30 |
|
8 |
VV6008 |
|
Nguyên lý văn học so sánh |
2 |
|
|
30 |
|
9 |
VV6009 |
|
Huyền thoại và văn học |
2 |
|
|
30 |
|
10 |
VV6026 |
|
Lý thuyết tự sự học |
2 |
|
|
30 |
|
|
|
|
Các học phần lựa chọn |
6 |
|
|
|
|
1 |
VV6010 |
|
Tiếp cận văn học châu Á bằng lý thuyết phương Tây hiện đại |
2 |
|
|
30 |
|
2 |
VV6011 |
|
Thơ thiền Đông Á |
2 |
|
|
30 |
|
3 |
VV6016 |
|
Thơ Đường - những vấn đề lý luận và phương pháp tiếp cận |
2 |
|
|
30 |
|
4 |
VV6012 |
|
Những vấn đề văn học Trung Quốc thế kỷ XX |
2 |
|
|
30 |
|
5 |
VV6031 |
|
Thời Trung đại trong văn học các nước khu vực Đông Á |
2 |
|
|
30 |
|
6 |
VV6046 |
|
Tiểu thuyết tài tử giai nhân Đông Á |
2 |
|
|
30 |
|
7 |
VV6045 |
|
Nghiên cứu văn học dân gian theo loại hình |
2 |
|
|
30 |
|
8 |
VV6051 |
|
Truyện cổ tích dưới mắt các nhà khoa học |
2 |
|
|
30 |
|
9 |
VV6020 |
|
Vấn đề con người trong văn học trung đại Việt Nam |
2 |
|
|
30 |
|
10 |
VV6033 |
|
Loại hình nhà nho tài tử trong văn học trung đại Việt Nam |
2 |
|
|
30 |
|
11 |
VV6032 |
|
Văn học trung đại Việt Nam - những vấn đề thi pháp |
2 |
|
|
30 |
|
12 |
VV6047 |
|
Gia Định Tam gia và văn học Hán Nôm Nam Bộ |
2 |
|
|
30 |
|
13 |
VV6045 |
|
Tiến trình hiện đại hóa và sự nghiệp đổi mới văn học Việt Nam thế kỷ XX |
2 |
|
|
30 |
|
14 |
VV6052 |
|
Tiểu thuyết lịch sử: những vấn đề lý luận và thực tiễn sáng tác |
2 |
|
|
30 |
|
15 |
VV6035 |
|
Thơ Việt Nam hiện đại – những vấn đề thi pháp |
2 |
|
|
30 |
|
16 |
VV6036 |
|
Lý luận phê bình văn học Việt Nam hiện đại |
2 |
|
|
30 |
|
17 |
VV6041 |
|
Giọng điệu trong thơ trữ tình |
2 |
|
|
30 |
|
18 |
VV6042 |
|
M. Bakhtin với lý luận và thi pháp tiểu thuyết |
2 |
|
|
30 |
|
19 |
VV6027 |
|
Trường phái hình thức Nga |
2 |
|
|
30 |
|
20 |
VV6029 |
|
Những vấn đề của văn học Nga hiện đại |
2 |
|
|
30 |
|
21 |
VV6053 |
|
Thi pháp tiểu thuyết và tiểu thuyết phương Tây hiện đại |
2 |
|
|
30 |
|
22 |
VV6015 |
|
Văn hóa học và nghiên cứu văn học |
2 |
|
|
30 |
|
23 |
VV6019 |
|
Một số vấn đề về lý luận văn học hiện đại |
2 |
|
|
30 |
|
24 |
VV6025 |
|
Vấn đề chủ nghĩa hiện thực trong văn học |
2 |
|
|
30 |
|
25 |
VV6055 |
|
Ký hiệu học văn học nghệ thuật |
2 |
|
|
30 |
|
26 |
VV6054 |
|
Chủ nghĩa hậu hiện đại và văn học |
2 |
|
|
30 |
|
27 |
VV6034 |
|
Nghiên cứu văn học dưới góc nhìn văn hóa học |
2 |
|
|
30 |
|
28 |
VV6018 |
|
Tiếp nhận văn học |
2 |
|
|
30 |
|
|
|
II |
Các học phần tiến sĩ |
15 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Các học phần bắt buộc |
9 |
|
|
|
|
1 |
VV6213 |
|
Văn học Việt Nam trong bối cảnh Đông Á |
3 |
|
|
45 |
|
2 |
VV6209 |
|
Lý luận phê bình văn học hiện đại phương Tây |
3 |
|
|
45 |
|
3 |
VV6211 |
|
Văn học Việt Nam - Những định hướng nghiên cứu |
3 |
|
|
45 |
|
|
|
2 |
Các học phần lựa chọn |
6 |
|
|
|
|
1 |
VV6210 |
|
Văn hóa học và văn học |
3 |
|
|
45 |
|
2 |
VV6214 |
|
Thi pháp học hiện đại phương Tây |
3 |
|
|
45 |
|
3 |
VV6215 |
|
Triết học, mỹ học và văn học |
3 |
|
|
45 |
|
4 |
VV6216 |
|
Lý luận văn học và mỹ học cổ điển phương Đông |
3 |
|
|
45 |
|
|
|
III |
Các chuyên đề tiến sĩ |
6 |
|
|
|
|
1 |
VVCD01 |
|
- Chuyên đề 1 |
2 |
Bảo vệ trước tiểu ban chấm chuyên đề, tiểu luận tổng quan |
|
|
|
2 |
VVCD02 |
|
- Chuyên đề 2 |
2 |
|
||
|
3 |
VVCD03 |
|
- Chuyên đề 3 |
2 |
|
||
|
|
VVTLTQ |
IV |
Tiểu luận tổng quan |
2 |
|
||
|
|
VVLA |
V |
Luận án |
70 |
Bảo vệ trước Hội đồng đánh giá luận án |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
124 |
|
|
|
- Chương trình đào tạo dành cho người có bằng thạc sĩ ngành đúng và phù hợp
|
TT |
Mã số học phần/ môn học |
Học kỳ |
Tên học phần/môn học |
Khối lượng (tín chỉ) |
Tổng số tiết |
||
|
Tổng số |
LT |
TH, TN, TL |
|||||
|
|
|
I |
Các học phần tiến sĩ |
15 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Các học phần bắt buộc |
9 |
|
|
|
|
1 |
VV6213 |
|
Văn học Việt Nam trong bối cảnh Đông Á |
3 |
|
|
45 |
|
2 |
VV6209 |
|
Lý luận phê bình văn học hiện đại phương Tây |
3 |
|
|
45 |
|
3 |
VV6211 |
|
Văn học Việt Nam - Những định hướng nghiên cứu |
3 |
|
|
45 |
|
|
|
2 |
Các học phần lựa chọn |
6 |
|
|
|
|
1 |
VV6210 |
|
Văn hóa học và văn học |
3 |
|
|
45 |
|
2 |
VV6214 |
|
Thi pháp học hiện đại phương Tây |
3 |
|
|
45 |
|
3 |
VV6215 |
|
Triết học, mỹ học và văn học |
3 |
|
|
45 |
|
4 |
VV6216 |
|
Lý luận văn học và mỹ học cổ điển phương Đông |
3 |
|
|
45 |
|
|
|
II |
Các chuyên đề tiến sĩ |
6 |
|
|
|
|
1 |
VVCD01 |
|
- Chuyên đề 1 |
2 |
Bảo vệ trước tiểu ban chấm chuyên đề, tiểu luận tổng quan |
|
|
|
2 |
VVCD02 |
|
- Chuyên đề 2 |
2 |
|
||
|
3 |
VVCD03 |
|
- Chuyên đề 3 |
2 |
|
||
|
|
VVTLTQ |
III |
Tiểu luận tổng quan |
2 |
|
||
|
|
VVLA |
IV |
Luận án |
70 |
Bảo vệ trước Hội đồng đánh giá luận án |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
93 |
|
|
|
- Chương trình đào tạo dành cho người có bằng thạc sĩ ngành gần
|
TT |
Mã số học phần/ môn học |
Học kỳ |
Tên học phần/môn học |
Khối lượng (tín chỉ) |
Tổng số tiết |
||
|
Tổng số |
LT |
TH, TN, TL |
|||||
|
|
|
I |
Các học phần bổ sung |
15 |
|
|
|
|
|
|
|
Các học phần bắt buộc |
9 |
|
|
|
|
1 |
VV6001 |
|
Phương pháp luận nghiên cứu văn học |
3 |
|
|
45 |
|
2 |
VV6002 |
|
Tư tưởng lý luận văn học cổ điển Trung Quốc, Nhật Bản, Việt Nam |
2 |
|
|
30 |
|
3 |
VV6003 |
|
Phật giáo và văn học cổ điển Việt Nam |
2 |
|
|
30 |
|
4 |
VV6004 |
|
Tiểu thuyết Nam Bộ cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX |
2 |
|
|
30 |
|
|
|
|
Các học phần lựa chọn |
6 |
|
|
|
|
1 |
VV6050 |
|
Chủ nghĩa hiện đại và văn học Việt Nam hiện đại |
2 |
|
|
30 |
|
2 |
VV6006 |
|
Chủ nghĩa hiện sinh và văn học |
2 |
|
|
30 |
|
3 |
VV6007 |
|
Các trường phái phê bình văn học phương Tây |
2 |
|
|
30 |
|
4 |
VV6008 |
|
Nguyên lý văn học so sánh |
2 |
|
|
30 |
|
5 |
VV6009 |
|
Huyền thoại và văn học |
2 |
|
|
30 |
|
6 |
VV6026 |
|
Lý thuyết tự sự học |
2 |
|
|
30 |
|
|
|
II |
Các học phần tiến sĩ |
15 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Các học phần bắt buộc |
9 |
|
|
|
|
1 |
VV6213 |
|
Văn học Việt Nam trong bối cảnh Đông Á |
3 |
|
|
45 |
|
2 |
VV6209 |
|
Lý luận phê bình văn học hiện đại phương Tây |
3 |
|
|
45 |
|
3 |
VV6211 |
|
Văn học Việt Nam - Những định hướng nghiên cứu |
3 |
|
|
45 |
|
|
|
2 |
Các học phần lựa chọn |
6 |
|
|
|
|
1 |
VV6210 |
|
Văn hóa học và văn học |
3 |
|
|
45 |
|
2 |
VV6214 |
|
Thi pháp học hiện đại phương Tây |
3 |
|
|
45 |
|
3 |
VV6215 |
|
Triết học, mỹ học và văn học |
3 |
|
|
45 |
|
4 |
VV6216 |
|
Lý luận văn học và mỹ học cổ điển phương Đông |
3 |
|
|
45 |
|
|
|
III |
Các chuyên đề tiến sĩ |
6 |
|
|
|
|
1 |
VVCD01 |
|
- Chuyên đề 1 |
2 |
Bảo vệ trước tiểu ban chấm chuyên đề, tiểu luận tổng quan |
|
|
|
2 |
VVCD02 |
|
- Chuyên đề 2 |
2 |
|
||
|
3 |
VVCD03 |
|
- Chuyên đề 3 |
2 |
|
||
|
|
VVTLTQ |
IV |
Tiểu luận tổng quan |
2 |
|
||
|
|
VVLA |
V |
Luận án |
70 |
Bảo vệ trước Hội đồng đánh giá luận án |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
108 |
|
|
|
- Chương trình đào tạo dành cho người có bằng thạc sĩ ngành khác
|
TT |
Mã số học phần/ môn học |
Học kỳ |
Tên học phần/môn học |
Khối lượng (tín chỉ) |
Tổng số tiết |
||
|
Tổng số |
LT |
TH, TN, TL |
|||||
|
|
|
I |
Các học phần bổ sung |
19 |
|
|
|
|
|
|
|
Các học phần bắt buộc |
9 |
|
|
|
|
1 |
VV6001 |
|
Phương pháp luận nghiên cứu văn học |
3 |
|
|
45 |
|
2 |
VV6002 |
|
Tư tưởng lý luận văn học cổ điển Trung Quốc, Nhật Bản, Việt Nam |
2 |
|
|
30 |
|
3 |
VV6003 |
|
Phật giáo và văn học cổ điển Việt Nam |
2 |
|
|
30 |
|
4 |
VV6004 |
|
Tiểu thuyết Nam Bộ cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX |
2 |
|
|
30 |
|
|
|
|
Các học phần lựa chọn |
10 |
|
|
|
|
1 |
VV6050 |
|
Chủ nghĩa hiện đại và văn học Việt Nam hiện đại |
2 |
|
|
30 |
|
2 |
VV6006 |
|
Chủ nghĩa hiện sinh và văn học |
2 |
|
|
30 |
|
3 |
VV6007 |
|
Các trường phái phê bình văn học phương Tây |
2 |
|
|
30 |
|
4 |
VV6008 |
|
Nguyên lý văn học so sánh |
2 |
|
|
30 |
|
5 |
VV6009 |
|
Huyền thoại và văn học |
2 |
|
|
30 |
|
6 |
VV6026 |
|
Lý thuyết tự sự học |
2 |
|
|
30 |
|
|
|
II |
Các học phần tiến sĩ |
15 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Các học phần bắt buộc |
9 |
|
|
|
|
1 |
VV6213 |
|
Văn học Việt Nam trong bối cảnh Đông Á |
3 |
|
|
45 |
|
2 |
VV6209 |
|
Lý luận phê bình văn học hiện đại phương Tây |
3 |
|
|
45 |
|
3 |
VV6211 |
|
Văn học Việt Nam - Những định hướng nghiên cứu |
3 |
|
|
45 |
|
|
|
2 |
Các học phần lựa chọn |
6 |
|
|
|
|
1 |
VV6210 |
|
Văn hóa học và văn học |
3 |
|
|
45 |
|
2 |
VV6214 |
|
Thi pháp học hiện đại phương Tây |
3 |
|
|
45 |
|
3 |
VV6215 |
|
Triết học, mỹ học và văn học |
3 |
|
|
45 |
|
4 |
VV6216 |
|
Lý luận văn học và mỹ học cổ điển phương Đông |
3 |
|
|
45 |
|
|
|
III |
Các chuyên đề tiến sĩ |
6 |
|
|
|
|
1 |
VVCD01 |
|
- Chuyên đề 1 |
2 |
Bảo vệ trước tiểu ban chấm chuyên đề, tiểu luận tổng quan |
|
|
|
2 |
VVCD02 |
|
- Chuyên đề 2 |
2 |
|
||
|
3 |
VVCD03 |
|
- Chuyên đề 3 |
2 |
|
||
|
|
VVTLTQ |
IV |
Tiểu luận tổng quan |
2 |
|
||
|
|
VVLA |
V |
Luận án |
70 |
Bảo vệ trước Hội đồng đánh giá luận án |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
112 |
|
|
|
HỌC PHÍ
- Tổng học phí của chương trình: Liên hệ
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Tp.HCM
Địa chỉ: 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM