Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Tiến sĩ
Kiểm định:
ĐH Quốc gia Hà Nội
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Ngoài giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
3-4 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
TP. Hồ Chí Minh
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1955
Edunet, trường học, Đăng kýHợp tác với >250 ĐH & đối tác QT
Edunet, trường học, Đăng kýTop đầu trong lĩnh vực KHXH&NV Châu Á
Edunet, trường học, Đăng ký54 chương trình giáo dục (phân ngành)
Edunet, trường học, Đăng kýTiên phong khai mở những ngành ĐT mới
Edunet, trường học, Đăng kýThư viện trên 10.000 đầu sách

 

  • Chương trình giúp NCS hoàn chỉnh và nâng cao kiến thức cơ bản, có hiểu biết sâu về kiến thức chuyên ngành và liên ngành, rèn luyện khả năng tự nghiên cứu và độc lập giải quyết các vấn đề có ý nghĩa khoa học trong lĩnh vực chuyên môn về lý thuyết lẫn thực hành.
  • Phát huy tinh thần tự học và phát triển tư duy sáng tạo của NCS, coi trọng sự rèn luyện về phương pháp và thói quen nghiên cứu khoa học của NCS.
  • Đào tạo tiến sĩ văn hoá học có kiến thức sâu và tư duy lý luận vững về văn hóa học,   văn hóa thế giới và văn hóa Việt Nam; nắm chắc các phương pháp và kỹ năng nghiên cứu văn hóa học, văn hóa thế giới và văn hóa Việt Nam; có năng lực nghiên cứu, làm việc độc lập, sáng tạo; có khả năng vận dụng nhuần nhuyễn kiến thức và các phương pháp văn hóa học vào việc phát hiện, phân tích và giải quyết các vấn đề đặt ra trong  thực tiễn hoạt động văn hoá và văn hoá học.

 

 

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung
  • Thời gian đào tạo: 3 - 4 năm
  • 03 năm đối với người có bằng thạc sĩ;
  • 04 năm đối với người có bằng đại học.

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Có bằng tốt nghiệp đại học chính quy loại giỏi, ngành đúng hoặc phù hợp, điểm trung bình tích luỹ từ 8.0 trở lên hoặc bằng thạc sĩ.
  • Có bài luận về hướng nghiên cứu, trong đó trình bày rõ ràng về hướng nghiên cứu, đề tài hoặc chủ đề nghiên cứu; tổng quan tình hình nghiên cứu liên quan; mục tiêu, nhiệm vụ và kết quả nghiên cứu dự kiến; kế hoạch học tập và nghiên cứu trong thời gian đào tạo; những kinh nghiệm, kiến thức, sự hiểu biết cũng như những chuẩn bị của thí sinh trong vấn đề hay lĩnh vực dự định nghiên cứu; lý do lựa chọn cơ sở đào tạo; đề xuất người hướng dẫn.
  • Được một (01) nhà khoa học có tên trong danh sách do Trường ĐH KHXH&NV công bố đồng ý nhận hướng dẫn nghiên cứu sinh (nếu thí sinh trúng tuyển). Trường hợp thí sinh đề nghị người hướng dẫn không có tên trong danh sách do Trường ĐH KHXH&NV công bố, thí sinh phải xin ý kiến của Trường và được Hiệu trưởng chấp thuận trước khi nộp hồ sơ dự tuyển. Người hướng dẫn độc lập phải là giảng viên, nghiên cứu viên cơ hữu của cơ sở đào tạo thuộc ĐHQG-HCM hoặc nhà khoa học người nước ngoài, nhà khoa học Việt Nam đang làm việc ở nước ngoài có thỏa thuận về việc hướng dẫn nghiên cứu sinh với cơ sở đào tạo.
  • Có 02 thư giới thiệu của 02 giảng viên hoặc nghiên cứu viên có chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư hoặc có học vị tiến sĩ khoa học hoặc học vị tiến sĩ cùng ngành. Thư giới thiệu phải có nhận xét, đánh giá về năng lực và phẩm chất của thí sinh.
  • Lý lịch bản thân rõ ràng, không trong thời gian thi hành kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên và không trong thời gian thi hành án hình sự, được cơ quan quản lý nhân sự nơi đang làm việc hoặc chính quyền địa phương nơi cư trú xác nhận.
  • Cam kết thực hiện các nghĩa vụ tài chính đối với quá trình đào tạo theo quy định của Trường ĐHKHXH&NV.
  • Là tác giả chính hoặc đồng tác giả của tối thiểu 01 bài báo liên quan đến lĩnh vực dự định nghiên cứu đăng trong các tạp chí khoa học hoặc kỷ yếu hội nghị, hội thảo khoa học chuyên ngành có phản biện hoặc có chỉ số ISSN/ISBN trong thời hạn 03 năm (36 tháng) tính đến ngày đăng ký dự tuyển.
  • Năng lực ngoại ngữ:
    • Người dự tuyển là công dân Việt Nam có một trong những văn bằng, chứng chỉ minh chứng về năng lực ngoại ngữ như sau:
    • Có bằng tốt nghiệp đại học, thạc sĩ, tiến sĩ được đào tạo toàn thời gian ở nước ngoài mà trong đó ngôn ngữ giảng dạy là một trong các ngoại ngữ Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn được cơ quan có thẩm quyền công nhận bằng theo quy định hiện hành;
    • Có bằng đại học, thạc sĩ, tiến sĩ ngành ngôn ngữ nước ngoài (Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn) do các cơ sở đào tạo của Việt Nam cấp;
    • Có chứng chỉ ngoại ngữ tối thiểu bậc 4/6 còn thời hạn 02 năm tính đến ngày đăng ký dự tuyển.
  • Chương trình bổ sung kiến thức
    • Bổ sung kiến thức dành cho ngành gần: tối thiểu 10 TC;
    • Bổ sung kiến thức dành cho ngành khác thuộc lĩnh vực Khoa học xã hội và Nhân văn: tối thiểu 15 TC;
    • Bổ sung kiến thức dành cho ngành khác không thuộc lĩnh vực Khoa học xã hội và Nhân văn: tối thiểu 20 TC;
    • Người tốt nghiệp thạc sĩ ngành gần, ngành khác với ngành đăng ký dự tuyển phải học bổ sung kiến thức theo quy định.
    • Người tốt nghiệp chương trình thạc sĩ ứng dụng theo phương thức không yêu cầu luận văn phải học bổ sung kiến thức về phương pháp nghiên cứu khoa học và các học phần tương ứng đối với thí sinh thuộc ngành gần, ngành khác trước khi học chương trình tiến sĩ nghiên cứu.

Hình thức dự tuyển

  • Xét tuyển

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  • Chương trình đào tạo dành cho người có bằng đại học.

 

TT

Mã số

học phần/ môn học

 

Học kỳ

 

Tên học phần/môn học

Khối lượng (tín chỉ)

Tổng số tiết

Tổng số

LT

TH, TN, TL

I

Các học phần bổ sung

30

 

 

 

Khối kiến thức chung (bắt buộc):

04

 

 

1

MC04

1

Triết học

04

 

 

60

 

2

 

MC05

 

1

Lịch sử văn hóa Việt Nam (dành cho người nước ngoài)

 

04

 

 

 

60

 

 

 

Khối kiến thức cơ sở và ngành

26

 

 

 

Các học phần bắt buộc

18

 

 

1

VH6201

1

Lý luận văn hóa học

03

30

15

45

2

VH6202

1

Các lý thuyết văn hóa học

03

30

15

45

3

VH6213

1

Địa văn hóa và các vùng văn hóa Việt Nam

03

30

15

45

4

VH6214

1

Văn hóa so sánh

03

30

15

45

5

VH6203

2

Phương pháp nghiên cứu trong văn hóa học

03

30

15

45

6

VH6204

2

Bản sắc văn hóa và bản sắc văn hóa Việt Nam

03

30

15

45

 

 

 

Các học phần lựa chọn

08

 

 

8

VH6008

2

Văn hóa Trung Hoa

02

20

10

30

9

VH6009

2

Văn hóa Ấn Độ và ảnh hưởng của nó

02

20

10

30

10

VH6010

2

Văn hóa Đông Nam Á

02

20

10

30

11

VH6011

2

Văn hóa Nam Bộ

02

20

10

30

12

VH6013

2

Văn hóa kinh tế

02

20

10

30

13

VH6014

2

Quản lý văn hóa

02

20

10

30

14

VH6215

2

Văn hóa đô thị

02

20

10

30

15

VH6018

2

Văn hóa tôn giáo

02

20

10

30

16

VH6020

2

Văn hóa giới

02

20

10

30

17

VH6021

2

Ký hiệu học văn hóa

02

20

10

30

18

VH6022

2

Ngôn ngữ và văn hóa

02

20

10

30

19

VH6024

2

Huyền thoại học và văn hoá học

02

20

10

30

20

VH6216

2

Toàn cầu hóa văn hóa

02

20

10

30

21

VH6029

2

Văn hóa biển Việt Nam

02

20

10

30

22

VH6030

2

Văn hoá đại chúng

02

20

10

30

23

VH6031

2

Văn hóa học những phương diện liên ngành

02

20

10

30

24

VH6032

2

Phương pháp và kỹ thuật trong nghiên cứu xã hội

02

20

10

30

 

25

 

VH6034

 

2

Quan hệ văn hoá giữa cư dân Bách Việt và khu vực

Đông Nam Á

02

20

 

10

30

 

26

 

VH6035

 

2

Giao lưu tiếp biến văn hóa

và sự biến đổi văn hoá Việt Nam

02

 

20

 

10

30

27

VH6037

2

Phương pháp nghiên cứu Xã hội học

02

20

10

30

28

VH6038

2

Chuyên đề trong năm

02

20

10

30

29

VH6044

2

Văn hóa dân gian Việt Nam

02

20

10

30

30

VH6045

2

Văn hóa - Nghệ thuật

02

20

10

30

31

VH6046

2

Truyền thông đại chúng và biến đổi văn hóa

02

20

10

30

32

VH6049

2

Tam giáo trong văn hóa Trung Hoa

02

20

10

30

33

VH6050

2

Văn hoá và văn học

02

20

10

30

34

VH6052

2

Nền tảng triết học của phong thủy Đông Á

02

20

10

30

35

VH6053

2

Văn hóa quản trị kinh doanh

02

20

10

30

36

 

2

Văn hóa học ứng dụng

02

20

10

30

37

 

2

Phạm trù cái đẹp trong mỹ học

02

20

10

30

 

II

 

Các học phần tiến sĩ

12

 

 

 

1

 

VH6207

 

3

Phương pháp Dịch lý – Hệ thống – Loại hình trong nghiên cứu Văn hóa học

 

3

 

30

 

15

 

45

2

VH6208

3

Văn hóa đại chúng trong thời đại toàn cầu hóa

3

30

15

45

3

VH6209

3

Văn hóa học – Những phương diện ứng dụng

3

30

15

45

 

4

 

VH6210

 

3

Nghiên cứu văn hóa Việt Nam từ góc nhìn xuyên văn

hóa

 

3

 

30

 

15

 

45

5

VH6217

3

Lý luận và phương pháp văn hóa ứng dụng

3

30

15

45

 

6

 

 

3

Phức hợp văn hóa và tính

tương đối của cái nhìn hệ thống

 

3

 

30

 

15

 

45

 

 

III

Các chuyên đề tiến sĩ

6

 

 

 

1

VHCD01

3-4

- Chuyên đề 1

02

Bảo vệ trước tiểu ban chấm chuyên đề, tiểu luận tổng quan

30

2

VHCD02

3-4

- Chuyên đề 2

02

30

3

VHCD03

3-4

- Chuyên đề 3

02

30

4

VHTLTQ

IV

Tiểu luận tổng quan

02

30

 

VHLA 01,

02, 03, 04

 

V

 

Luận án

 

70

Bảo vệ

trước Hội đồng đánh giá luận án

 

 

 

 

TỔNG

120

 

 

 

  • Chương trình đào tạo dành cho người có bằng thạc sĩ ngành đúng và phù hợp

 

TT

Mã số học phần/

môn học

Học kỳ

 

Tên học phần/môn học

Khối lượng (tín chỉ)

Tổng số tiết

Tổng số

LT

TH, TN,

TL

 

 

I

Các học phần tiến sĩ

12

 

 

 

1

 

VH6207

 

3

Phương pháp Dịch lý – Hệ

thống – Loại hình trong nghiên cứu Văn hóa học

 

3

 

30

 

15

 

45

2

VH6208

3

Văn hóa đại chúng trong

thời đại toàn cầu hóa

3

30

15

45

3

VH6209

3

Văn hóa học – Những

phương diện ứng dụng

3

30

15

45

 

4

 

VH6210

 

3

Nghiên cứu văn hóa Việt Nam từ góc nhìn xuyên văn hóa

 

3

 

30

 

15

 

45

5

VH6217

3

Lý luận và phương pháp văn hóa học ứng dụng

3

30

15

45

 

6

 

 

3

Phức hợp văn hóa và tính

tương đối của cái nhìn hệ thống

 

3

 

30

 

15

 

45

 

 

II

Các chuyên đề tiến sĩ

06

 

 

1

VHCD01

3-4

- Chuyên đề 1

02

 

Bảo vệ trước tiểu ban chấm chuyên đề, tiểu luận tổng quan

30

2

VHCD02

3-4

- Chuyên đề 2

02

30

3

VHCD03

3-4

- Chuyên đề 3

02

30

4

VHTLTQ

III

Tiểu luận tổng quan

02

30

 

VHLA 01,

02, 03, 04

 

IV

 

Luận án

 

70

Bảo vệ

trước Hội đồng đánh giá luận án

 

TỔNG 90

 

  • Chương trình đào tạo dành cho người có bằng thạc sĩ ngành gần

 

TT

Mã số

học phần/ môn học

Học kỳ

 

Tên học phần/môn học

Khối lượng (tín chỉ)

Tổng số tiết

Tổng số

LT

TH, TN, TL

 

 

I

Các học phần bổ sung

18

 

 

 

1

VH6201

1

Lý luận văn hóa học

03

30

15

45

2

VH6202

1

Các lý thuyết văn hóa học

03

30

15

45

3

VH6213

1

Địa văn hóa và các vùng

văn hóa Việt Nam

03

30

15

45

4

VH6214

1

Văn hóa so sánh

03

30

15

45

5

VH6203

2

Phương pháp nghiên cứu

trong văn hóa học

03

30

15

45

6

VH6204

2

Bản sắc văn hóa và bản sắc

văn hóa Việt Nam

03

30

15

45

 

 

II

Các học phần tiến sĩ

12

 

 

 

1

 

VH6207

 

3

Phương pháp Dịch lý – Hệ thống – Loại hình trong

nghiên cứu Văn hóa học

 

3

 

30

 

15

 

45

2

VH6208

3

Văn hóa đại chúng trong

thời đại toàn cầu hóa

3

30

15

45

3

VH6209

3

Văn hóa học – Những

phương diện ứng dụng

3

30

15

45

 

4

 

VH6210

 

3

Nghiên cứu văn hóa Việt

Nam từ góc nhìn xuyên văn hóa

 

3

 

30

 

15

 

45

 

5

 

VH6217

 

3

Lý luận và phương pháp văn hóa học ứng dụng

 

3

 

30

 

15

 

45

 

6

 

 

3

Phức hợp văn hóa và tính tương đối của cái nhìn hệ thống

 

3

 

30

 

15

 

45

III

Các chuyên

đề

tiến sĩ

06

 

 

1

VHCD01

3-4

- Chuyên đề 1

02

 

Bảo vệ trước tiểu ban chấm chuyên đề, tiểu luận tổng quan

30

2

VHCD02

3-4

- Chuyên đề 2

02

30

3

VHCD03

3-4

- Chuyên đề 3

02

30

4

VHTLTQ

IV

Tiểu luận tổng quan

02

30

 

VHLA 01,

02, 03, 04

 

V

 

Luận án

 

70

Bảo vệ

trước Hội đồng đánh giá luận án

 

 

 

 

TỔNG

 

108

 

 

 

  • Chương trình đào tạo dành cho người có bằng thạc sĩ ngành khác

 

TT

Mã số học phần/

môn học

Học kỳ

 

Tên học phần/môn học

Khối lượng (tín chỉ)

Tổng

số tiết

Tổng số

LT

TH,TN, TL

 

 

I

Các học phần bổ sung

22

 

 

 

Các học phần bắt buộc

18

 

 

1

VH6201

1

Lý luận văn hóa học

03

30

15

45

2

VH6202

1

Các lý thuyết văn hóa học

03

30

15

45

3

VH6213

1

Địa văn hóa và các vùng  văn hóa Việt Nam

03

30

15

45

4

VH6214

1

Văn hóa so sánh

03

30

15

45

5

VH6203

2

Phương pháp nghiên cứu

03

30

15

45

 

 

 

trong văn hóa học

 

 

 

 

6

VH6204

2

Bản sắc văn hóa và bản sắc văn hóa Việt Nam

03

30

15

45

 

 

 

Các học phần lựa chọn

04

 

 

8

VH6008

2

Văn hóa Trung Hoa

02

20

10

30

9

VH6009

2

Văn hóa Ấn Độ và ảnh hưởng của nó

02

20

10

30

10

VH6010

2

Văn hóa Đông Nam Á

02

20

10

30

11

VH6011

2

Văn hóa Nam Bộ

02

20

10

30

12

VH6013

2

Văn hóa kinh tế

02

20

10

30

13

VH6014

2

Quản lý văn hóa

02

20

10

30

14

VH6215

2

Văn hóa đô thị

02

20

10

30

15

VH6018

2

Văn hóa tôn giáo

02

20

10

30

16

VH6020

2

Văn hóa giới

02

20

10

30

17

VH6021

2

Ký hiệu học văn hóa

02

20

10

30

18

VH6022

2

Ngôn ngữ và văn hóa

02

20

10

30

19

VH6024

2

Huyền thoại học và văn hoá học

02

20

10

30

20

VH6216

2

Toàn cầu hóa văn hóa

02

20

10

30

21

VH6029

2

Văn hóa biển Việt Nam

02

20

10

30

22

VH6030

2

Văn hoá đại chúng

02

20

10

30

23

VH6031

2

Văn hóa học những phương diện liên ngành

02

20

10

30

24

VH6032

2

Phương pháp và kỹ thuật trong nghiên cứu xã hội

02

20

10

30

 

25

 

VH6034

 

2

Quan hệ văn hoá giữa cư dân Bách Việt và khu vực

Đông Nam Á

 

02

 

20

 

10

 

30

 

26

 

VH6035

 

2

Giao lưu tiếp biến văn hóa

và sự biến đổi văn hoá Việt Nam

 

02

 

20

 

10

 

30

27

VH6037

2

Phương pháp nghiên  cứu Xã hội học

02

20

10

30

28

VH6038

2

Chuyên đề trong năm

02

20

10

30

29

VH6044

2

Văn hóa dân gian Việt Nam

02

20

10

30

30

VH6045

2

Văn hóa - Nghệ thuật

02

20

10

30

31

VH6046

2

Truyền thông đại chúng và biến đổi văn hóa

02

20

10

30

32

VH6049

2

Tam giáo trong văn hóa

Trung Hoa

02

20

10

30

33

VH6050

2

Văn hoá và văn học

02

20

10

30

34

VH6052

2

Nền tảng triết học của

phong thủy Đông Á

02

20

10

30

35

VH6053

2

Văn hóa quản trị kinh doanh

02

20

10

30

36

 

2

Văn hóa học ứng dụng

02

20

10

30

37

 

2

Phạm trù cái đẹp  trong mỹ học

02

20

10

30

 

 

II

Các học phần tiến sĩ

12

 

 

 

1

 

VH6207

 

3

Phương pháp Dịch lý – Hệ

thống – Loại hình trong nghiên cứu Văn hóa học

 

3

 

30

 

15

 

45

2

VH6208

3

Văn hóa đại chúng trong thời đại toàn cầu hóa

3

30

15

45

3

VH6209

3

Văn hóa học – Những phương diện ứng dụng

3

30

15

45

 

4

 

VH6210

 

3

Nghiên cứu văn hóa Việt Nam từ góc nhìn xuyên văn hóa

 

3

 

30

 

15

 

45

5

VH6217

3

Lý luận và phương  pháp văn hóa học ứng dụng

3

30

15

45

 

6

 

 

3

Phức hợp văn hóa và tính tương đối của cái nhìn hệ

thống

 

3

 

30

 

15

 

45

 

 

III

Các chuyên đề tiến sĩ

06

 

 

1

VHCD01

3-4

- Chuyên đề 1

02

 

Bảo vệ trước tiểu ban chấm chuyên đề, tiểu luận tổng quan

30

2

VHCD02

3-4

- Chuyên đề 2

02

30

3

VHCD03

3-4

- Chuyên đề 3

02

30

4

VHTLTQ

IV

Tiểu luận tổng quan

02

30

 

VHLA 01,

02, 03, 04

 

V

 

Luận án

 

70

Bảo vệ

trước Hội đồng đánh giá luận án

 

TỔNG 112

 

 

HỌC PHÍ

  • Tổng học phí của chương trình: Liên hệ

 

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Tp.HCM  

Địa chỉ: 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM

 

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet