- Chương trình Đào tạo những cán bộ khoa học có kiến thức chuyên môn vững vàng và năng lực thực hành chuyên môn nghiệp vụ cao. Hoàn thiện và nâng cao những kiến thức đã học ở đại học và sau đại học, hiện đại hóa những kiến thức chuyên ngành, tăng cường kiến thức liên ngành, từ đó trang bị cho nghiên cứu sinh có kiến thức chuyên môn cơ bản, hệ thống và chuyên sâu về các khoa học triết học, về nội dung, đặc điểm, lịch sử hình thành, phát triển của các học thuyết triết học Việt Nam và thế giới qua từng giai đoạn phát triển, về vai trò của triết học đối với đời sống xã hội, đặc biệt là các nguyên lý triết học Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung
- Thời gian đào tạo: 3 - 4 năm
- 03 năm đối với người có bằng thạc sĩ;
- 04 năm đối với người có bằng đại học.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Có bằng tốt nghiệp đại học chính quy loại giỏi, ngành đúng hoặc phù hợp, điểm trung bình tích luỹ từ 8.0 trở lên hoặc bằng thạc sĩ.
- Có bài luận về hướng nghiên cứu, trong đó trình bày rõ ràng về hướng nghiên cứu, đề tài hoặc chủ đề nghiên cứu; tổng quan tình hình nghiên cứu liên quan; mục tiêu, nhiệm vụ và kết quả nghiên cứu dự kiến; kế hoạch học tập và nghiên cứu trong thời gian đào tạo; những kinh nghiệm, kiến thức, sự hiểu biết cũng như những chuẩn bị của thí sinh trong vấn đề hay lĩnh vực dự định nghiên cứu; lý do lựa chọn cơ sở đào tạo; đề xuất người hướng dẫn.
- Được một (01) nhà khoa học có tên trong danh sách do Trường ĐH KHXH&NV công bố đồng ý nhận hướng dẫn nghiên cứu sinh (nếu thí sinh trúng tuyển). Trường hợp thí sinh đề nghị người hướng dẫn không có tên trong danh sách do Trường ĐH KHXH&NV công bố, thí sinh phải xin ý kiến của Trường và được Hiệu trưởng chấp thuận trước khi nộp hồ sơ dự tuyển. Người hướng dẫn độc lập phải là giảng viên, nghiên cứu viên cơ hữu của cơ sở đào tạo thuộc ĐHQG-HCM hoặc nhà khoa học người nước ngoài, nhà khoa học Việt Nam đang làm việc ở nước ngoài có thỏa thuận về việc hướng dẫn nghiên cứu sinh với cơ sở đào tạo.
- Có 02 thư giới thiệu của 02 giảng viên hoặc nghiên cứu viên có chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư hoặc có học vị tiến sĩ khoa học hoặc học vị tiến sĩ cùng ngành. Thư giới thiệu phải có nhận xét, đánh giá về năng lực và phẩm chất của thí sinh.
- Lý lịch bản thân rõ ràng, không trong thời gian thi hành kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên và không trong thời gian thi hành án hình sự, được cơ quan quản lý nhân sự nơi đang làm việc hoặc chính quyền địa phương nơi cư trú xác nhận.
- Cam kết thực hiện các nghĩa vụ tài chính đối với quá trình đào tạo theo quy định của Trường ĐHKHXH&NV.
- Là tác giả chính hoặc đồng tác giả của tối thiểu 01 bài báo liên quan đến lĩnh vực dự định nghiên cứu đăng trong các tạp chí khoa học hoặc kỷ yếu hội nghị, hội thảo khoa học chuyên ngành có phản biện hoặc có chỉ số ISSN/ISBN trong thời hạn 03 năm (36 tháng) tính đến ngày đăng ký dự tuyển.
- Năng lực ngoại ngữ:
- Người dự tuyển là công dân Việt Nam có một trong những văn bằng, chứng chỉ minh chứng về năng lực ngoại ngữ như sau:
- Có bằng tốt nghiệp đại học, thạc sĩ, tiến sĩ được đào tạo toàn thời gian ở nước ngoài mà trong đó ngôn ngữ giảng dạy là một trong các ngoại ngữ Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn được cơ quan có thẩm quyền công nhận bằng theo quy định hiện hành;
- Có bằng đại học, thạc sĩ, tiến sĩ ngành ngôn ngữ nước ngoài (Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn) do các cơ sở đào tạo của Việt Nam cấp;
- Có chứng chỉ ngoại ngữ tối thiểu bậc 4/6 còn thời hạn 02 năm tính đến ngày đăng ký dự tuyển.
- Chương trình bổ sung kiến thức
- Bổ sung kiến thức dành cho ngành gần: tối thiểu 10 TC;
- Bổ sung kiến thức dành cho ngành khác thuộc lĩnh vực Khoa học xã hội và Nhân văn: tối thiểu 15 TC;
- Bổ sung kiến thức dành cho ngành khác không thuộc lĩnh vực Khoa học xã hội và Nhân văn: tối thiểu 20 TC;
- Người tốt nghiệp thạc sĩ ngành gần, ngành khác với ngành đăng ký dự tuyển phải học bổ sung kiến thức theo quy định.
- Người tốt nghiệp chương trình thạc sĩ ứng dụng theo phương thức không yêu cầu luận văn phải học bổ sung kiến thức về phương pháp nghiên cứu khoa học và các học phần tương ứng đối với thí sinh thuộc ngành gần, ngành khác trước khi học chương trình tiến sĩ nghiên cứu.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Chương trình đào tạo dành cho người có bằng đại học.
|
TT |
Mã số học phần/ môn học |
Học kỳ |
Tên học phần/môn học |
Khối lượng (tín chỉ) |
Tổng số tiết |
||
|
Tổng số |
LT |
TH, TN, TL |
|||||
|
|
|
I |
Các học phần bổ sung |
26 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Khối kiến thức chung |
0 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Khối kiến thức cơ sở và ngành |
26 |
|
|
|
|
|
|
|
Các học phần bắt buộc |
17 |
|
|
|
|
1. |
TH6201 |
|
Thế giới quan |
2 |
25 |
5 |
30 |
|
2. |
TH6203 |
|
Lý luận nhận thức |
2 |
25 |
5 |
30 |
|
3. |
TH6204 |
|
Triết học xã hội |
2 |
25 |
5 |
30 |
|
4. |
TH6207 |
|
Lịch sử triết học phương Đông |
3 |
35 |
10 |
45 |
|
5. |
TH6208 |
|
Lịch sử triết học phương Tây |
3 |
35 |
10 |
45 |
|
6. |
TH6212 |
|
Phép biện chứng duy vật |
2 |
25 |
5 |
30 |
|
7. |
TH6217 |
|
Phương pháp luận nghiên cứu chuyên ngành |
3 |
35 |
10 |
45 |
|
|
|
|
Các học phần lựa chọn |
9 |
|
|
|
|
8. |
TH6205 |
|
Triết học về con người |
2 |
25 |
5 |
30 |
|
9. |
TH6206 |
|
Lịch sử tưởng triết học Việt Nam |
3 |
35 |
10 |
45 |
|
10. |
TH6216 |
|
Triết học tôn giáo |
2 |
25 |
5 |
30 |
|
11. |
TH6218 |
|
Lịch sử học thuyết chính trị Mác - Lênin |
2 |
25 |
5 |
30 |
|
12. |
TH6219 |
|
Triết học phương Tây hiện đại |
2 |
25 |
5 |
30 |
|
13. |
TH6220 |
|
Triết học chính trị |
2 |
25 |
5 |
30 |
|
|
|
II |
Các học phần tiến sĩ |
12 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Các học phần bắt buộc |
8 |
|
|
|
|
1 |
TH6209 |
|
Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu chuyên ngành |
2 |
20 |
10 |
30 |
|
2 |
TH6210 |
|
Những vấn đề cơ bản của triết học phương Đông, đặc điểm và giá trị lịch sử |
3 |
30 |
15 |
45 |
|
3 |
TH6211 |
|
Những vấn đề cơ bản của triết học phương Tây, đặc điểm và giá trị lịch sử |
3 |
30 |
15 |
45 |
|
|
|
2 |
Các học phần lựa chọn |
4 |
|
|
|
|
4 |
TH6215 |
|
Chủ nghĩa duy vật biện chứng với sự phát triển của nhận thức khoa học và thực tiễn xã hội |
2 |
20 |
10 |
30 |
|
5 |
TH6214 |
|
Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội với việc xây dựng hình thái kinh tế - xã hội ở Việt Nam hiện nay |
2 |
20 |
10 |
30 |
|
|
|
III |
Các chuyên đề tiến sĩ |
9 |
|
|
|
|
1 |
THCD04 |
|
Chuyên đề 1 |
3 |
Bảo vệ trước tiểu ban chấm chuyên đề, tiểu luận tổng quan |
3 |
|
|
2 |
THCD05 |
|
Chuyên đề 2 |
3 |
3 |
||
|
3 |
THCD06 |
|
Chuyên đề 3 |
3 |
3 |
||
|
|
THTLTQ01 |
IV |
Tiểu luận tổng quan |
3 |
3 |
||
|
|
THLA01 THLA02 THLA03 THLA04 |
V |
Luận án |
70 |
Bảo vệ trước Hội đồng đánh giá luận án |
70 |
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
120 |
|
|
|
- Chương trình đào tạo dành cho người có bằng thạc sĩ ngành đúng và phù hợp
|
TT |
Mã số học phần/ môn học |
Học kỳ |
Tên học phần/môn học |
Khối lượng (tín chỉ) |
Tổng số tiết |
||
|
Tổng số |
LT |
TH, TN, TL |
|||||
|
|
|
I |
Các học phần tiến sĩ |
12 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Các học phần bắt buộc |
8 |
|
|
|
|
1 |
TH6209 |
|
Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu chuyên ngành |
2 |
20 |
10 |
30 |
|
2 |
TH6210 |
|
Những vấn đề cơ bản của triết học phương Đông, đặc điểm và giá trị lịch sử |
3 |
30 |
15 |
45 |
|
3 |
TH6211 |
|
Những vấn đề cơ bản của triết học phương Tây, đặc điểm và giá trị lịch sử |
3 |
30 |
15 |
45 |
|
|
|
2 |
Các học phần lựa chọn |
4 |
|
|
|
|
4 |
TH6215 |
|
Chủ nghĩa duy vật biện chứng với sự phát triển của nhận thức khoa học và thực tiễn xã hội |
2 |
20 |
10 |
30 |
|
5 |
TH6214 |
|
Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội với việc xây dựng hình thái kinh tế - xã hội ở Việt Nam hiện nay |
2 |
20 |
10 |
30 |
|
|
|
II |
Các chuyên đề tiến sĩ |
9 |
|
|
|
|
1 |
THCD04 |
|
- Chuyên đề 1 |
3 |
Bảo vệ trước tiểu ban chấm chuyên đề, tiểu luận tổng quan |
|
|
|
2 |
THCD05 |
|
- Chuyên đề 2 |
3 |
|
||
|
3 |
THCD06 |
|
- Chuyên đề 3 |
3 |
|
||
|
|
THTLTQ01 |
III |
Tiểu luận tổng quan |
3 |
|
|
|
|
|
THLA01 THLA02 THLA03 THLA04 |
IV |
Luận án |
70 |
Bảo vệ trước Hội đồng đánh giá luận án |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
94 |
|
|
|
- Chơng trình đào tạo dành cho người có bằng thạc sĩ ngành gần
|
TT |
Mã số học phần/ môn học |
Học kỳ |
Tên học phần/môn học |
Khối lượng (tín chỉ) |
Tổng số tiết |
||
|
Tổng số |
LT |
TH, TN, TL |
|||||
|
|
|
I |
Các học phần bổ sung |
13 |
|
|
|
|
1 |
TH6201 |
|
Thế giới quan |
2 |
25 |
5 |
30 |
|
2 |
TH6212 |
|
Phép biện chứng duy vật |
2 |
25 |
5 |
30 |
|
3 |
TH6203 |
|
Lý luận nhận thức |
2 |
25 |
5 |
30 |
|
4 |
TH6204 |
|
Triết học xã hội |
2 |
25 |
5 |
30 |
|
5 |
TH6205 |
|
Triết học về con người |
2 |
25 |
5 |
30 |
|
6 |
TH6206 |
|
Lịch sử tư tưởng triết học Việt Nam |
3 |
35 |
10 |
45 |
|
|
|
II |
Các học phần tiến sĩ |
12 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Các học phần bắt buộc |
8 |
|
|
|
|
1 |
TH6209 |
|
Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu chuyên ngành |
2 |
20 |
10 |
30 |
|
2 |
TH6210 |
|
Những vấn đề cơ bản của triết học phương Đông, đặc điểm và giá trị lịch sử |
3 |
30 |
15 |
45 |
|
3 |
TH6211 |
|
Những vấn đề cơ bản của triết học phương Tây, đặc điểm và giá trị lịch sử |
3 |
30 |
15 |
45 |
|
|
|
2 |
Các học phần lựa chọn |
4 |
|
|
|
|
4 |
TH6215 |
|
Chủ nghĩa duy vật biện chứng với sự phát triển của nhận thức khoa học và thực tiễn xã hội |
2 |
20 |
10 |
30 |
|
5 |
TH6214 |
|
Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội với việc xây dựng hình thái kinh tế - xã hội ở Việt Nam hiện nay |
2 |
20 |
10 |
30 |
|
|
|
III |
Các chuyên đề tiến sĩ |
9 |
|
|
|
|
1 |
THCD04 |
|
- Chuyên đề 1 |
3 |
Bảo vệ trước tiểu ban chấm chuyên đề, tiểu luận tổng quan |
3 |
|
|
2 |
THCD05 |
|
- Chuyên đề 2 |
3 |
3 |
||
|
3 |
THCD06 |
|
- Chuyên đề 3 |
3 |
3 |
||
|
|
THTLTQ01 |
IV |
Tiểu luận tổng quan |
3 |
3 |
||
|
|
THLA01 THLA02 THLA03 THLA04 |
V |
Luận án |
70 |
Bảo vệ trước Hội đồng đánh giá luận án |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
107 |
|
|
|
- Chương trình đào tạo dành cho người có bằng thạc sĩ ngành khác
|
TT |
Mã số học phần/ môn học |
Học kỳ |
Tên học phần/môn học |
Khối lượng (tín chỉ) |
Tổng số tiết |
||
|
Tổng số |
LT |
TH, TN, TL |
|||||
|
|
|
I |
Các học phần bổ sung |
15 |
|
|
|
|
1 |
TH6201 |
|
Thế giới quan |
2 |
25 |
5 |
30 |
|
2 |
TH6212 |
|
Phép biện chứng duy vật |
2 |
25 |
5 |
30 |
|
3 |
TH6203 |
|
Lý luận nhận thức |
2 |
25 |
5 |
30 |
|
4 |
TH6204 |
|
Triết học xã hội |
2 |
25 |
5 |
30 |
|
5 |
TH6205 |
|
Triết học về con người |
2 |
25 |
5 |
30 |
|
6 |
TH6206 |
|
Lịch sử tư tưởng triết học Việt Nam |
3 |
35 |
10 |
45 |
|
7 |
TH6216 |
|
Triết học tôn giáo |
2 |
25 |
5 |
30 |
|
|
|
II |
Các học phần tiến sĩ |
12 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Các học phần bắt buộc |
8 |
|
|
|
|
1 |
TH6209 |
|
Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu chuyên ngành |
2 |
20 |
10 |
30 |
|
2 |
TH6210 |
|
Những vấn đề cơ bản của triết học phương Đông, đặc điểm và giá trị lịch sử |
3 |
30 |
15 |
45 |
|
3 |
TH6211 |
|
Những vấn đề cơ bản của triết học phương Tây, đặc điểm và giá trị lịch sử |
3 |
30 |
15 |
45 |
|
|
|
2 |
Các học phần lựa chọn |
4 |
|
|
|
|
4 |
TH6215 |
|
Chủ nghĩa duy vật biện chứng với sự phát triển của nhận thức khoa học và thực tiễn xã hội |
2 |
20 |
10 |
30 |
|
5 |
TH6214 |
|
Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội với việc xây dựng hình thái kinh tế - xã hội ở Việt Nam hiện nay |
2 |
20 |
10 |
30 |
|
|
|
III |
Các chuyên đề tiến sĩ |
9 |
|
|
|
|
1 |
THCD04 |
|
- Chuyên đề 1 |
3 |
Bảo vệ trước tiểu ban chấm chuyên đề, tiểu luận tổng quan |
3 |
|
|
2 |
THCD05 |
|
- Chuyên đề 2 |
3 |
3 |
||
|
3 |
THCD06 |
|
- Chuyên đề 3 |
3 |
3 |
||
|
|
THTLTQ01 |
IV |
Tiểu luận tổng quan |
3 |
3 |
||
|
|
THLA01 THLA02 THLA33 THLA04 |
V |
Luận án |
70 |
Bảo vệ trước Hội đồng đánh giá luận án |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
109 |
|
|
|
HỌC PHÍ
- Tổng học phí của chương trình: Liên hệ
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Tp.HCM
Địa chỉ: 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM